ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 061.
Câu 1. Cho hình nón có đường sinh bằng
đó theo
diện tích xung quanh bằng
Tính chiều cao
của hình nón
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 2. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã cho
bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 3.
Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 4. Cho hình chóp
góc với đáy
song với
sau đây?
có đáy
. Gọi
cắt
A.
Đáp án đúng: C
là hình vng cạnh bằng
là trung điểm
lần lượt tại
B.
, mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua hai điểm
và
. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm
C.
vuông
đồng thời song
nhận giá trị nào
D.
1
Giải thích chi tiết:
Ta có
. Gọi
Dễ thấy
là giao điểm của
và
là trong tâm tam giác
Xét tam giác vuông
và
là đường cao của tam giác
, chứng minh tương tự
ta có
Tam giác
nên
Ta có
vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác
nên mặt cầu đi qua năm điểm
có tâm là trung điểm của
và bán kính bằng
Câu 5.
Cho
là số thực dương khác
. Tính
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 6. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành một
hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để
xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. . B. . C.
. D. .
Lời giải
Chọn 8 học sinh từ 12 học sinh và sắp xếp các học sinh ấy thành một hàng ngang nên số phần tử của không gian
mẫu là
.
Gọi là biến cố chọn được 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang.
Ta chọn ra 5 học sinh nam từ 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ sau đó xếp thứ tự cho 8 bạn
được chọn nên
.
Xác suất để hàng ngang đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
Câu 7.
Gọi
là một nguyên hàm của hàm số
A.
. Tính
.
C.
Đáp án đúng: D
biết
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
.
Do đó
.
. Vậy
Câu 8. Cho số phức
.
thỏa mãn điều kiện
với
là dơn vị ảo. Môđun số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
.
C.
thỏa mãn điều kiện
.
D. .
với
là dơn vị ảo. Mơđun số phức
bằng
A.
.B.
Lời giải
Ta có:
.
C. . D.
.
.
Suy ra
Khi đó:
.
.
3
Mơđun số phức
là:
.
Câu 9. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh
và cạnh bên
đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích của khối chóp
điểm
B.
C.
Câu 10. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
:
từ
A.
Lời giải
. B.
.
Đường thẳng
. C.
:
C.
. D.
.
:
, khi đó
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
và
.
C.
là nguyên hàm
.
D.
.
.
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
Vậy
. Biết
?
Giải thích chi tiết: Ta có:
Mà:
.
.
có đạo hàm là
thoả mãn
D.
là:
có vectơ chỉ phương là
Câu 11. Cho hàm số
D.
là:
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
, do đó:
.
.
Câu 12. Xét hàm số
kiện
. Tính khoảng cách
đến mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: C
của
bằng
vng góc với mặt
, với
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
A. .
B. .
4
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
và
Ta có
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
.
Ta có
.
TH1:
.
Khi đó
. Do đó hàm số
Mà
tốn.
đồng biến trên
. Do đó
TH2:
. Vậy
hay
thỏa mãn bài
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
Nhận thấy
hay có
liên tục trên
. Vậy
giá trị nguyên của
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
nên suy ra
.
thỏa mãn.
* Khi
Ta có
.
trên đoạn
.
.
5
Vậy điều kiện
.
Ta có
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vơ nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
ngun nên
Để giải
Do
vơ nghiệm trên
.
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
, mà
Đặt
.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
.
. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
C.
.
D. .
Đáp án đúng: A
Câu 13.
Trong không gian
cách từ
đến mặt
, cho mặt phẳng
và điểm
. Khoảng
là
6
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải
thích
.
D.
chi
tiết:
Ta
có
khoảng
cách
.
từ
A
đến
mặt
phẳng
là
.
Câu 14. Trong khơng gian
. Đường thẳng
A.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
, mặt phẳng
và song song với
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
. Đường thẳng
A.
Lời giải
. B.
Thấy
.
Gọi
, cắt
C.
nên
B.
.
D.
.
, mặt phẳng
và song song với
. D.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
,
Mặt phẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
, cho đường thẳng
qua điểm
và điểm
.
có một vectơ pháp tuyến
.
.
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
Câu 15.
Với
và
đi qua điểm
là
.
.
.
là hai số thực dương tùy ý,
bằng
7
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Câu 16. Cho hình chóp đều
chóp
.
A.
Đáp án đúng: C
có cạnh đáy
C.
B.
.
Câu 18. Đạo hàm của hàm số
. Mơ-đun của số phức
C.
B.
.
D.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
A.
.
Đáp án đúng: A
nghiệm đúng với mọi
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
.
C.
thuộc đoạn
.
.
D.
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
.
D.
nghiệm đúng với mọi
.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
D.
C.
để bất phương trình
Tập xác định:
.
là
Câu 19. Cho hàm số
B.
. Thể tích của hình
D.
thỏa mãn các điều kiện
A. .
Đáp án đúng: B
A.
Đáp án đúng: A
.
, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
B.
Câu 17. Cho các số phức
bằng
A.
.
Lời giải
.
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
8
Xét
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
:
Theo yêu cầu bài tốn thì
Vì
số giá trị của
Câu 20. Cho hình hộp
. Tỉ số
A.
Đáp án đúng: C
bằng:
. Gọi
.
lần lượt là thể tích khối tứ diện
và khối hộp
bằng:
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có
Suy ra
Câu 21. Gọi
đúng là
A.
C.
.
.
lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn
B.
.
D.
.
9
Đáp án đúng: A
Câu 22. Nghiệm của phương trình
A.
và
là:
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Đáp án đúng: D
Câu 23. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. hình nón.
B. mặt nón.
C. mặt trụ.
D. khối nón.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có mặt trịn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 24.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục
làm tiệm cận đứng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 25.
D.
Tìm giá trị của tham số thực
để phương trình
có 2 nghiệm
thỏa
mãn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 26. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
.
Câu 27. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 28. Trong không gian
B.
.
, cho điểm
. Gọi
mặt cầu
C.
.
D.
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt cầu
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
.
đồng thời cắt
đi qua điểm nào sau đây?
10
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
cầu
A.
Lời giải
.
.
D.
.
, cho điểm
. Gọi
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
B.
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.
.C.
Gọi VTPT của mặt phẳng
. D.
là
đi qua điểm
.
với
nên phương trình của
đi qua điểm
.
là
.
Do
nên
Mặt cầu
.
có tâm
cắt
và bán kính
.
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi
Ta có
lớn nhất.
.
*
:
*
:
.
Dấu bằng xảy ra khi
.
Vậy
khi
Chọn
.
Phương trình
Thay tọa độ các điểm
là:
.
vào phương trình mặt phẳng
ta thấy mặt phẳng
đi qua điểm
.
Câu 29. Cho số phức
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức
. Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng là
B.
D.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
.
trong mặt phẳng là
11
A.
Lời giải
Câu 30.
.
B.
.
C.
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính
.
D.
.
thỏa mãn
là đường trịn
. Tính bán
của đường trịn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 31. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
A. K ¿; -3; 4)
B. J(4; 3; 4)
9 −3
C. G( ;
; 6)
D. I ¿ ; -1; 4)
2 2
Đáp án đúng: A
Câu 32. Tổng
A. .
Đáp án đúng: A
bằng
B.
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải
Tổng
.
C. .
D. .
bằng
.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
Áp dụng cơng thức
và cơng bội
.
Ta có
.
Câu 33. Trong hệ tọa độ
A.
, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
.
C.
Đáp án đúng: B
,
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi
là trung điểm của
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua trung điểm
của
và nhận
làm véctơ pháp tuyến có dạng:
12
Câu 34.
Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D2-4.2-1] Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
Ta có:
.
B.
. C.
.
là
D.
.
.
Câu 35. Cho hàm số
xác định trên
Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
và có đạo hàm
trong đó
đồng biến trên khoảng nào?
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:
Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số
đồng biến trên khoảng
.
Câu 36. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
.
13
Giải thích chi tiết: Ta có
.
Câu 37. Có bao nhiêu giá trị ngun
sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Xét phương trình:
Đặt
.
.
, phương trình trở thành:
.
Giả sử
.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
có nghiệm duy nhất
Ta được:
.
Xét hàm số
biến
trên
, với
, suy ra hàm số
khoảng
Vậy có 2017 giá trị của
có
. Vì
.
ngun nên
Câu 38. Cho biết
,
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết:
nghiệm
khi
.
. Giá trị của
.
đồng
C.
bằng
.
D.
.
.
14
Câu 39. Cho các số phức
,
,
thỏa mãn
và
. Tính
khi
đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C. .
D.
.
nằm trên đường tròn tâm
bán kính
Giải thích chi tiết:
Gọi
,
Gọi
Khi đó
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
nằm trên đường trịn tâm
bán kính
Đặt
Gọi
.
,
.
,
. Ta có:
là điểm biểu diễn số phức
thì
Ta có:
.
.
,
.
hai đường trịn khơng cắt
Gọi
.
là điểm đối xứng với
qua
Khi đó:
Khi đó:
, suy ra
nằm trên đường trịn tâm
nên
;
và nằm cùng phía với
bán kính
. Ta có
.
.
.
.
15
Như vậy:
khi đối xứng
qua và
. Vậy
.
Câu 40.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
D.
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
----HẾT---
16