ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 037.
Câu 1. Cho
là một hàm số liên tục trên
và
. Giá trị của
B. .
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do
và
là một nguyên hàm của hàm số
. Biết
bằng
C. .
D.
là một nguyên hàm của hàm số
.
nên ta có
.
Vậy
.
Câu 2. Trong khơng gian
thẳng
phẳng
A.
đi qua
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
, vng góc với đường thẳng
và hợp với mặt
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
Biết đường thẳng
hợp với mặt phẳng
A.
Lời giải
. Biết đường
đi qua
.
.
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
, vng góc với đường thẳng
.
và
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
. B.
Từ phương trình đường thẳng
.
C.
. D.
.
, ta chọn được một vectơ chỉ phương là
.
Ta có,
1
Mặt khác,
hợp với
một góc lớn nhất, giả sử góc đấy là
Khi đó, ta có
. Để
lớn nhất thì
lớn nhất.
.
Ta thấy,
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Suy ra, điểm
. Vậy, ta có phương trình của
.
.
Câu 3. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
A.
.
Đáp án đúng: C
nghiệm đúng với mọi
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
thuộc đoạn
.
C.
.
.
D.
.
.
D.
nghiệm đúng với mọi
.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
thuộc đoạn
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
Tập xác định:
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
B.
D.
.
Câu 4. Cho hàm số
A.
.
Lời giải
.
.
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
2
Xét
.
Ta có bảng biến thiên của hàm số
:
Theo yêu cầu bài tốn thì
Vì
số giá trị của
bằng:
.
Câu 5. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.
Ta có
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 6. Cho biết
A.
.
Đáp án đúng: C
,
. Giá trị của
B.
.
bằng
C.
.
D.
.
3
Giải thích chi tiết:
Câu 7.
.
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính
thỏa mãn
là đường trịn
. Tính bán
của đường trịn
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 8. Gọi
B.
.
D.
là tập hợp tất cả các số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: C
.
.
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
là số thuần ảo
Có
Suy ra
.
thuộc đường trịn
được biểu điễn bởi
tâm
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
4
Dấu
xảy ra khi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
.
Nếu HS nhầm
thì có đáp án là
Câu 9. Cho khối nón có bán kính đáy r =3 và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 3.
B. 4 .
C. 8 .
D. 10.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: D
diện tích xung quanh bằng
B.
C.
Câu 11. Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
Tính chiều cao
D.
. Tích phân
B.
Câu 12. Cho hai số phức
.
thỏa mãn
C.
,
và
của hình
bằng
.
D.
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
5
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên
sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Xét phương trình:
Đặt
D.
.
.
, phương trình trở thành:
.
Giả sử
.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
có nghiệm duy nhất
Ta được:
.
Xét hàm số
biến
trên
, với
, suy ra hàm số
khoảng
Vậy có 2017 giá trị của
có
. Vì
.
ngun nên
Câu 14. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. B.
. C.
:
khi
là:
.
. D.
nghiệm
.
C.
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải
đồng
:
.
D.
.
là:
.
6
Đường thẳng :
có vectơ chỉ phương là
.
Câu 15.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 16. Phương trình
A. S = {16}.
C. S = {2;16}.
Đáp án đúng: C
Câu 17.
có tập nghiệm là:
B. Vơ nghiệm.
D. {2}.
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
thỏa mãn
.
C.
Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng
. Điểm
tiếp tuyến
A.
.
.
(
D.
.
, cho mặt câu
và đường
nằm trên đường thẳng
đến mặt cầu
.Tính
là một đường trịn có bán kính bằng:
sao cho từ
kẻ được ba
là các tiếp điểm) thỏa mãn
,
,
.
B.
.
C.
.
D.
.
7
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
Gọi đường trịn
và bán kính
.
là giao tuyến của mặt phẳng
Đặt
với mặt câu
.
.
Áp dụng định lý cosin trong
và
, ta có:
.
.
Vì
vng tại
nên:
.
Mặt khác
Gọi
nên
là trung điểm của
Do
nên
Suy ra
Điểm
thì
là tâm của đường trịn
, suy ra
vng tại
và ba điểm
đều và
.
thẳng hàng.
.
và
.
nên
.
Mà
Vì
nên điểm cần tìm là
Câu 19. Giá trị của
, suy ra
.
bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 20. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn
nghiệm phân biệt.
A. [ 2 ;+ ∞ ).
B. ( 2 ;+ ∞ ).
C. ( − ∞ ; 1 ).
D. ( − ∞; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ).
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
x − 2 x+1
x − 2 x+2
4
−m .2
+3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ;1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [2 ;+ ∞ ). D. (2 ;+ ∞) .
8
2
2
2
2
Hướng dẫn giải
Đặt t=2¿¿
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
m2 − 3 m+2>0
m2 − 3 m+2>0
⇔ \{
⇔
\{
x 1,2=m ± √ m2 − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
2
m − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+2
Câu 21. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A. .
Đáp án đúng: C
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
D.
bằng
.
Phương trình tương đương với
.
nên phương trình có hai nghiệm
Ta có
.
và
phân biệt.
.
Câu 22. Biết rằng phương trình
A. .
Đáp án đúng: D
có hai nghiệmlà
B. .
C.
. Khi đó
.
bằng:
D.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Đặt
. Phươngtrình trở thành:
Theo định lí Vi-et, ta có:
.
Khi đó,
.
Câu 23. Cho số phức
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 24. Cho hàm số
của
A.
.
thỏa mãn
B.
.
C.
.
, khi đó
B.
.
bằng
D. .
có đạo hàm là
thoả mãn
.
. Môđun của
và
. Biết
là nguyên hàm
?
C.
.
D.
.
9
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Mà:
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
, do đó:
Vậy
.
.
Câu 25. Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông cạnh
đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Biết thể tích của khối chóp
điểm
và cạnh bên
bằng
vng góc với mặt
. Tính khoảng cách
từ
đến mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: D
Câu 26. Thể tích
B.
C.
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là
D.
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 27. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành
một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để
xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. . B. . C.
. D. .
Lời giải
Chọn 8 học sinh từ 12 học sinh và sắp xếp các học sinh ấy thành một hàng ngang nên số phần tử của không gian
mẫu là
.
Gọi là biến cố chọn được 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang.
Ta chọn ra 5 học sinh nam từ 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ sau đó xếp thứ tự cho 8 bạn
được chọn nên
.
Xác suất để hàng ngang đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
Câu 28. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
.
10
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 29.
B.
Đạo hàm của hàm số
.
C.
.
D.
.
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 30. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 31. Trong không gian
C.
, cho điểm
. Gọi
mặt cầu
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt cầu
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian
cầu
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
.
.
D.
.
đồng thời cắt
đi qua điểm nào sau đây?
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.
Gọi VTPT của mặt phẳng
đi qua điểm
B.
, cho điểm
. Gọi
A.
Lời giải
D.
.C.
là
. D.
.
với
nên phương trình của
đi qua điểm
.
là
.
Do
nên
Mặt cầu
cắt
Ta có
có tâm
.
và bán kính
.
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn nhất.
.
11
*
:
.
*
:
Dấu bằng xảy ra khi
.
Vậy
khi
Chọn
.
Phương trình
Thay tọa độ các điểm
là:
.
vào phương trình mặt phẳng
ta thấy mặt phẳng
đi qua điểm
.
Câu 32. Xét hàm số
kiện
, với
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
Ta có
và
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
Ta có
TH1:
Khi đó
.
.
.
. Do đó hàm số
đồng biến trên
.
12
Mà
tốn.
. Do đó
TH2:
. Vậy
hay
thỏa mãn bài
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
thỏa mãn.
* Khi
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
hay có
Nhận thấy
liên tục trên
Ta có
Ta có
. Vậy
giá trị nguyên của
nên suy ra
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
Vậy điều kiện
.
trên đoạn
.
.
.
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vơ nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
13
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
nguyên nên
Để giải
Do
vơ nghiệm trên
.
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
, mà
Đặt
.
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
.
. Do đó với m nguyên thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 33. : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 34. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: C
Câu 35.
B.
C.
D.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
14
mặt
xung
quanh
A.
C.
Đáp án đúng: D
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
.
B.
.
.
D.
.
đáy
của
hình
nón.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
15
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
có
, bán kính đáy
là tâm của
.
như hình vẽ.
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
Câu 36.
Trong khơng gian
cách từ
A.
đến mặt
.
C.
.
Đáp án đúng: C
.
, cho mặt phẳng
và điểm
. Khoảng
là
B.
D.
.
.
16
Giải
thích
chi
tiết:
Ta
có
khoảng
cách
từ
A
đến
mặt
phẳng
là
.
Câu 37.
: Có bao nhiêu giá trị ngun của tham số
nghiệm thuộc đoạn
để phương trình
có
?
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 38. Cho các số phức
,
,
C.
.
thỏa mãn
và
D.
.
. Tính
khi
đạt giá trị nhỏ nhất.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Gọi
Khi đó
Đặt
Gọi
,
.
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
nằm trên đường trịn tâm
bán kính
,
.
,
nằm trên đường trịn tâm
bán kính
.
. Ta có:
là điểm biểu diễn số phức
thì
.
17
Ta có:
.
,
.
hai đường trịn khơng cắt
Gọi
là điểm đối xứng với
qua
, suy ra
Khi đó:
nằm trên đường trịn tâm
nên
Khi đó:
hàm số
B.
,
C.
.
D.
đều là các điểm cực trị của hai hàm số
,
.
Giải thích chi tiết: Thay lần lượt
đồng thời
của hàm số
. Tính tổng
B.
và
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn
A. .
Đáp án đúng: B
.
có đồ thị như hình vẽ dưới,
,
Gọi
.
và
và
.
. Vậy
.
sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
song song đường thẳng
biết rằng
. Ta có
.
Như vậy:
khi đối xứng
qua và
Câu 39. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
Cho hai hàm số
bán kính
.
.
;
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 40.
và nằm cùng phía với
.
.
C.
,
vào
.
D.
.
ta có
18
, mà
nên
,
Nhìn vào đồ thị ta thấy
Đặt
,
,
.
,
,
với
,
.
, xét
.
Xem
là một hàm số bậc 2 theo biến
ta có
nghịch biến trên
.
Suy ra
(do
Từ đó
Vậy
).
, dấu bằng xảy ra khi
,
, dấu bằng xảy ra khi
.
.
----HẾT---
19