ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 006.
Câu 1. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
bằng
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
. B.
Lời giải
. C.
.
D.
bằng
.
Phương trình tương đương với
.
nên phương trình có hai nghiệm
Ta có
Câu 2.
Gọi
.
và
phân biệt.
.
là một nguyên hàm của hàm số
A.
. Tính
.
C.
Đáp án đúng: C
biết
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
.
.
Do đó
.
. Vậy
Câu 3. Trong không gian
. Đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
.
, cho đường thẳng
qua điểm
, cắt
, mặt phẳng
và song song với
và điểm
đi qua điểm nào dưới đây?
B.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
và điểm
A.
Lời giải
. Đường thẳng
. B.
qua điểm
.
Thấy
, cho đường thẳng
, cắt
C.
và song song với
. D.
nên
đi qua điểm nào dưới đây?
.
.
Gọi
,
Mặt phẳng
, mặt phẳng
.
có một vectơ pháp tuyến
.
.
Khi đó
là một vectơ chỉ phương của
Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
là
.
đi qua điểm
Câu 4. Trong khơng gian
phương trình.
.
.
cho hai điểm
A.
,
.
C.
Đáp án đúng: B
A.
B.
.
Câu 5. Số phức
có số phức liên hợp
. B.
B.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
D.
có số phức liên hợp
.
Số phức liên hợp của
Câu 6. Cho biết
.
là
.
Giải thích chi tiết: Số phức
C.
.
là
.
là
D.
.
.
,
. Giá trị của
B.
là đường kính có
.
D.
C.
.
Đáp án đúng: C
A.
Lời giải
. Mặt cầu nhận
.
bằng
C.
.
D.
.
.
2
Câu 7. Mặt cắt qua trục của khối nón là tam giác vng cân có cạnh huyền bằng 4. Thể tích của khói nón đã cho
bằng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
. Cạnh bên
vng góc với mặt
đáy,
tạo với mặt phẳng đáy một góc
. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
theo .
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu
9.
B.
Biết
.
C.
và
là
hai
. Gọi
và
A. 18 .
Đáp án đúng: C
. Khi
B. 15 .
Giải thích chi tiết: Biết
ngun
và
và
. Khi
Câu
11.
Trong
bằng:
C. 5 .
thì
Giải thích chi tiết:
trên
và
D. 12 .
trên
và
bằng:
B.
.
và
D.
gian
,
gọi
.
và
điểm
sao cho biểu thức
biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: D
số
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
.
khơng
hàm
là:
và
C.
và
Đáp án đúng: A
của
.
là hai nguyên hàm của hàm số
Câu 10. Nghiệm của phương trình
A.
hàm
D.
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
thì
. Gọi
.
.
nằm
trên
mặt
cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị
.
B. .
C.
.
D.
.
nằm trên mặt cầu
3
khi
Câu 12.
Cho
là số thực dương khác
. Tính
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Câu 13. Cho tam giác
cạnh
tạo thành
A. hình trụ.
Đáp án đúng: D
vng tại
. Khi quay tam giác
B. hình nón.
(kể cả các điểm trong của tam giác ) quanh
C. khối trụ.
D. khối nón.
Giải thích chi tiết:
Câu 14. Cho hàm số
xác định trên
Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
và có đạo hàm
trong đó
đồng biến trên khoảng nào?
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:
Theo giả thuyết của đề, ta có:
4
Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số
Câu 15.
đồng biến trên khoảng
Cho đồ thị
. Gọi
. Cho điểm
quanh trục
thuộc đồ thị
,
Tính diện tích
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm
. Gọi
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
B.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
là hình chiếu của
.
. Biết rằng
và trục
quay
.
.
.
D.
.
.
lên trục
, đặt
(với
Suy ra
), ta có
,
và
.
Theo giả thiết, ta có
nên
Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích
quay quanh trục
và đường thẳng
.
, đường thẳng
là thể tích khối trịn xoay khi cho
là thể tích khối tròn xoay khi cho tam giác
A.
.
Đáp án đúng: C
Gọi
.
. Do đó
là
phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
.
.
và đường thẳng
là
.
Câu 16. Thể tích
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là
là
5
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
Câu 17. Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị
quanh trục hoành ta được một khối trịn xoay có thể tích bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Câu 18. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
:
Đường thẳng
Câu 19.
. B.
.
. C.
:
. Quay hình
.
.
C.
. D.
.
:
D.
.
là:
.
có vectơ chỉ phương là
Tìm giá trị của tham số thực
trong mặt phẳng
là:
Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải
,
.
để phương trình
có 2 nghiệm
thỏa
mãn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 20. Biết rằng phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B
có hai nghiệmlà
B.
.
. Khi đó
C. .
bằng:
D. .
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Đặt
. Phươngtrình trở thành:
Theo định lí Vi-et, ta có:
Khi đó,
.
.
.
6
Câu 21. Cho hình nón có đường sinh bằng
nón đó theo
A.
Đáp án đúng: A
diện tích xung quanh bằng
B.
Tính chiều cao
C.
Câu 22. Có bao nhiêu giá trị ngun
của hình
D.
sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Xét phương trình:
Đặt
D.
.
.
, phương trình trở thành:
.
Giả sử
.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
vơ nghiệm.
Nếu
có nghiệm duy nhất
Ta được:
.
Xét hàm số
biến
trên
, với
khoảng
Vậy có 2017 giá trị của
có
. Vì
.
Câu 23. Cho hình chóp
góc với đáy
song với
sau đây?
, suy ra hàm số
có đáy
. Gọi
cắt
nguyên nên
lần lượt tại
khi
.
là hình vng cạnh bằng
là trung điểm
nghiệm
đồng
, mặt phẳng
. Đường thẳng
đi qua hai điểm
. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm
và
vuông
đồng thời song
nhận giá trị nào
7
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có
Dễ thấy
. Gọi
là giao điểm của
và
là trong tâm tam giác
Xét tam giác vuông
và
là đường cao của tam giác
, chứng minh tương tự
ta có
Tam giác
Ta có
nên
vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác
nên mặt cầu đi qua năm điểm
có tâm là trung điểm của
và bán kính bằng
Câu 24. Cho hình hộp
. Tỉ số
A.
Đáp án đúng: B
. Gọi
lần lượt là thể tích khối tứ diện
và khối hộp
bằng:
B.
C.
D.
8
Giải thích chi tiết:
Ta có
Suy ra
Câu 25. Cho số phức
thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 26. Trong không gian
thẳng
phẳng
A.
đi qua
. Môđun của
.
C.
.
, cho đường thẳng
D.
.
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
. Biết đường
, vng góc với đường thẳng
và hợp với mặt
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Biết đường thẳng
hợp với mặt phẳng
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A.
Lời giải
bằng
đi qua
.
, cho đường thẳng
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
, vng góc với đường thẳng
.
và
một góc lớn nhất. Hỏi điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
. B.
Từ phương trình đường thẳng
.
C.
. D.
.
, ta chọn được một vectơ chỉ phương là
.
Ta có,
9
Mặt khác,
hợp với
một góc lớn nhất, giả sử góc đấy là
Khi đó, ta có
. Để
lớn nhất thì
.
Ta thấy,
.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Suy ra, điểm
. Vậy, ta có phương trình của
.
.
Câu 27. Gọi
đúng là
A.
lớn nhất.
lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức ln
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 28. Cho hai đường thẳng l và Δ song song với nhau một khoảng không đổi. Khi đường thẳng l quay xung
quanh Δ ta được
A. mặt nón.
B. mặt trụ.
C. khối nón.
D. hình nón.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có mặt tròn xoay sinh bởi l khi quay quanh trục Δ /¿ l là mặt trụ.
Câu 29.
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng
,
,
để tạo thành khối đa diện
là khối tứ diện đều cạnh
như hình vẽ. Hỏi khối da diện
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện
Câu 30.
. Trong đó
sao cho một mặt của
trùng với một mặt của
có tất cả bao nhiêu mặt?
.
C.
có đúng
.
D.
(
nguyên của
đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 6.
B. 5.
C. 3.
Đáp án đúng: D
thỏa mãn
có đạo hàm
.
mặt.
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình
Câu 31. Cho hàm số
là khối chóp tứ giác đều
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị
D. 4.
. Hàm số đạt cực tiểu tại:
10
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
Câu 32. Một thùng hình trụ có chiều cao
bán kính đường trịn đáy
rằng nếu đặt thùng nằm ngang ta được chiều cao mực nước trong thùng là
trong thùng gần nhất với kết quả nào sau đây ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Xét mặt cắt vng góc với trục của hình trụ và kí hiệu như hình vẽ.
chứa một lượng nước. Biết
Hỏi thể tích lượng nước có
D.
Ta có
Suy ra
hình trịn đáy
Suy ra diện phần gạch sọc bằng:
Vậy thể tích lượng nước trong thùng:
Câu 33. Cho mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 34. Cho hàm số
của
D.
.
.
có đạo hàm là
thoả mãn
A.
.
Đáp án đúng: A
.
.
, khi đó
B.
và
. Biết
là nguyên hàm
?
.
C.
.
D.
.
11
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Mà:
, do đó:
.
Ta có:
,
Mà:
Vậy
, do đó:
.
.
Câu 35. Phương trình
A. {2}.
C. S = {16}.
Đáp án đúng: B
có tập nghiệm là:
B. S = {2;16}.
D. Vơ nghiệm.
Câu 36. Cho hai số phức
thỏa mãn
,
và
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
A.
.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 37. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.
C.
Đáp án đúng: D
m3
B.
m3
m3
D.
m3
Câu 38. Cho các số phức
,
,
thỏa mãn
và
. Tính
khi
đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C. .
D.
.
12
Giải thích chi tiết:
Gọi
,
Gọi
Khi đó
lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
nằm trên đường trịn tâm
bán kính
Đặt
Gọi
.
,
.
,
nằm trên đường trịn tâm
là điểm biểu diễn số phức
thì
.
.
,
.
hai đường trịn khơng cắt
là điểm đối xứng với
qua
Khi đó:
Như vậy:
, suy ra
nằm trên đường trịn tâm
nên
Khi đó:
khi
đối xứng
.
và nằm cùng phía với
bán kính
. Ta có
.
.
.
;
.
qua
Câu 39. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
.
. Ta có:
Ta có:
Gọi
bán kính
và
. Vậy
,
.
có phương trình tổng qt là
B.
.
13
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Câu 40. Tìm khoảng đồng biến của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
14