ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 007.
Câu 1. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 2. Trong không gian
.
, cho điểm
. Gọi
mặt cầu
C.
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt cầu
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
cầu
đồng thời cắt mặt cầu
nào sau đây?
.
B.
.
D.
.
, cho điểm
. Gọi
A.
Lời giải
D.
đồng thời cắt
đi qua điểm nào sau đây?
, mặt phẳng
là mặt phẳng đi qua
và mặt
, vng góc với mặt phẳng
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất. Mặt phẳng
B.
Gọi VTPT của mặt phẳng
đi qua điểm
.C.
là
. D.
.
với
nên phương trình của
đi qua điểm
.
là
.
Do
nên
Mặt cầu
cắt
.
có tâm
và bán kính
theo giao tuyến là một đường trịn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi
Ta có
*
.
lớn nhất.
.
:
.
1
*
:
Dấu bằng xảy ra khi
.
Vậy
khi
Chọn
.
Phương trình
Thay tọa độ các điểm
là:
.
vào phương trình mặt phẳng
ta thấy mặt phẳng
đi qua điểm
.
Câu 3.
Cho hàm số
có đạo hàm
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 4.
Gọi
B.
là hàm số bậc ba. Hàm số
.
C.
là một ngun hàm của hàm số
A.
Do đó
D.
biết
B.
.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
. Tính
.
C.
Đáp án đúng: A
có đồ thị như hình dưới đây
.
.
.
D.
.
.
.
. Vậy
.
Câu 5. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Cơng ngun. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: D
m3
B.
m3
m3
D.
m3
2
Câu 6. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
quanh trục hồnh ta được một khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
trong mặt phẳng
B.
.
. Quay hình
.
D.
Câu 7. Giá trị của
.
bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 8. Xét hàm số
kiện
,
, với
D.
là tham số thực. Có bao nhiêu số nguyên
thỏa mãn điều
?
A. .
Lời giải
Chọn B
Cách 1:
Xét hàm số
liên tục trên
Ta có
và
.
.
- Nếu
thì
, khơng thỏa mãn bài tốn.
- Nếu
Mà
ngun nên
Ta có
TH1:
.
.
Khi đó
. Do đó hàm số
Mà
tốn.
TH2:
.
. Do đó
đồng biến trên
. Vậy
.
hay
thỏa mãn bài
.
3
Xét hàm số
trên
Khi đó dễ thấy
. Ta có
.
.
* Khi
hay hàm số
Khi đó
nên
. Vậy
đồng biến trên
thỏa mãn.
* Khi
hay hàm số
. Khi đó
nên
Do đó
Cách 2
hay có
Nhận thấy
liên tục trên
Ta có
. Vậy
giá trị nguyên của
nên suy ra
nghịch biến trên
thỏa mãn.
.
nên tồn tại giá trị nhỏ nhất của
trên đoạn
.
.
Vậy điều kiện
Ta có
.
.
Phương trình
Phương trình
vơ nghiệm trên
vơ nghiệm trên
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra điều kiện phương trình
vơ nghiệm trên
.
4
Do
nguyên nên
Để giải
Do
.
trước hết ta đi tìm điều kiện để
nên
.
, mà
, suy ra x = 0 là điểm cực trị của hàm số
Đặt
.
. Do đó với m ngun thì (2) chắc chắn xảy ra.
Vậy
thỏa mãn điều kiện
Kết luận: Có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
B.
.
C. .
D. .
Đáp án đúng: C
Câu 9. Trong không gian
. Đường thẳng
A.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
, mặt phẳng
và song song với
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
A.
Lời giải
. Đường thẳng
. B.
Thấy
.
Gọi
Mặt phẳng
, cắt
C.
nên
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
, cho đường thẳng
qua điểm
và điểm
, mặt phẳng
và song song với
. D.
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
,
.
có một vectơ pháp tuyến
.
.
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
đi qua điểm
là
.
.
.
5
Câu 10.
Tập hợp điểm biểu diễn của số phức
kính
thỏa mãn
là đường trịn
của đường trịn
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 11. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
hàm số
B.
.
D.
.
sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị
song song đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 12. Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B
.
B.
thuộc đoạn
.
C.
Tập xác định:
.
.
C.
thuộc đoạn
.
.
D.
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
B.
D.
nghiệm đúng với mọi
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
A.
.
Lời giải
.
. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
để bất phương trình
.
D.
nghiệm đúng với mọi
.
.
.
Ta có
Ta thấy:
Vậy
. Tính bán
đồng biến trên
.
là hàm số lẻ. Khi đó:
.
Xét
Ta có bảng biến thiên của hàm số
.
:
6
Theo u cầu bài tốn thì
Vì
số giá trị của
bằng:
.
Câu 13. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã
cho bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 14. Trong khơng gian
cho mặt phẳng
Đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
và hai đường thẳng
đồng thời cắt cả
và
có
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Gọi là đường thẳng cần tìm
D.
Gọi
Gọi
Vì
nên
và
Vậy phương trình đường thẳng
là 2 vectơ cùng phương.
là:
7
Câu
15.
Trong
khơng
gian
,
gọi
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B.
.
C.
.
D.
.
nằm trên mặt cầu
khi
Câu 16. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 17. Cho khối nón có bán kính đáy r =3 và độ dài đường sinh l=5 . Khi đó chiều cao h bằng
A. 3.
B. 4 .
C. 10.
D. 8 .
Đáp án đúng: B
Câu 18. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: A
Câu 19.
B.
diện tích xung quanh bằng
C.
Tính chiều cao
của hình
D.
Giá trị của
bằng:
A.
B. 3
C.
D. 0
Đáp án đúng: B
Câu 20.
Một cái ống nghiệm hình trụ có bán kính trong lịng ống là
ống nghiệm đang chứa một lượng nước có chiều
cao Người ta thả viên bi có cùng bán kính
vào ống nghiệm thì mực nước dâng lên vừa đủ phủ kín viên
bi cao nhất như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
8
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
là chiều cao của mực nước trong ống nghiệm sau khi thả
viên bi vào ống nghiệm. Khi đó
Thể tích phần trụ có hai đáy là hai mặt nước là:
Thể tích ba viên bi là:
Suy ra thể tích lượng nước ban đầu trong ống nghiệm là:
Mà
nên ta có
Câu 21. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. khối nón.
Đáp án đúng: A
vng tại
. Khi quay tam giác
B. hình trụ.
(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh
C. hình nón.
D. khối trụ.
Giải thích chi tiết:
Câu 22. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 23.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
9
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
(
nguyên của
đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 5.
B. 4.
C. 6.
Đáp án đúng: B
thỏa mãn
Câu 24. Trong hệ tọa độ
D. 3.
, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị
B.
.
,
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi
là trung điểm của
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua trung điểm
của
và nhận
làm véctơ pháp tuyến có dạng:
Câu 25. Cho số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 26.
B.
Trong không gian
cách từ
.
C.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
chi
tiết:
.
. Khoảng
là
B.
thích
D.
và điểm
.
Giải
bằng
.
, cho mặt phẳng
đến mặt
A.
. Mơđun của
Ta
có
khoảng
cách
từ
.
.
A
đến
mặt
phẳng
là
.
10
Câu 27. Cho số phức
thỏa mãn điều kiện
với
là dơn vị ảo. Mơđun số phức
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
C.
.
D. .
thỏa mãn điều kiện
với
là dơn vị ảo. Mơđun số phức
bằng
A.
.B.
Lời giải
Ta có:
.
C. . D.
.
.
Suy ra
.
Khi đó:
.
Mơđun số phức
là:
.
N
¿
P
¿
Câu 28. Cho M(3; -4; 3),
; -2; 3) và
; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
A. J(4; 3; 4)
B. I ¿ ; -1; 4)
9 −3
C. K ¿; -3; 4)
D. G( ;
; 6)
2 2
Đáp án đúng: C
Câu 29. Biết rằng phương trình
A. .
Đáp án đúng: B
có hai nghiệmlà
B.
.
. Khi đó
C. .
bằng:
D.
.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Đặt
. Phươngtrình trở thành:
Theo định lí Vi-et, ta có:
Khi đó,
Câu 30.
.
.
.
Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là
, trong đó ba mặt cầu tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn
nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với
11
mặt
xung
quanh
A.
C.
Đáp án đúng: D
của
hình
nón.
Tính
bán
kính
.
B.
.
.
D.
.
đáy
của
hình
nón.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là tâm của mặt cầu thứ tư và ba mặt cầu tiếp xúc đáy
12
Suy ra
là tứ diện đều cạnh
Xét hình nón có đỉnh
có
, bán kính đáy
là tâm của
.
như hình vẽ.
.
Ta chứng minh được
.
Vậy bán kính đáy của hình nón là
Câu 31. Cho hình hộp
. Tỉ số
A.
Đáp án đúng: A
.
. Gọi
lần lượt là thể tích khối tứ diện
và khối hộp
bằng:
B.
C.
D.
13
Giải thích chi tiết:
Ta có
Suy ra
Câu 32.
Tìm giá trị của tham số thực
để phương trình
có 2 nghiệm
thỏa
mãn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 33.
Cho
hàm
số
D.
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
.
.
Đặt
Đổi cận:
.
.
;
.
14
Vậy
.
Câu 34. Cho khối chóp
đáy,
có đáy là tam giác vng tại
. Thể tích khối chóp
A.
Đáp án đúng: A
Câu 35. Gọi
C.
là tập hợp tất cả các số phức
A.
.
Đáp án đúng: B
,
D.
sao cho số phức
là số thuần ảo. Xét các số phức
, giá trị lớn nhất của
B.
vng góc với
là
B.
thỏa mãn
Biết
.
Giải thích chi tiết: Đặt
bằng.
C.
. Gọi
.
D.
là điểm biểu diễn cho số phức
.
.
Có
là số thuần ảo
Có
Suy ra
.
thuộc đường trịn
được biểu điễn bởi
tâm
, bán kính
nên
.
thuộc đường trịn
và
. Gọi
15
Dấu
xảy ra khi
cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
bằng
.
Nếu HS nhầm
thì có đáp án là
Câu 36. : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 37. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng. Diện tích
của tam giác vng đó là:
A.
Đáp án đúng: B
Câu
38.
Biết
B.
C.
và
là
hai
. Gọi
và
A. 18 .
Đáp án đúng: B
thì
và
của
hàm
số
trên
bằng:
C. 12 .
và
D. 15 .
là hai nguyên hàm của hàm số
. Gọi
và
hàm
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
B. 5 .
Giải thích chi tiết: Biết
nguyên
D.
trên
và
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Khi
thì
bằng:
Câu 39.
Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 40. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
:
là:
C.
.
D.
.
16
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải
Đường thẳng
. B.
:
. C.
. D.
:
là:
.
có vectơ chỉ phương là
----HẾT---
.
17