ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 059.
Câu 1. Nghiệm của phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: C
và
.
B.
và
.
và
.
D.
và
.
Câu 2. Trong khơng gian
thẳng
đi qua
phẳng
là:
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
, vng góc với đường thẳng
và hợp với mặt
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Biết đường thẳng
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
đi qua
hợp với mặt phẳng
A.
Lời giải
. Biết đường
.
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
.
, vng góc với đường thẳng
và
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
. B.
.
Từ phương trình đường thẳng
C.
. D.
.
, ta chọn được một vectơ chỉ phương là
.
Ta có,
Mặt khác,
Khi đó, ta có
Ta thấy,
hợp với
một góc lớn nhất, giả sử góc đấy là
. Để
lớn nhất thì
lớn nhất.
.
.
1
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
. Vậy, ta có phương trình của
.
Suy ra, điểm
.
Câu 3. : Trong khơng gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng
.
và đường
nằm trên đường thẳng
đến mặt cầu
.Tính
D.
, cho mặt câu
. Điểm
tiếp tuyến
.
(
sao cho từ
kẻ được ba
là các tiếp điểm) thỏa mãn
,
,
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
Gọi đường trịn
và bán kính
.
là giao tuyến của mặt phẳng
Đặt
với mặt câu
.
.
Áp dụng định lý cosin trong
và
, ta có:
.
.
Vì
vng tại
nên:
.
Mặt khác
Gọi
Do
nên
là trung điểm của
nên
Suy ra
Điểm
thì
, suy ra
và
nên
là tâm của đường trịn
vng tại
và ba điểm
đều và
.
thẳng hàng.
.
.
.
2
Mà
Vì
nên điểm cần tìm là
Câu 5. Giá trị của
.
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Gọi
, suy ra
B.
C.
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
D.
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
là số thuần ảo
Có
Suy ra
.
thuộc đường trịn
được biểu điễn bởi
tâm
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
3
Dấu
xảy ra khi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
Nếu HS nhầm
bằng
.
thì có đáp án là
Câu 7. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.
Ta có
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 8. Cho hình chóp đều
chóp
.
A.
Đáp án đúng: B
có cạnh đáy
B.
, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
C.
. Thể tích của hình
D.
4
Câu 9. Cho hàm số
. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 10. Cho hàm số
.
C.
xác định trên
bằng
.
D.
.
và có đạo hàm
Hàm số
trong đó
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:
Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số
đồng biến trên khoảng
Câu 11. Cho
là một hàm số liên tục trên
và
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do
. Giá trị của
B. .
và
.
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
C.
là một nguyên hàm của hàm số
.
D.
.
nên ta có
.
Vậy
Câu 12.
.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục
A.
làm tiệm cận đứng ?
B.
5
C.
Đáp án đúng: D
Câu 13.
D.
Trong không gian
cách từ
, cho mặt phẳng
đến mặt
A.
và điểm
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải
thích
.
D.
chi
. Khoảng
tiết:
Ta
có
khoảng
cách
.
từ
A
đến
mặt
phẳng
là
.
Câu 14. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: C
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
D.
.
bằng
.
Phương trình tương đương với
.
nên phương trình có hai nghiệm
và
phân biệt.
Ta có
.
Câu 15. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: D
Câu 16.
Cho
B.
là số thực dương khác
A.
C.
Đáp án đúng: B
C.
. Tính
D.
.
B.
D.
6
Giải thích chi tiết:
Câu 17. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 18. Trong không gian
C.
, cho điểm
. Gọi
mặt cầu
D.
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt cầu
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
cầu
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
A.
Lời giải
.
đi qua điểm nào sau đây?
.
.
, cho điểm
. Gọi
đồng thời cắt
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.
.C.
Gọi VTPT của mặt phẳng
là
đi qua điểm
. D.
.
với
nên phương trình của
đi qua điểm
.
là
.
Do
nên
Mặt cầu
.
có tâm
cắt
và bán kính
.
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi
Ta có
lớn nhất.
.
*
:
*
:
Dấu bằng xảy ra khi
.
.
7
Vậy
khi
Chọn
.
Phương trình
Thay tọa độ các điểm
là:
.
vào phương trình mặt phẳng
ta thấy mặt phẳng
đi qua điểm
.
Câu 19. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. G( ;
; 6)
B. J(4; 3; 4)
2 2
C. I ¿ ; -1; 4)
D. K ¿; -3; 4)
Đáp án đúng: D
Câu 20.
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Câu 21. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
thỏa mãn
C.
,
.
Câu 22. Cho hình chóp
có đáy
.
D.
B.
.
D.
.
là hình vng cạnh
và cạnh bên
đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích của khối chóp
điểm
.
có phương trình tổng qt là
.
C.
Đáp án đúng: A
là một đường trịn có bán kính bằng:
bằng
vng góc với mặt
. Tính khoảng cách
từ
đến mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: B
Câu 23.
Đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D2-4.2-1] Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
.
B.
. C.
.
là
D.
.
Ta có:
.
Câu 24. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
8
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 25. Cho số phức
A.
C.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
C.
Đáp án đúng: C
trong mặt phẳng là
B.
.
.
B.
.
C.
.
có đạo hàm
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 27. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. khối nón.
Đáp án đúng: A
.
. Điểm biểu diễn của số phức
Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải
Câu 26.
D.
D.
là hàm số bậc ba. Hàm số
B.
.
vng tại
C.
.
có đồ thị như hình dưới đây
.
. Khi quay tam giác
B. khối trụ.
trong mặt phẳng là
D.
.
(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh
C. hình nón.
D. hình trụ.
Giải thích chi tiết:
Câu 28. Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
nghiệm đúng với mọi
.
C.
.
thuộc đoạn
.
D.
.
9
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Tập xác định:
.
nghiệm đúng với mọi
D.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
.
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
Xét
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
:
Theo u cầu bài tốn thì
Vì
số giá trị của
Câu 29. Số phức
A.
bằng:
có số phức liên hợp
.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Số phức
A.
Lời giải
. B.
Số phức liên hợp của
.
có số phức liên hợp
.
C.
là
.
D.
.
là
.
.
10
Câu
30.
Biết
và
là
hai
. Gọi
và
A. 15 .
Đáp án đúng: C
thì
và
của
hàm
số
trên
bằng:
C. 5 .
và
D. 18 .
là hai nguyên hàm của hàm số
. Gọi
và
hàm
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
B. 12 .
Giải thích chi tiết: Biết
ngun
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
thì
bằng:
Câu 31.
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
(
ngun của
đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 3.
B. 5.
C. 4.
Đáp án đúng: C
thỏa mãn
Câu 32. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: D
A.
Đáp án đúng: C
Câu 34.
Tính chiều cao
C.
D.
C.
D.
của hình
là
B.
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính
D. 6.
diện tích xung quanh bằng
B.
Câu 33. Đạo hàm của hàm số
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị
thỏa mãn
là đường trịn
. Tính bán
của đường trịn
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
D.
Câu 35. Cho hình hộp
. Tỉ số
A.
Đáp án đúng: A
. Gọi
.
.
lần lượt là thể tích khối tứ diện
và khối hộp
bằng:
B.
C.
D.
11
Giải thích chi tiết:
Ta có
Suy ra
Câu 36. Cho các số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
thỏa mãn các điều kiện
B.
Câu 37. Trong không gian
.
. Mô-đun của số phức
C.
.
cho mặt phẳng
Đường thẳng vuông góc với
phương trình là
A.
D.
.
và hai đường thẳng
đồng thời cắt cả
và
có
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Gọi là đường thẳng cần tìm
D.
Gọi
Gọi
Vì
nên
và
là 2 vectơ cùng phương.
12
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 38.
là:
: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thuộc đoạn
B.
Cho
liên
số
có
?
A.
Đáp án đúng: A
Câu 39.
hàm
để phương trình
.
tục
C.
trên
D.
thỏa
.
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
A.
.
Đáp án đúng: C
.
.
;
.
Vậy
Câu 40. Cho số phức
D.
.
Đặt
Đổi cận:
.
.
thỏa mãn
B.
. Môđun của
.
C.
.
bằng
D.
.
----HẾT---
13