ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 053.
Câu 1.
Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 2.
D.
Cho đồ thị
. Gọi
. Cho điểm
quanh trục
thuộc đồ thị
,
Tính diện tích
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
B.
.
là hình chiếu của
.
và đường thẳng
quay
. Biết rằng
.
.
.
D.
.
.
lên trục
Suy ra
Theo giả thiết, ta có
quay quanh trục
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
và trục
là thể tích khối trịn xoay khi cho
là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác
A.
.
Đáp án đúng: D
Gọi
. Gọi
, đường thẳng
, đặt
(với
), ta có
,
và
.
nên
. Do đó
.
1
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
là
.
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và đường thẳng
là
.
Câu 3. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
D.
bằng
.
Phương trình tương đương với
.
nên phương trình có hai nghiệm
Ta có
.
và
phân biệt.
.
Câu 4. Trong khơng gian
sao cho biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
, gọi điểm
nằm trên mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức
B.
.
C. .
Giải thích chi tiết:
nằm trên mặt cầu
.
D. .
khi
Câu
5.
Biết
và
là
. Gọi
và
A. 15 .
. Khi
B. 5 .
hai
ngun
hàm
của
hàm
số
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
thì
bằng:
C. 18 .
D. 12 .
2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Biết
và
là hai nguyên hàm của hàm số
. Gọi
và
Câu 6. Cho số phức
A.
thì
trong mặt phẳng là
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
bằng:
. Điểm biểu diễn của số phức
.
A.
Lời giải
.
D.
B.
C.
Câu 7. Cho các số phức
thỏa mãn các điều kiện
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 8. Cho số phức
.
.
B.
Câu 9. Trong khơng gian
D.
C.
D.
C.
.
cho mặt phẳng
Đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
.
.
. Môđun của
.
trong mặt phẳng là
. Mô-đun của số phức
thỏa mãn
A. .
Đáp án đúng: B
.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
Giải thích chi tiết: Cho số phức
trên
bằng
.
bằng
D.
.
và hai đường thẳng
đồng thời cắt cả
và
có
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Gọi là đường thẳng cần tìm
D.
Gọi
Gọi
Vì
nên
và
là 2 vectơ cùng phương.
3
Vậy phương trình đường thẳng
là:
Câu 10. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 11. Phương trình
A. Vơ nghiệm.
C. S = {16}.
Đáp án đúng: D
Câu 12.
.
.
C.
.
D.
.
có tập nghiệm là:
B. {2}.
D. S = {2;16}.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
4
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
, bán kính đáy
có
là tâm của
.
như hình vẽ.
5
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
.
Câu 13. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường tròn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
D.
Ta có
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 14. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
,
có phương trình tổng qt là
B.
.
D.
.
6
Câu 15. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
A. K ¿; -3; 4)
B. I ¿ ; -1; 4)
9 −3
C. J(4; 3; 4)
D. G( ;
; 6)
2 2
Đáp án đúng: A
Câu 16. Cho hàm số
có đạo hàm
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 17.
B.
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng
.
,
,
C.
là khối tứ diện đều cạnh
B.
.
để tạo thành khối đa diện
như hình vẽ. Hỏi khối da diện
A. .
Đáp án đúng: D
. Hàm số đạt cực tiểu tại:
D.
. Trong đó
là khối chóp tứ giác đều
sao cho một mặt của
trùng với một mặt của
có tất cả bao nhiêu mặt?
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện
có đúng mặt.
Câu 18.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
D.
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
7
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 19. Đạo hàm của hàm số
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 20. Tổng
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải
Tổng
là
C.
D.
C. .
D. .
bằng
B.
.
bằng
.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
Áp dụng cơng thức
và cơng bội
.
Ta có
Câu 21. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
hàm số
.
sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
song song đường thẳng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 22. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 23. Trong khơng gian
phương trình.
cho hai điểm
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
D.
,
. Mặt cầu nhận
B.
Câu 24. Số nghiệm thực của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
Câu 25.
C.
là đường kính có
.
D.
.
C.
D.
là
8
: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thuộc đoạn
để phương trình
có
?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 26. Cho hàm số
C.
xác định trên
.
D.
và có đạo hàm
Hàm số
trong đó
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:
Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số
đồng biến trên khoảng
Câu 27. Trong không gian
. Đường thẳng
A.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
và điểm
A.
Lời giải
Thấy
Gọi
. Đường thẳng
. B.
C.
nên
, cắt
B.
.
D.
.
, mặt phẳng
và song song với
. D.
và điểm
đi qua điểm nào dưới đây?
, cho đường thẳng
qua điểm
.
, mặt phẳng
và song song với
.
C.
Đáp án đúng: B
.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
,
.
9
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến
.
.
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
là
.
.
đi qua điểm
.
Câu 28. Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
nghiệm đúng với mọi
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
B.
Tập xác định:
.
C.
.
D.
.
D.
nghiệm đúng với mọi
.
.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Lời giải
thuộc đoạn
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
Xét
Ta có bảng biến thiên của hàm số
.
:
10
Theo u cầu bài tốn thì
Vì
Câu 29.
số giá trị của
Tìm giá trị của tham số thực
bằng:
.
để phương trình
có 2 nghiệm
thỏa
mãn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 30. Thể tích
D.
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 31. : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 32. Cho biết
,
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
. Giá trị của
.
bằng
C.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 33. Giá trị của
A.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
.
bằng
B.
C.
D.
Câu 34. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 35. Cho
B.
.
C.
là một hàm số liên tục trên
và
A. .
Đáp án đúng: B
. Giá trị của
B. .
và
.
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
C.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết: Do
là một nguyên hàm của hàm số
nên ta có
.
Vậy
.
Câu 36. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. khối nón.
Đáp án đúng: A
vng tại
. Khi quay tam giác
B. hình nón.
(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh
C. hình trụ.
D. khối trụ.
Giải thích chi tiết:
Câu 37. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
quanh trục hoành ta được một khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 38.
.
Giá trị của
A. 0
Đáp án đúng: C
Câu 39. Gọi
,
trong mặt phẳng
B.
.
D.
.
. Quay hình
bằng:
B.
C. 3
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
.
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
12
là số thuần ảo
Có
Suy ra
Dấu
.
thuộc đường trịn
tâm
được biểu điễn bởi
xảy ra khi
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
.
Nếu HS nhầm
thì có đáp án là
Câu 40. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
----HẾT---
13