Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (357)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 14 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 057.
Câu 1.
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

Câu 2. Trong không gian
. Đường thẳng
A.

thỏa mãn

.

là một đường trịn có bán kính bằng:
C.

, cho đường thẳng
qua điểm



, cắt

và song song với
B.

C.
.
Đáp án đúng: C

D.

Giải thích chi tiết: Trong không gian
A.
Lời giải

. Đường thẳng
. B.

Thấy

nên

Gọi
Mặt phẳng

, cắt

C.


.

và điểm

đi qua điểm nào dưới đây?
.
.

, cho đường thẳng

qua điểm

.

D.

, mặt phẳng

.

và điểm

.

, mặt phẳng

và song song với

. D.


đi qua điểm nào dưới đây?

.

.
,

.

có một vectơ pháp tuyến

.
.

Khi đó

là một vectơ chỉ phương của

Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
Câu 3.

đi qua điểm



.

.
.


1


Đạo hàm của hàm số



A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Câu 4. Phương trình
A. Vơ nghiệm.
C. S = {16}.
Đáp án đúng: D
Câu 5. Cho

có tập nghiệm là:
B. {2}.
D. S = {2;16}.
là một hàm số liên tục trên




. Giá trị của
B.
.

A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do



là một nguyên hàm của hàm số

. Biết

bằng
C. .

là một nguyên hàm của hàm số

D.

.

nên ta có

.
Vậy

.


Câu 6. Cho hàm số

xác định trên

Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D

và có đạo hàm

trong đó

đồng biến trên khoảng nào?
B.

.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:

Ta có bảng xét dấu như sau:

Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số

đồng biến trên khoảng

.
2


Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên

sao cho hệ phương trình sau có nghiệm

?
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

.

Giải thích chi tiết: Xét phương trình:
Đặt

D.


.

.

, phương trình trở thành:
.

Giả sử

.

Nếu

vơ nghiệm.

Nếu

vơ nghiệm.

Nếu

có nghiệm duy nhất

Ta được:

.

Xét hàm số
biến


, với

trên

, suy ra hàm số

khoảng



nghiệm

đồng
khi

. Vì
ngun nên
.
Vậy có 2017 giá trị của .
Câu 8. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm
phân biệt.
A. (− ∞; 1 )∪ ( 2 ;+∞ ).
B. [2 ;+ ∞ ).
C. ( 2 ;+ ∞) .
D. ( − ∞ ; 1 ).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .

Hướng dẫn giải
Đặt t=2¿¿
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
3
2

2

2

2


Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
m2 − 3 m+2>0
m2 − 3 m+2>0
⇔ \{

\{
x 1,2=m ± √ m2 − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
2
m − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+2

Câu 9. Trong khơng gian
phương trình.
A.

cho hai điểm
.

C.
Đáp án đúng: A

.

A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 11.

B.

. Mặt cầu nhận

B.

là đường kính có
.

D.

Câu 10. Tìm khoảng đồng biến của hàm số


.

.

.

C.

Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính

,

.

D.

thỏa mãn

.

là đường trịn

. Tính bán

của đường trịn

A.

.


B.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 12.

D.

Cho hàm số

có đạo hàm

Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
.
Đáp án đúng: A

.

B.

.

là hàm số bậc ba. Hàm số


.

C.

có đồ thị như hình dưới đây

.

D.

.

4


Câu 13. Cho hình chóp
góc với đáy
song với
sau đây?

có đáy

. Gọi
cắt

là trung điểm

lần lượt tại

A.

Đáp án đúng: B

là hình vng cạnh bằng
, mặt phẳng

. Đường thẳng

đi qua hai điểm



. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm

B.

vng
đồng thời song
nhận giá trị nào

C.

D.

Giải thích chi tiết:

Ta có

. Gọi

Dễ thấy


là giao điểm của



là trong tâm tam giác

Xét tam giác vuông



là đường cao của tam giác

, chứng minh tương tự

ta có
Tam giác

nên

Ta có

vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác

nên mặt cầu đi qua năm điểm

có tâm là trung điểm của

và bán kính bằng
Câu 14.

Cho

hàm

số

liên

tục

trên

thỏa

.

Khi

đó

tích

phân

bằng
5


A.
.

Đáp án đúng: B

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Đặt

.

D.

.

.

Đặt

.

Đổi cận:

;

.

Vậy


.

Câu 15. Cho số phức
A.

. Điểm biểu diễn của số phức

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: D
.

.

D.

Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải

trong mặt phẳng là

B.

. Điểm biểu diễn của số phức
.


Câu 16. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. hình nón.
Đáp án đúng: C

.

vng tại

C.

.

D.

. Khi quay tam giác

B. khối trụ.

trong mặt phẳng là
.

(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh

C. khối nón.

D. hình trụ.


Giải thích chi tiết:
Câu 17.
Gọi

là một nguyên hàm của hàm số

A.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
Do đó

. Tính

.

B.

.

D.

biết

.

.
.

.

.
6


. Vậy
.
2
Câu 18. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 19.

B.

Giá trị của
A.
Đáp án đúng: C
Câu 20. Cho số phức

C.

D.

C. 3

D.

bằng:
B. 0

thỏa mãn

. Môđun của

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

Câu 21. Trong hệ tọa độ

, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn

A.

.

C.

bằng

.

C.
Đáp án đúng: D

.

D. .


B.

.

,

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi

là trung điểm của

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

đi qua trung điểm

của

và nhận

làm véctơ pháp tuyến có dạng:

Câu 22. Số nghiệm thực của phương trình
A.

Đáp án đúng: A

B.


C.

Câu 23. Cho hàm số

. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A

D.

B.

nghiệm đúng với mọi
.

C.

.

thuộc đoạn

.

D.

.

7


Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn

. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

để bất phương trình

A.
.
Lời giải

B.

.

C.

Tập xác định:

.

D.


nghiệm đúng với mọi
.

.

Ta có
Ta thấy:

Vậy

.

đồng biến trên

.

là hàm số lẻ. Khi đó:
.

Xét

.

Ta có bảng biến thiên của hàm số

:

Theo u cầu bài tốn thì



số giá trị của

bằng:

.

Câu 24. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: A

B.

bằng

.

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải

. C.

.


D.

.

bằng

.

Phương trình tương đương với
nên phương trình có hai nghiệm

.


phân biệt.

Ta có
.
Câu 25. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
8


A. hình nón.
B. khối nón.
C. mặt nón.
D. mặt trụ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có mặt trịn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.

Câu 26. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. G( ;
; 6)
B. J(4; 3; 4)
2 2
C. I ¿ ; -1; 4)
D. K ¿; -3; 4)
Đáp án đúng: D
Câu 27.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục

làm tiệm cận đứng ?

A.

B.

C.
Đáp án đúng: D
Câu 28. Thể tích

D.
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là

A.
Đáp án đúng: C
Câu 29.

B.


C.

: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thuộc đoạn
A.
Đáp án đúng: C

để phương trình

B.

.

. B.

Đường thẳng
Câu 31.
Với



:



C.

B.


:

. C.

.

. D.

có vectơ chỉ phương là

là hai số thực dương tùy ý,

D.

.

là:
C.

Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải

D.

?

Câu 30. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.

Đáp án đúng: C



.

:

D.

.

là:

.

.

bằng
9


A.

.

C.
Đáp án đúng: B

.


Câu 32. Cho khối chóp
đáy,

.

D.

.

có đáy là tam giác vng tại

. Thể tích khối chóp

A.
Đáp án đúng: C

vng góc với

D.

, cho mặt câu

. Điểm

và đường

nằm trên đường thẳng

đến mặt cầu

.Tính

,

C.

Câu 33. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
thẳng

Biết



B.

tiếp tuyến

B.

(

sao cho từ

kẻ được ba

là các tiếp điểm) thỏa mãn

,

,


.

A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:

Mặt cầu

có tâm

Gọi đường trịn

và bán kính

.


là giao tuyến của mặt phẳng

Đặt

với mặt câu

.

.

Áp dụng định lý cosin trong



, ta có:
.
.



vng tại

nên:

.

Mặt khác
Gọi
Do

Suy ra

nên

là trung điểm của

thì

nên

là tâm của đường trịn

, suy ra


vng tại
và ba điểm

đều và

.
thẳng hàng.

.
.
10


Điểm


nên

.




nên điểm cần tìm là

, suy ra

.

Câu 34. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.

chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.

Ta có

Suy ra

hình trịn đáy

Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 35. Số phức
A.

có số phức liên hợp



.

B.

.

C.
.
Đáp án đúng: A

D.

.

Giải thích chi tiết: Số phức
A.
Lời giải


. B.

Số phức liên hợp của

có số phức liên hợp
.

C.


.

D.


.

.
11


Câu 36. Giá trị của

bằng

A.
Đáp án đúng: B

B.


Câu 37. Đạo hàm của hàm số

C.

D.



A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 38.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi

B.

C.


D.

là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả

viên bi vào ống nghiệm. Khi đó

Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:


nên ta có

Câu 39. Cho các số phức

,

,

thỏa mãn



. Tính

khi

đạt giá trị nhỏ nhất.
A. .

Đáp án đúng: C

B. .

C.

.

D.

.

12


Giải thích chi tiết:
Gọi

,

Gọi
Khi đó

lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
nằm trên đường trịn tâm
bán kính

Đặt

Gọi


.

,

.
,

nằm trên đường trịn tâm

.

. Ta có:

là điểm biểu diễn số phức

thì

Ta có:

.

.

,

.
hai đường trịn khơng cắt

Gọi


bán kính

là điểm đối xứng với

qua

Khi đó:

nằm trên đường trịn tâm

nên

Khi đó:

Như vậy:

, suy ra

;

khi

đối xứng

và nằm cùng phía với

bán kính

. Ta có


.
.

.
.

qua



. Vậy

.

13


Câu 40. Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: B

. Tích phân
B.

.

C.

bằng

.

D.

.

----HẾT---

14



×