Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (308)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.55 MB, 14 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 008.
Câu 1. Giá trị của
A.
Đáp án đúng: B
Câu 2.
Giá trị của
A.
Đáp án đúng: C
Câu 3.

bằng
B.

D.

C. 3

D. 0

bằng:
B.


Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục
A.

C.

làm tiệm cận đứng ?
B.

C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 4. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm
phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ).
B. ( − ∞ ;1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ).
C. ( 2 ;+ ∞) .
D. [2 ;+ ∞ ).
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
x − 2 x+1
x − 2 x+2
4
−m .2
+3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .
Hướng dẫn giải
Đặt t=2¿¿
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1

2
2
m − 3 m+2>0
m − 3 m+2>0
⇔ \{

\{
2
x 1,2=m ± √ m − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
2
m − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+22

2

2

2

1


Câu 5. Tính tổng các nghiệm của phương trình

A. .
Đáp án đúng: A

B.

bằng

.

C.

.

Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải

. C.

.

D.



Trong các khẳng

.
.


nên phương trình có hai nghiệm



phân biệt.

.

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
định dưới đây khẳng định nào đúng?
A.

trên đoạn

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A

.

D.

.

'

2
, g ( x ) =3 x +6 x−72.

Giải thích chi tiết: Xét hàm số



.

bằng

Phương trình tương đương với
Ta có

D.

max

[− 5 ; 5] f (x)=m+400 ¿
¿

Theo bài ra:

Câu 7. Tổng
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng
A. . B.
. C. . D.
Lời giải

Tổng

bằng
.

B.

D. .

bằng
.

là một cấp số nhân có số hạng đầu

Áp dụng cơng thức

C. .

và cơng bội

.

2


Ta có

.

Câu 8. Cho số phức

A.

. Điểm biểu diễn của số phức

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: D
.

Câu 9. Gọi

A.

.

D.

Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải

trong mặt phẳng là

B.

.


. Điểm biểu diễn của số phức
.

C.

.

trong mặt phẳng là

D.

.

lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng
.

B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 10.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính

vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi

B.

C.

là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả

D.

viên bi vào ống nghiệm. Khi đó

Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:


nên ta có

Câu 11. Cho hình hộp
. Tỉ số

. Gọi


lần lượt là thể tích khối tứ diện

và khối hộp

bằng:
3


A.
Đáp án đúng: D

B.

C.

D.

Giải thích chi tiết:

Ta có
Suy ra

Câu 12. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C

B.


:

là:

.

C.

Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải
Đường thẳng

. B.

. C.

:

. D.

:

xác định trên

Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D


D.

.

là:

.

có vectơ chỉ phương là

Câu 13. Cho hàm số

.

.

và có đạo hàm

trong đó

đồng biến trên khoảng nào?
B.

.

C.

.

D.


.

Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:

4


Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số
Câu 14.

đồng biến trên khoảng

Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng

,
,

để tạo thành khối đa diện
là khối tứ diện đều cạnh

như hình vẽ. Hỏi khối da diện

A. .
Đáp án đúng: A


B.

biết rằng

.

,

là khối chóp tứ giác đều

sao cho một mặt của

C.
có đúng





. Trong đó

trùng với một mặt của

có tất cả bao nhiêu mặt?

Giải thích chi tiết: Khối đa diện
Câu 15.
Cho hai hàm số

.


.

D.

.

mặt.

có đồ thị như hình vẽ dưới,

đều là các điểm cực trị của hai hàm số
,



đồng thời

.
5


Gọi

,

lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn

của hàm số


. Tính tổng
A. .
Đáp án đúng: B

B.

.

Giải thích chi tiết: Thay lần lượt

C.
,

, mà

vào

.

D.

.

ta có

nên

,

Nhìn vào đồ thị ta thấy

Đặt

.

,

,

.

,

,

với

,

.

, xét
.

Xem

là một hàm số bậc 2 theo biến

ta có
nghịch biến trên


.

Suy ra

(do
Từ đó

).
, dấu bằng xảy ra khi

Vậy

,

, dấu bằng xảy ra khi

.

.

Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng

. Điểm

tiếp tuyến

A.
.
Đáp án đúng: D


và đường

nằm trên đường thẳng

đến mặt cầu
.Tính

, cho mặt câu

(

sao cho từ

kẻ được ba

là các tiếp điểm) thỏa mãn

,

,

.
B.

.

C.

.


D.

.

Giải thích chi tiết:

Mặt cầu

có tâm

Gọi đường trịn
Đặt

và bán kính
là giao tuyến của mặt phẳng

.
với mặt câu

.

.
6


Áp dụng định lý cosin trong




, ta có:
.
.



vng tại

nên:

.

Mặt khác
Gọi

nên

là trung điểm của

Do

thì

nên

, suy ra

Suy ra
Điểm


là tâm của đường trịn

vng tại
và ba điểm

đều và

.
thẳng hàng.

.



.

nên

.




nên điểm cần tìm là

Câu 17. Trong khơng gian

, suy ra

.


cho mặt phẳng
Đường thẳng vng góc với

phương trình là
A.

và hai đường thẳng
đồng thời cắt cả





B.

C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Gọi là đường thẳng cần tìm

D.

Gọi
Gọi



nên




là 2 vectơ cùng phương.

7


Vậy phương trình đường thẳng

là:

Câu 18. Trong khơng gian

, cho điểm
. Gọi

mặt cầu

, mặt phẳng

là mặt phẳng đi qua

và mặt cầu

, vng góc với mặt phẳng

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng

A.


.

B.

C.
.
Đáp án đúng: D

D.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
cầu
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
A.
Lời giải

.

đi qua điểm nào sau đây?

.
.

, cho điểm
. Gọi

đồng thời cắt


, mặt phẳng

là mặt phẳng đi qua

và mặt

, vng góc với mặt phẳng

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.

.C.

Gọi VTPT của mặt phẳng



đi qua điểm

. D.

.

với

nên phương trình của

đi qua điểm

.


.

Do

nên

Mặt cầu

.

có tâm

cắt

và bán kính

.

theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi

Ta có

lớn nhất.

.

*

:


*

:

Dấu bằng xảy ra khi

.

.
8


Vậy

khi

Chọn

.
Phương trình

Thay tọa độ các điểm

là:

.

vào phương trình mặt phẳng


ta thấy mặt phẳng

đi qua điểm

.
Câu 19.
Cho đồ thị

. Gọi

. Cho điểm
quanh trục

thuộc đồ thị

,

Tính diện tích

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm

phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

B.

là hình chiếu của
.

quay quanh trục


và đường thẳng

.

C.

Giải thích chi tiết: Ta có

. Biết rằng

và trục
quay
.

.

.

D.

.

.
lên trục

, đặt

(với


Suy ra

), ta có

,



có 2 nghiệm

thỏa

.

Theo giả thiết, ta có

nên

. Do đó

Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích

là thể tích khối trịn xoay khi cho

là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác

A.
.
Đáp án đúng: C


Gọi

. Gọi

, đường thẳng



phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

.

.
và đường thẳng



.
Câu 20.
Tìm giá trị của tham số thực

để phương trình

mãn
9


A.


B.

C.
Đáp án đúng: A

D.

Câu 21. Cho biết

,

A.
.
Đáp án đúng: A

B.

. Giá trị của
.

bằng

C.

.

D.

Giải thích chi tiết:


.

Câu 22. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: A

,

có phương trình tổng qt là

.

B.

.

D.

Câu 23. Trong không gian
. Đường thẳng
A.

.

qua điểm

, cắt

, mặt phẳng


và song song với
B.

C.
.
Đáp án đúng: B

D.

Giải thích chi tiết: Trong không gian
A.
Lời giải
Thấy

. Đường thẳng
. B.

C.

nên

, cắt

và điểm

đi qua điểm nào dưới đây?
.
.


, cho đường thẳng

qua điểm

.

Gọi
Mặt phẳng

.

, cho đường thẳng

.

và điểm

.

, mặt phẳng

và song song với

. D.

đi qua điểm nào dưới đây?

.

.

,

.

có một vectơ pháp tuyến

.
.

Khi đó

là một vectơ chỉ phương của

Suy ra, phương trình đường thẳng



.

.
10


Do đó, đường thẳng
Câu 24.

đi qua điểm

.


Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính

thỏa mãn

là đường trịn

của đường trịn

A.

.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 25.

B.

.

D.

.

Cho hàm số

có đạo hàm


Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
.
Đáp án đúng: B

B.

Câu 27. Cho khối chóp

.

.

C.

có đáy là tam giác vng tại

D.

.

D.
Biết

.
,


vng góc với

quanh cạnh

thì đường



B.

Câu 28. Đạo hàm của hàm số

Cho hình vng

C.

. Hàm số đạt cực tiểu tại:

. Thể tích khối chóp

A.
Đáp án đúng: D

A.
Đáp án đúng: D
Câu 29.

.

có đồ thị như hình dưới đây


có đạo hàm

A.
.
Đáp án đúng: D
đáy,

là hàm số bậc ba. Hàm số

B.

Câu 26. Cho hàm số

gấp khúc

. Tính bán

C.

D.

C.

D.


B.




. Khi quay hình vng

tạo thành hình trụ (T). Thể tích của khối trụ được tạo thành bởi hình trụ (T) bằng
11


A.

B.

C.
Đáp án đúng: B
Câu 30.
Cho

hàm

D.

số

liên

tục

trên

thỏa


.

Khi

đó

tích

phân

bằng
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Đặt

D.

.

Đổi cận:

;


.

Vậy

.

Câu 31. Cho hàm số

có đạo hàm là

thoả mãn

, khi đó

A.
.
Đáp án đúng: D

B.



. Biết

Mà:

.

C.


.

D.

.

.
, do đó:

.

Ta có:

,

Mà:

, do đó:

Vậy

.

.

Câu 32. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
quanh trục hồnh ta được một khối trịn xoay có thể tích bằng


C.

là ngun hàm

?

Giải thích chi tiết: Ta có:

A.

.

.

Đặt

của

.

.

B.
.

D.

,

trong mặt phẳng


. Quay hình

.
.
12


Đáp án đúng: D
Câu 33. Trong khơng gian
phương trình.

cho hai điểm

A.

.

C.
Đáp án đúng: B
Câu 34.
Với



A.

.

,


. Mặt cầu nhận

B.

.

D.

là hai số thực dương tùy ý,
.

là đường kính có

.

bằng
B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 35. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
B.

C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 36. : Trong khơng gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

.

Câu 37. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.

Ta có


D.

.

chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.

13


Suy ra

hình trịn đáy

Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 38.
Trong khơng gian
cách từ

, cho mặt phẳng

đến mặt

A.

và điểm




.

B.

C.
.
Đáp án đúng: C
Giải

thích

chi

.

D.
tiết:

. Khoảng

Ta



khoảng

cách

.


từ

A

đến

mặt

phẳng



.
Câu 39.
Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức

thỏa mãn

A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D


là một đường trịn có bán kính bằng:
C.

.

.

.

sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị

song song đường thẳng
B.

D.

C.

.
.

D.

.

----HẾT---

14




×