ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 039.
Câu 1. Cho hình nón có đường sinh bằng
đó theo
A.
Đáp án đúng: C
diện tích xung quanh bằng
Tính chiều cao
C.
D.
B.
Câu 2. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
của hình nón
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.
Ta có
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 3. Cho hàm số
của
A.
có đạo hàm là
thoả mãn
.
, khi đó
B.
.
và
. Biết
là nguyên hàm
?
C.
.
D.
.
1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Mà:
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
, do đó:
Vậy
.
.
Câu 4. Cho số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
. Môđun của
B.
Câu 5. Cho
.
C. .
là một hàm số liên tục trên
và
. Giá trị của
B.
.
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do
bằng
và
D.
.
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
C. .
là một nguyên hàm của hàm số
D.
.
nên ta có
.
Vậy
.
Câu 6. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
,
có phương trình tổng quát là
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 7. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 8.
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
là
B.
D.
2
Câu 9.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lòng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 10. Biết rằng phương trình
A. .
Đáp án đúng: A
có hai nghiệmlà
B. .
C.
. Khi đó
.
bằng:
D. .
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Đặt
. Phươngtrình trở thành:
Theo định lí Vi-et, ta có:
.
Khi đó,
Câu 11.
Cho hai hàm số
.
.
và
có đồ thị như hình vẽ dưới,
3
biết rằng
và
đều là các điểm cực trị của hai hàm số
,
Gọi
,
,
của hàm số
. Tính tổng
B.
.
.
C.
Giải thích chi tiết: Thay lần lượt
,
, mà
vào
.
D.
.
ta có
nên
,
Nhìn vào đồ thị ta thấy
Đặt
đồng thời
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn
A.
.
Đáp án đúng: A
và
,
,
.
,
,
với
,
.
, xét
.
Xem
là một hàm số bậc 2 theo biến
ta có
nghịch biến trên
.
Suy ra
(do
Từ đó
Vậy
).
, dấu bằng xảy ra khi
A.
Đáp án đúng: A
, dấu bằng xảy ra khi
.
.
Câu 12. Cho khối chóp
đáy,
,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
B.
Biết
,
vng góc với
là
C.
D.
4
Câu 13. Gọi
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
là số thuần ảo
Có
Suy ra
Dấu
.
thuộc đường trịn
tâm
được biểu điễn bởi
xảy ra khi
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
Nếu HS nhầm
bằng
.
thì có đáp án là
5
Câu 14. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. mặt trụ.
B. mặt nón.
C. khối nón.
D. hình nón.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có mặt trịn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên
sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Xét phương trình:
Đặt
D.
.
.
, phương trình trở thành:
.
Giả sử
.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
có nghiệm duy nhất
Ta được:
.
Xét hàm số
biến
trên
, với
khoảng
Vậy có 2017 giá trị của
có
. Vì
.
ngun nên
Câu 16. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
thẳng
, suy ra hàm số
. Điểm
nghiệm
đồng
khi
.
, cho mặt câu
nằm trên đường thẳng
và đường
sao cho từ
kẻ được ba
6
tiếp tuyến
đến mặt cầu
.Tính
(
là các tiếp điểm) thỏa mãn
,
,
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
Gọi đường trịn
và bán kính
.
là giao tuyến của mặt phẳng
Đặt
với mặt câu
.
.
Áp dụng định lý cosin trong
và
, ta có:
.
.
Vì
vng tại
nên:
.
Mặt khác
Gọi
nên
là trung điểm của
Do
thì
nên
là tâm của đường tròn
, suy ra
Suy ra
và ba điểm
đều và
.
thẳng hàng.
.
và
Điểm
vng tại
.
nên
.
Mà
Vì
nên điểm cần tìm là
Câu 17. Xét hàm số
kiện
, suy ra
, với
.
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
A. .
B.
.
7
C.
.
D. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
và
Ta có
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
.
Ta có
.
TH1:
.
Khi đó
. Do đó hàm số
Mà
tốn.
đồng biến trên
. Do đó
TH2:
.
. Vậy
hay
thỏa mãn bài
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
thỏa mãn.
* Khi
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
Nhận thấy
hay có
liên tục trên
.
giá trị nguyên của
. Vậy
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
trên đoạn
.
8
Ta có
nên suy ra
.
Vậy điều kiện
.
Ta có
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vô nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
ngun nên
Để giải
Do
vơ nghiệm trên
.
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
, mà
Đặt
.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
.
. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
Đáp án đúng: A
Câu 18. Cho biết
,
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
. Giá trị của
.
C.
bằng
.
D.
.
9
Giải thích chi tiết:
.
Câu 19. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 20. Cho hai số phức
.
.
C.
thỏa mãn
,
.
D.
và
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Câu 21. Cho
B.
C.
,
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 22. Thể tích
, khi đó
B. .
D.
.
?
C. .
D.
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là
.
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 23. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn
nghiệm phân biệt.
A. ( 2 ;+ ∞) .
B. [2 ;+ ∞ ).
C. ( − ∞ ; 1 ).
D. (− ∞; 1 )∪ ( 2 ;+∞ ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
x − 2 x+1
x − 2 x+2
4
−m .2
+3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .
Hướng dẫn giải
¿¿
Đặt t=2
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
2
2
m − 3 m+2>0
m − 3 m+2>0
⇔ \{
⇔
\{
2
x 1,2=m ± √ m − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
2
m − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+2
Câu 24. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
2
2
2
2
hàm số
A.
song song đường thẳng
.
B.
.
C.
.
.
D.
.
10
Đáp án đúng: A
Câu 25.
Cho
hàm
số
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
.
.
Đặt
.
Đổi cận:
;
.
Vậy
Câu 26.
Với
.
.
và
A.
C.
Đáp án đúng: A
là hai số thực dương tùy ý,
bằng
.
B.
.
D.
.
.
Câu 27. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 28.
Cho
là số thực dương khác
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
.
.
.
. Tính
.
B.
D.
11
Giải thích chi tiết:
Câu 29. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành
một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để
xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. . B. . C.
. D. .
Lời giải
Chọn 8 học sinh từ 12 học sinh và sắp xếp các học sinh ấy thành một hàng ngang nên số phần tử của không gian
mẫu là
.
Gọi là biến cố chọn được 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang.
Ta chọn ra 5 học sinh nam từ 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ sau đó xếp thứ tự cho 8 bạn
được chọn nên
.
Xác suất để hàng ngang đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
Câu 30. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 31. Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
. Tích phân
B.
.
C.
Câu 32. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
:
. B.
. C.
.
. D.
bằng
.
D.
.
là:
C.
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải
D.
:
.
D.
.
là:
.
12
Đường thẳng
:
có vectơ chỉ phương là
Câu 33. Cho số phức
A.
.
. Điểm biểu diễn của số phức
trong mặt phẳng là
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải
Câu 34.
.
. Điểm biểu diễn của số phức
B.
.
Cho đồ thị
C.
. Gọi
. Cho điểm
quanh trục
thuộc đồ thị
,
Tính diện tích
và điểm
. Gọi
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
là hình chiếu của
.
.
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
B.
, đường thẳng
và trục
là thể tích khối trịn xoay khi cho
quay quanh trục
và đường thẳng
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
quay
. Biết rằng
.
.
.
D.
.
.
lên trục
, đặt
(với
Suy ra
), ta có
,
và
.
Theo giả thiết, ta có
nên
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
D.
là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác
A.
.
Đáp án đúng: D
Gọi
.
trong mặt phẳng là
. Do đó
là
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
.
và đường thẳng
là
.
13
Câu 35. Cho hàm số
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
nghiệm đúng với mọi
B.
.
C.
thuộc đoạn
B.
.
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
C.
Tập xác định:
.
nghiệm đúng với mọi
D.
.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
D.
để bất phương trình
A.
.
Lời giải
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
Xét
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
:
Theo u cầu bài tốn thì
Vì
Câu
số giá trị của
36.
Biết
bằng:
và
là
. Gọi
và
A. 12 .
Đáp án đúng: C
. Khi
B. 15 .
.
hai
ngun
hàm
của
hàm
số
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
thì
bằng:
C. 5 .
D. 18 .
14
Giải thích chi tiết: Biết
và
là hai nguyên hàm của hàm số
. Gọi
và
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
thì
bằng:
Câu 37.
Cho hàm số
có đạo hàm
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu
38.
Trong
là hàm số bậc ba. Hàm số
B.
.
khơng
gian
C.
,
gọi
.
Giải thích chi tiết:
D.
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: A
có đồ thị như hình dưới đây
.
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B. .
C.
.
D.
.
nằm trên mặt cầu
khi
Câu 39.
Trong không gian
cách từ
đến mặt
, cho mặt phẳng
và điểm
. Khoảng
là
15
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải
thích
chi
.
D.
tiết:
Ta
có
khoảng
cách
từ
.
A
đến
mặt
phẳng
là
.
Câu 40. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích của khối chóp
điểm
và cạnh bên
bằng
vng góc với mặt
. Tính khoảng cách
từ
đến mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
----HẾT---
16