ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 010.
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng
, cho mặt câu
. Điểm
tiếp tuyến
nằm trên đường thẳng
đến mặt cầu
.Tính
và đường
(
sao cho từ
kẻ được ba
là các tiếp điểm) thỏa mãn
,
,
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
Gọi đường trịn
và bán kính
.
là giao tuyến của mặt phẳng
Đặt
với mặt câu
.
.
Áp dụng định lý cosin trong
và
, ta có:
.
.
Vì
vng tại
nên:
.
Mặt khác
Gọi
Do
nên
là trung điểm của
nên
Suy ra
Điểm
thì
, suy ra
và
nên
là tâm của đường trịn
vng tại
và ba điểm
đều và
.
thẳng hàng.
.
.
.
1
Mà
Vì
nên điểm cần tìm là
, suy ra
Câu 2. Đạo hàm của hàm số
là
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 3. Số phức
A.
C.
có số phức liên hợp
D.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Số phức
A.
Lời giải
.
. B.
có số phức liên hợp
.
Số phức liên hợp của
C.
là
là
D.
.
.
Câu 4. Biết rằng phương trình
A. .
Đáp án đúng: D
.
.
có hai nghiệmlà
B. .
C.
. Khi đó
.
bằng:
D.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Đặt
. Phươngtrình trở thành:
Theo định lí Vi-et, ta có:
.
.
Khi đó,
.
Câu 5. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. I ¿ ; -1; 4)
B. G( ;
; 6)
2 2
C. J(4; 3; 4)
D. K ¿; -3; 4)
Đáp án đúng: D
Câu 6.
Giá trị của
A. 3
Đáp án đúng: A
Câu 7.
bằng:
B.
C.
D. 0
2
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
mặt
xung
quanh
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
đáy
của
hình
nón.
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
3
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
có
, bán kính đáy
là tâm của
.
như hình vẽ.
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
Câu 8.
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
.
(
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị
ngun của
đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
A. 3.
B. 5.
C. 6.
D. 4.
Đáp án đúng: D
Câu 9. Cho khối nón có bán kính đáy r =3 và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 4 .
B. 3.
C. 10.
D. 8 .
Đáp án đúng: A
4
Câu 10. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 11.
sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
song song đường thẳng
B.
.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục
C.
có đạo hàm
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Câu 14. Thể tích
A.
Đáp án đúng: C
.
D.
Cho hàm số
A.
Đáp án đúng: A
D.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 12.
Câu 13. Giá trị của
.
làm tiệm cận đứng ?
A.
A.
.
Đáp án đúng: D
.
là hàm số bậc ba. Hàm số
B.
.
C.
có đồ thị như hình dưới đây
.
D.
.
bằng
B.
C.
D.
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là
B.
C.
là
D.
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 16.
B.
.
C.
.
D.
.
5
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng
,
,
để tạo thành khối đa diện
là khối tứ diện đều cạnh
như hình vẽ. Hỏi khối da diện
A. .
Đáp án đúng: B
B.
kiện
sao cho một mặt của
C.
có đúng
Câu 17. Xét hàm số
là khối chóp tứ giác đều
trùng với một mặt của
có tất cả bao nhiêu mặt?
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện
. Trong đó
, với
.
D.
.
mặt.
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
A. .
B. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
Ta có
và
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
Ta có
TH1:
Khi đó
Mà
tốn.
.
.
.
. Do đó hàm số
. Do đó
đồng biến trên
. Vậy
.
hay
thỏa mãn bài
6
TH2:
.
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
thỏa mãn.
* Khi
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
hay có
Nhận thấy
liên tục trên
Ta có
Ta có
. Vậy
giá trị nguyên của
nên suy ra
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
Vậy điều kiện
.
trên đoạn
.
.
.
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vơ nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
7
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
Do
nguyên nên
Để giải
Do
vơ nghiệm trên
.
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
.
, mà
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
Đặt
.
. Do đó với m nguyên thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
C.
.
D. .
Đáp án đúng: A
Câu 18. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: C
,
.
B.
.
D.
Câu 19. Số nghiệm thực của phương trình
A.
Đáp án đúng: A
có phương trình tổng qt là
B.
B.
Câu 21. Cho biết
,
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
là
C.
Câu 20. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: C
.
D.
diện tích xung quanh bằng
C.
. Giá trị của
.
A.
là số thực dương khác
của hình
D.
bằng
C.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 22.
Cho
Tính chiều cao
D.
.
.
. Tính
.
B.
8
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 23.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 24. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 25.
Cho đồ thị
. Gọi
. Cho điểm
quanh trục
Tính diện tích
,
thuộc đồ thị
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm
. Gọi
là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
, đường thẳng
là thể tích khối trịn xoay khi cho
quay quanh trục
và đường thẳng
. Biết rằng
và trục
quay
.
.
9
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
là hình chiếu của
.
D.
.
.
lên trục
, đặt
(với
Suy ra
), ta có
,
và
.
Theo giả thiết, ta có
nên
. Do đó
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
.
là
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
.
và đường thẳng
là
.
Câu 26. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. hình trụ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 27.
Đạo hàm của hàm số
A.
.
vng tại
. Khi quay tam giác
B. khối trụ.
(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh
C. hình nón.
D. khối nón.
là
B.
.
10
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: [2D2-4.2-1] Đạo hàm của hàm số
A.
Lời giải
.
Ta có:
B.
. C.
là
.
D.
.
Câu 28. Gọi
đúng là
lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức ln
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu
.
29.
.
D.
Trong
khơng
gian
,
gọi
.
điểm
nằm
sao cho biểu thức
biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B.
Giải thích chi tiết:
.
C.
.
D. .
nằm trên mặt cầu
khi
Câu 30. Cho các số phức
,
,
thỏa mãn
và
. Tính
khi
đạt giá trị nhỏ nhất.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C. .
D.
.
11
Giải thích chi tiết:
Gọi
,
Gọi
Khi đó
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
nằm trên đường trịn tâm
bán kính
Đặt
Gọi
.
,
.
,
nằm trên đường trịn tâm
.
. Ta có:
là điểm biểu diễn số phức
thì
Ta có:
.
.
,
.
hai đường trịn khơng cắt
Gọi
bán kính
là điểm đối xứng với
qua
Khi đó:
Khi đó:
, suy ra
nằm trên đường trịn tâm
nên
;
và nằm cùng phía với
bán kính
. Ta có
.
.
.
.
Như vậy:
khi đối xứng
qua và
. Vậy
.
Câu 31. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
12
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu
32.
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Biết
và
là
hai
. Gọi
và
Giải thích chi tiết: Biết
thì
và
. C.
.
D.
thì
trên
và
bằng
.
C.
.
D.
.
bằng
.
.
nên phương trình có hai nghiệm
và
phân biệt.
.
Câu 34. Cho số phức
A.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
C.
Đáp án đúng: B
trong mặt phẳng là
B.
.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải
và
bằng:
Phương trình tương đương với
Ta có
trên
D. 18 .
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
số
bằng:
C. 15 .
Câu 33. Tính tổng các nghiệm của phương trình
B.
hàm
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
A. .
Đáp án đúng: A
của
là hai nguyên hàm của hàm số
. Gọi
và
hàm
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
B. 5 .
A. 12 .
Đáp án đúng: B
nguyên
B.
. Điểm biểu diễn của số phức
.
Câu 35. Cho hai số phức
.
thỏa mãn
C.
.
,
D.
và
trong mặt phẳng là
.
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
Đáp án đúng: B
Câu 36. Phương trình
A. Vơ nghiệm.
C. S = {2;16}.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
.
có tập nghiệm là:
B. S = {16}.
D. {2}.
13
Câu 37. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
Biết
,
vng góc với
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 38. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: C
Câu 39.
Gọi
B.
C.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
. Tính
.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
B.
.
D.
.
.
. Vậy
A.
.
Đáp án đúng: D
.
.
Do đó
Câu 40. Cho số phức
biết
.
thỏa mãn
B.
. Môđun của
.
C.
.
bằng
D.
.
----HẾT---
14