ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 056.
Câu 1.
Cho
hàm
số
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
.
.
Đặt
.
Đổi cận:
;
Vậy
.
.
Câu 2. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
,
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 3.
Cho
.
.
là số thực dương khác
A.
C.
Đáp án đúng: C
có phương trình tổng qt là
B.
.
D.
.
. Tính
.
B.
D.
Giải thích chi tiết:
1
Câu 4. Thể tích
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 5. Số phức
A.
C.
có số phức liên hợp
.
B.
có số phức liên hợp
. B.
.
Số phức liên hợp của
Câu 6.
C.
là
.
C.
Đáp án đúng: B
.
là
D.
.
.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
.
D.
Giải thích chi tiết: Số phức
Gọi
D.
là
C.
.
Đáp án đúng: B
A.
Lời giải
là
. Tính
.
biết
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
.
.
Do đó
.
. Vậy
.
Câu 7. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành một
hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để
xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. . B. . C.
. D. .
Lời giải
Chọn 8 học sinh từ 12 học sinh và sắp xếp các học sinh ấy thành một hàng ngang nên số phần tử của không gian
mẫu là
.
Gọi là biến cố chọn được 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang.
Ta chọn ra 5 học sinh nam từ 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ sau đó xếp thứ tự cho 8 bạn
được chọn nên
.
Xác suất để hàng ngang đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
2
Câu 8.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
D.
.
3
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
, bán kính đáy
có
là tâm của
.
như hình vẽ.
4
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
Câu 9. Cho khối chóp
.
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: D
Câu
10.
Trong
C.
Giải thích chi tiết:
vng góc với đáy,
gian
,
gọi
D.
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: A
,
là
B.
khơng
Biết
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B. .
C.
.
D.
.
nằm trên mặt cầu
khi
Câu 11. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
5
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 12. Giá trị của
.
B.
Cho hình vng
D.
C.
có
.
D.
. Khi quay hình vng
quanh cạnh
thì đường
tạo thành hình trụ (T). Thể tích của khối trụ được tạo thành bởi hình trụ (T) bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 14. Trong không gian
thẳng
.
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Câu 13.
gấp khúc
C.
đi qua
phẳng
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
, vng góc với đường thẳng
và hợp với mặt
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
Biết đường thẳng
đi qua
hợp với mặt phẳng
A.
Lời giải
. Biết đường
.
.
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
.
, vng góc với đường thẳng
và
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
. B.
.
Từ phương trình đường thẳng
C.
. D.
.
, ta chọn được một vectơ chỉ phương là
.
Ta có,
Mặt khác,
Khi đó, ta có
Ta thấy,
hợp với
một góc lớn nhất, giả sử góc đấy là
. Để
lớn nhất thì
lớn nhất.
.
.
6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
. Vậy, ta có phương trình của
.
Suy ra, điểm
.
Câu 15. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 16.
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Trong không gian
cách từ
, cho mặt phẳng
đến mặt
A.
và điểm
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải
thích
chi
.
D.
tiết:
. Khoảng
Ta
có
khoảng
cách
.
từ
A
đến
mặt
phẳng
là
.
Câu 17. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
:
là:
.
C.
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải
. B.
Đường thẳng
:
Câu 18. Trong không gian
. Đường thẳng
. C.
. D.
.
:
là:
.
, cho đường thẳng
, cắt
.
.
có vectơ chỉ phương là
qua điểm
D.
và song song với
, mặt phẳng
và điểm
đi qua điểm nào dưới đây?
7
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
. Đường thẳng
A.
Lời giải
. B.
Thấy
, cắt
C.
D.
.
, mặt phẳng
và song song với
. D.
nên
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
Gọi
,
Mặt phẳng
.
, cho đường thẳng
qua điểm
.
B.
.
có một vectơ pháp tuyến
.
.
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
.
đi qua điểm
Câu 19. Tổng
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải
Tổng
là
.
.
bằng
B.
.
C. .
bằng
.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
Áp dụng cơng thức
và cơng bội
.
Ta có
Câu 20.
.
: Có bao nhiêu giá trị ngun của tham số
nghiệm thuộc đoạn
A.
.
Đáp án đúng: C
D. .
để phương trình
có
?
B.
.
C.
D.
8
Câu 21. Cho hình chóp đều
chóp
.
có cạnh đáy
A.
Đáp án đúng: D
, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
B.
C.
Câu 22. Phương trình
A. S = {2;16}.
C. Vơ nghiệm.
Đáp án đúng: A
Câu 23.
D.
có tập nghiệm là:
B. S = {16}.
D. {2}.
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng
,
,
để tạo thành khối đa diện
là khối tứ diện đều cạnh
như hình vẽ. Hỏi khối da diện
A. .
Đáp án đúng: C
B.
. Trong đó
sao cho một mặt của
C.
có đúng
.
B.
.
D.
bằng
.
C.
.
D.
.
.
nên phương trình có hai nghiệm
A. .
Lời giải
Chọn B
và
phân biệt.
.
Câu 25. Xét hàm số
kiện
.
bằng
Phương trình tương đương với
Ta có
.
mặt.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
. C.
trùng với một mặt của
D.
Câu 24. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: A
là khối chóp tứ giác đều
có tất cả bao nhiêu mặt?
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện
A.
. B.
Lời giải
. Thể tích của hình
, với
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
9
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
và
Ta có
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
.
Ta có
.
TH1:
.
Khi đó
. Do đó hàm số
Mà
tốn.
đồng biến trên
. Do đó
TH2:
. Vậy
hay
thỏa mãn bài
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
Nhận thấy
hay có
liên tục trên
. Vậy
giá trị nguyên của
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
nên suy ra
.
thỏa mãn.
* Khi
Ta có
.
trên đoạn
.
.
10
Vậy điều kiện
.
Ta có
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vơ nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
ngun nên
Để giải
vơ nghiệm trên
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
Do
.
nên
, mà
Đặt
.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
.
. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
B.
.
C.
.
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 26. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
B.
C.
D.
11
Đáp án đúng: D
Câu 27. Cho các số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
thỏa mãn các điều kiện
B.
.
. Mô-đun của số phức
C.
.
D.
.
Câu 28. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
song với
sau đây?
có đáy
. Gọi
cắt
D.
.
.
Câu 29. Cho hình chóp
góc với đáy
.
.
là trung điểm
lần lượt tại
A.
Đáp án đúng: B
là hình vng cạnh bằng
, mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua hai điểm
và
. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm
B.
C.
vng
đồng thời song
nhận giá trị nào
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có
Dễ thấy
. Gọi
là giao điểm của
và
là trong tâm tam giác
Xét tam giác vuông
và
là đường cao của tam giác
, chứng minh tương tự
ta có
12
Tam giác
nên
Ta có
vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác
nên mặt cầu đi qua năm điểm
có tâm là trung điểm của
và bán kính bằng
Câu 30. Cho hàm số
của
có đạo hàm là
thoả mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
, khi đó
B.
và
. Biết
là ngun hàm
?
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
.
Mà:
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
, do đó:
.
Vậy
.
Câu 31. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 32.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
13
Gọi
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 33. Trong khơng gian
phương trình.
cho hai điểm
A.
.
,
. Mặt cầu nhận
B.
là đường kính có
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 34. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn
nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ).
B. [2 ;+ ∞ ).
C. (− ∞; 1 )∪ ( 2 ;+∞ ).
D. ( 2 ;+ ∞) .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
x − 2 x+1
x − 2 x+2
4
−m .2
+3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .
Hướng dẫn giải
Đặt t=2¿¿
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
2
2
m − 3 m+2>0
m − 3 m+2>0
⇔ \{
⇔
\{
2
x 1,2=m ± √ m − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
2
m − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+2
2
2
2
2
Câu 35. Biết rằng phương trình
A. .
Đáp án đúng: A
có hai nghiệmlà
B.
.
. Khi đó
C. .
bằng:
D. .
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Đặt
. Phươngtrình trở thành:
Theo định lí Vi-et, ta có:
.
.
14
Khi đó,
Câu 36.
Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: [2D2-4.2-1] Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
Ta có:
.
B.
. C.
.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 38.
D.
.
B.
. Hàm số đạt cực tiểu tại:
.
C.
.
D.
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 39. Nghiệm của phương trình
Cho hàm số
là
có đạo hàm
Đạo hàm của hàm số
C.
Đáp án đúng: A
Câu 40.
.
.
Câu 37. Cho hàm số
A.
.
là:
và
.
B.
và
.
và
.
D.
và
.
có đạo hàm
là hàm số bậc ba. Hàm số
có đồ thị như hình dưới đây
15
Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
B.
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
16