ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 046.
Câu 1.
Tìm giá trị của tham số thực
để phương trình
có 2 nghiệm
thỏa
mãn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 2. Trong không gian
cho mặt phẳng
Đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
và hai đường thẳng
đồng thời cắt cả
và
có
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Gọi là đường thẳng cần tìm
D.
Gọi
Gọi
Vì
nên
và
là 2 vectơ cùng phương.
1
Vậy phương trình đường thẳng
là:
Câu 3. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
D.
.
.
.
Câu 5. Phương trình
A. {2}.
C. Vơ nghiệm.
Đáp án đúng: B
có tập nghiệm là:
B. S = {2;16}.
D. S = {16}.
Câu 6. Cho số phức
thỏa mãn điều kiện
với
là dơn vị ảo. Môđun số phức
bằng
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
.
C.
thỏa mãn điều kiện
.
D.
với
.
là dơn vị ảo. Môđun số phức
bằng
A.
.B.
Lời giải
Ta có:
.
C. . D.
.
.
Suy ra
.
Khi đó:
.
Mơđun số phức
là:
.
Câu 7. Xét hàm số
kiện
A.
, với
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
.
2
B. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
và
Ta có
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
.
Ta có
.
TH1:
.
Khi đó
. Do đó hàm số
Mà
tốn.
đồng biến trên
. Do đó
TH2:
.
. Vậy
hay
thỏa mãn bài
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
thỏa mãn.
* Khi
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
Nhận thấy
hay có
liên tục trên
.
giá trị nguyên của
. Vậy
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
trên đoạn
.
3
Ta có
nên suy ra
.
Vậy điều kiện
.
Ta có
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vô nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
ngun nên
Để giải
Do
vơ nghiệm trên
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
Đặt
.
, mà
.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
.
. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
C. .
D. .
Đáp án đúng: C
Câu 8.
4
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng
,
để tạo thành khối đa diện
,
là khối tứ diện đều cạnh
như hình vẽ. Hỏi khối da diện
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Cho
hàm
số
sao cho một mặt của
C.
có đúng
liên
là khối chóp tứ giác đều
trùng với một mặt của
có tất cả bao nhiêu mặt?
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện
Câu 9.
. Trong đó
tục
trên
.
D.
.
mặt.
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
D.
.
.
Đặt
.
Đổi cận:
;
.
Vậy
.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số
A.
Đáp án đúng: D
là
B.
C.
Câu 11. Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: C
D.
B.
nghiệm đúng với mọi
.
C.
.
thuộc đoạn
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Tập xác định:
.
D.
nghiệm đúng với mọi
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
.
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
Xét
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
:
Theo u cầu bài tốn thì
Vì
số giá trị của
Câu 12. Cho các số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 13.
quanh trục
B.
. Gọi
Tính diện tích
,
.
thỏa mãn các điều kiện
Cho đồ thị
. Cho điểm
bằng:
thuộc đồ thị
.
. Mơ-đun của số phức
C.
.
D.
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm
. Gọi
là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
, đường thẳng
là thể tích khối trịn xoay khi cho
quay quanh trục
và đường thẳng
. Biết rằng
và trục
quay
.
.
6
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
D.
.
.
là hình chiếu của
.
lên trục
, đặt
(với
Suy ra
), ta có
,
và
.
Theo giả thiết, ta có
nên
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
.
. Do đó
là
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
.
và đường thẳng
là
.
Câu 14. Giá trị của
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Câu 15. Cho
B.
,
C.
, khi đó
D.
?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: C
Câu 16.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
7
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
Câu
nên ta có
17.
Trong
khơng
gian
,
gọi
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B.
.
C.
.
D.
.
nằm trên mặt cầu
khi
Câu 18. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
diện tích xung quanh bằng
Tính chiều cao
của hình
8
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 19. Cho hình chóp đều
chóp
.
có cạnh đáy
A.
Đáp án đúng: D
D.
, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
B.
Câu 20. Cho hàm số
của
C.
C.
D.
có đạo hàm là
thoả mãn
, khi đó
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
. Thể tích của hình
và
. Biết
là ngun hàm
?
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
.
Mà:
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
, do đó:
Vậy
.
.
Câu 21. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 22.
Gọi
B.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt
Do đó
C.
D.
. Tính
.
.
biết
B.
.
D.
.
.
.
.
. Vậy
.
N
¿
P
¿
Câu 23. Cho M(3; -4; 3),
; -2; 3) và
; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
A. I ¿ ; -1; 4)
B. K ¿; -3; 4)
9
9 −3
C. G( ;
; 6)
D. J(4; 3; 4)
2 2
Đáp án đúng: B
Câu 24. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. hình nón.
B. khối nón.
C. mặt nón.
D. mặt trụ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có mặt trịn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 25. Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: B
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
là số thuần ảo
Có
Suy ra
.
thuộc đường trịn
được biểu điễn bởi
tâm
, bán kính
nên
.
thuộc đường tròn
và
. Gọi
10
Dấu
xảy ra khi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
Nếu HS nhầm
bằng
.
thì có đáp án là
Câu 26. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
D.
bằng
.
Phương trình tương đương với
.
nên phương trình có hai nghiệm
Ta có
và
phân biệt.
.
Câu 27. Trong khơng gian
. Đường thẳng
A.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
, mặt phẳng
và song song với
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
A.
Lời giải
Thấy
Gọi
Mặt phẳng
.
. Đường thẳng
. B.
.
C.
nên
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
và điểm
, mặt phẳng
và song song với
. D.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
,
có một vectơ pháp tuyến
.
.
11
.
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
là
.
đi qua điểm
Câu 28. Cho hàm số
.
.
xác định trên
và có đạo hàm
Hàm số
trong đó
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:
Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số
đồng biến trên khoảng
Câu 29. Tổng
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải
Tổng
Ta có
Câu 30.
bằng
B. .
C. .
D.
.
bằng
.
là một cấp số nhân có số hạng đầu
Áp dụng công thức
.
và công bội
.
.
12
: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm thuộc đoạn
có
?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 31. Trong khơng gian
C.
, cho điểm
. Gọi
mặt cầu
để phương trình
.
D.
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt cầu
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
cầu
A.
Lời giải
.
.
D.
.
, cho điểm
. Gọi
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
B.
đồng thời cắt
đi qua điểm nào sau đây?
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.
.C.
Gọi VTPT của mặt phẳng
là
đi qua điểm
. D.
.
với
nên phương trình của
đi qua điểm
.
là
.
Do
nên
Mặt cầu
.
có tâm
cắt
và bán kính
.
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi
Ta có
lớn nhất.
.
*
:
*
:
.
Dấu bằng xảy ra khi
.
Vậy
khi
.
13
Chọn
Phương trình
Thay tọa độ các điểm
là:
.
vào phương trình mặt phẳng
ta thấy mặt phẳng
đi qua điểm
.
Câu 32. Cho khối nón có bán kính đáy r =3 và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 4 .
B. 8 .
C. 3.
D. 10.
Đáp án đúng: A
Câu 33. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: D
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Câu 34. Trong khơng gian
phương trình.
cho hai điểm
A.
,
.
. Mặt cầu nhận
B.
là đường kính có
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 35. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
Đáp án đúng: D
Câu 36. Cho
B.
C.
là một hàm số liên tục trên
và
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do
. Giá trị của
B. .
và
D.
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
C. .
là một nguyên hàm của hàm số
D.
.
nên ta có
.
Vậy
.
Câu 37. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: D
Câu 38.
Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
C.
D.
là
B.
.
14
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: [2D2-4.2-1] Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
Ta có:
.
B.
. C.
.
.
là
D.
.
.
Câu 39. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
D.
Ta có
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 40. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: D
,
có phương trình tổng quát là
.
B.
.
D.
.
.
----HẾT---
15