Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (301)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.67 MB, 15 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 001.
Câu 1. Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình 4 x − 2 x+1 −m .2 x − 2 x+2 +3 m− 2=0 có bốn nghiệm
phân biệt.
A. ( 2 ;+ ∞) .
B. ( − ∞ ;1 ).
C. [2 ;+ ∞ ).
D. (− ∞; 1 )∪ ( 2 ;+∞ ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.d] Tìm tập hợp tất cả các tham số m sao cho phương trình
x − 2 x+1
x − 2 x+2
4
−m .2
+3 m− 2=0 có bốn nghiệm phân biệt.
A. ( − ∞ ; 1 ). B. ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 2 ;+∞ ). C. [ 2 ;+ ∞ ). D. ( 2 ;+ ∞) .
Hướng dẫn giải
Đặt t=2¿¿
Phương trình có dạng: t 2 − 2mt +3 m −2=0 (∗)
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
2
2


m − 3 m+2>0
m − 3 m+2>0
⇔ \{

\{
2
x 1,2=m ± √ m − 3 m+ 2>1
√m2 − 3 m+2< m−1
m2 − 3 m+ 2> 0
⇔ \{
⇔ m> 2
m−1 ≥ 0
2
2
m − 3 m+22

2

2

2

Câu 2. Đường thẳng đi qua hai điểm
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 3.
Cho hình vng
gấp khúc


,

.

B.

.

D.



.
.

. Khi quay hình vng

quanh cạnh

thì đường

tạo thành hình trụ (T). Thể tích của khối trụ được tạo thành bởi hình trụ (T) bằng

A.

B.

C.
Đáp án đúng: D

Câu 4. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số
hàm số
A.

có phương trình tổng quát là

D.
sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị

song song đường thẳng
.

B.

.

C.

.
.

D.

.
1


Đáp án đúng: A
Câu 5. Tiếp tuyến của parabol y = 4 - x 2 tại điểm (1; 3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông. Diện tích
của tam giác vng đó là:

A.
Đáp án đúng: A

B.

C.

D.

Câu 6. Trong không gian
sao cho biểu thức
A. .
Đáp án đúng: C

, gọi điểm
nằm trên mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức
B.
.
C.
.

Giải thích chi tiết:

nằm trên mặt cầu

.
D.

.


khi
Câu 7.
Lắp ghép hai khối đa diện
có tất cả các cạnh bằng

,
,

để tạo thành khối đa diện
là khối tứ diện đều cạnh

như hình vẽ. Hỏi khối da diện

A. .
Đáp án đúng: D

B.

Giải thích chi tiết: Khối đa diện
Câu 8.

. Trong đó

là khối chóp tứ giác đều

sao cho một mặt của

trùng với một mặt của


có tất cả bao nhiêu mặt?

.

C.
có đúng

.

D.

.

mặt.

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình

(

nguyên của

thỏa mãn

đề phương trình đó có hai nghiệm phân biệt

là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị
2


A. 6.

Đáp án đúng: B

B. 4.

C. 3.

Câu 9. Nghiệm của phương trình
A.



C.
Đáp án đúng: B
Câu 10.
Cho

là:
.



.

là số thực dương khác

D. 5.

B.




D.



. Tính

A.

.
.

.
B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Giải thích chi tiết:
Câu 11. Cho

,

, khi đó

?

A. .

B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: D
Câu 12. Cho M(3; -4; 3), N ¿; -2; 3) và P ¿; -3; 6). Trọng tâm của tam giác MNP là điểm nào dưới đây?
9 −3
A. G( ;
; 6)
B. K ¿; -3; 4)
2 2
C. I ¿ ; -1; 4)
D. J(4; 3; 4)
Đáp án đúng: B
Câu 13.
Cho hai hàm số



có đồ thị như hình vẽ dưới,

3


biết rằng



đều là các điểm cực trị của hai hàm số

,

Gọi

,

,

của hàm số

. Tính tổng
B.

.

Giải thích chi tiết: Thay lần lượt

.
C.

,

, mà

vào

.

D.

.


ta có

nên

,

Nhìn vào đồ thị ta thấy
Đặt

đồng thời

.

lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn

A. .
Đáp án đúng: B



,

,

.

,

,


với

,

.

, xét
.

Xem

là một hàm số bậc 2 theo biến

ta có
nghịch biến trên

.

Suy ra

(do
Từ đó

).
, dấu bằng xảy ra khi

Vậy

,


, dấu bằng xảy ra khi

.

Câu 14. Cho số phức
A.

. Điểm biểu diễn của số phức

trong mặt phẳng là

.

B.

.

C.
.
Đáp án đúng: B

D.

.

Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
Lời giải

.


. Điểm biểu diễn của số phức

B.

.

Câu 15. Cho hình chóp
góc với đáy
song với
sau đây?

.

có đáy

. Gọi
cắt

A.
Đáp án đúng: A

C.

B.

D.

là hình vuông cạnh bằng


là trung điểm

lần lượt tại

.

, mặt phẳng

trong mặt phẳng là
.
. Đường thẳng

đi qua hai điểm



. Bán kính mặt cầu đi qua năm điểm

C.

vuông
đồng thời song
nhận giá trị nào

D.
4


Giải thích chi tiết:


Ta có
Dễ thấy

. Gọi

là giao điểm của



là trong tâm tam giác

Xét tam giác vuông



là đường cao của tam giác

, chứng minh tương tự

ta có
Tam giác

Ta có

nên

vừa là trung tuyến vừa là đường cao của tam giác

nên mặt cầu đi qua năm điểm


có tâm là trung điểm của

và bán kính bằng
Câu 16. Cho hàm số

xác định trên

Hàm số
A.
.
Đáp án đúng: B

và có đạo hàm

trong đó

đồng biến trên khoảng nào?
B.

.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:

Theo giả thuyết của đề, ta có:

5


Ta có bảng xét dấu như sau:
Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra
Vậy hàm số

đồng biến trên khoảng

Câu 17. Trong không gian
. Đường thẳng
A.

, cho đường thẳng
qua điểm

, cắt

, mặt phẳng

và song song với

.

B.

C.
.

Đáp án đúng: D

D.

Giải thích chi tiết: Trong không gian
và điểm
A.
Lời giải

. Đường thẳng
. B.

C.

nên

.
.

, mặt phẳng

và song song với

. D.

đi qua điểm nào dưới đây?

.

.


Gọi
Mặt phẳng

, cắt

và điểm

đi qua điểm nào dưới đây?

, cho đường thẳng

qua điểm

.

Thấy

.

,

.

có một vectơ pháp tuyến

.
.

Khi đó


là một vectơ chỉ phương của

Suy ra, phương trình đường thẳng
Do đó, đường thẳng
Câu 18.

đi qua điểm

Trong không gian
cách từ

đến mặt

A.
C.
.
Đáp án đúng: B

.



.

.
.

, cho mặt phẳng


và điểm

. Khoảng


B.
D.

.
.
6


Giải

thích

chi

tiết:

Ta



khoảng

cách

từ


A

đến

mặt

phẳng



.
Câu 19. Cho các số phức

,

,

thỏa mãn



. Tính

khi

đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
.
Đáp án đúng: A


B.

.

C.

.

D. .

Giải thích chi tiết:
Gọi
Gọi
Khi đó
Đặt

Gọi

,

.

lần lượt là các điểm biểu diễn số phức
nằm trên đường trịn tâm
bán kính
,

.
,


nằm trên đường trịn tâm

.

. Ta có:

là điểm biểu diễn số phức

thì

Ta có:

.

.

,

.
hai đường trịn khơng cắt

Gọi

bán kính

là điểm đối xứng với

qua


, suy ra

nằm trên đường tròn tâm

và nằm cùng phía với

bán kính

. Ta có

.
.
7


Khi đó:

nên

Khi đó:

Như vậy:

.

;

khi

đối xứng


Câu 20. Cho khối chóp
đáy,

.

qua



. Vậy

có đáy là tam giác vng tại

. Thể tích khối chóp

.

Biết

,

vng góc với



A.
B.
C.
D.

Đáp án đúng: A
Câu 21. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để xếp thành
một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh từ một nhóm học sinh có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ để
xếp thành một hàng ngang, xác suất để hàng đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng
A. . B. . C.
. D. .
Lời giải
Chọn 8 học sinh từ 12 học sinh và sắp xếp các học sinh ấy thành một hàng ngang nên số phần tử của không gian
mẫu là

.

Gọi là biến cố chọn được 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ để xếp thành một hàng ngang.
Ta chọn ra 5 học sinh nam từ 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ từ 5 học sinh nữ sau đó xếp thứ tự cho 8 bạn
được chọn nên
.
Xác suất để hàng ngang đó có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ bằng

Câu 22. Giá trị lớn nhất của hàm số
định dưới đây khẳng định nào đúng?
A.

C.
Đáp án đúng: A

trên đoạn

.

B.

.

D.

Giải thích chi tiết: Xét hàm số



Trong các khẳng

.
.

'
2
, g ( x ) =3 x +6 x−72.

8





max

[− 5 ; 5] f (x)=m+400 ¿
¿

Theo bài ra:
Câu 23.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây nhận trục

làm tiệm cận đứng ?

A.

B.

C.
Đáp án đúng: B

D.

Câu 24. Trong hệ tọa độ
A.

, viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
.

C.
Đáp án đúng: C


B.
.

,
.

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có:
Gọi

là trung điểm của

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

đi qua trung điểm

của

và nhận

làm véctơ pháp tuyến có dạng:

Câu 25. Gọi
đúng là
A.


lần lượt là độ dài đường sinh, đường cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức ln
.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 26. Giá trị của

D.

.
.

bằng
9


A.
Đáp án đúng: A

B.

Câu 27. Cho các số phức
bằng

C.
thỏa mãn các điều kiện


A. .
Đáp án đúng: C
Câu 28.

B.

Cho

liên

hàm

số

D.

.

. Mô-đun của số phức
C.

tục

trên

.

D.

thỏa


.

.

Khi

đó

tích

phân

bằng
A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

C.

Giải thích chi tiết: Đặt

.

D.


.

.

Đặt

.

Đổi cận:

;

.

Vậy

.

Câu 29. Cho số phức

thỏa mãn

A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 30. Gọi

B.

. Môđun của

.

C.

là tập hợp tất cả các số phức

thỏa mãn
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:  Đặt

.

D.

sao cho số phức

.

bằng.
C.

. Gọi

.

là số thuần ảo. Xét các số phức

, giá trị lớn nhất của

B.

bằng

.

D.

là điểm biểu diễn cho số phức

.
.



10


là số thuần ảo


.

Suy ra


thuộc đường trịn

tâm


được biểu điễn bởi

Dấu

xảy ra khi

, bán kính
nên

.

thuộc đường trịn



. Gọi

cùng hướng với

Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của
Nếu HS nhầm
Câu 31. Thể tích

bằng

.

thì có đáp án là
của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là


A.
Đáp án đúng: B
Câu 32.

B.



C.

D.

Giá trị của
bằng:
A.
B.
C. 0
D. 3
Đáp án đúng: D
Câu 33. : Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp
này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích
của khối chóp đó là?
A.

m3

B.

m3

11


C.
m3
D.
m3
Đáp án đúng: B
Câu 34. : Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1). Diện tích của tam giác ABC là.
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.

Câu 35. Trong không gian

C.

.

D.

cho mặt phẳng

và hai đường thẳng

Đường thẳng vng góc với


phương trình là
A.

.

đồng thời cắt cả





B.

C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Gọi là đường thẳng cần tìm

D.

Gọi
Gọi



nên




là 2 vectơ cùng phương.

Vậy phương trình đường thẳng

là:

Câu 36. Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: B

B.

.

bằng
C.

Giải thích chi tiết: Tính tổng các nghiệm của phương trình
A.

. B.

. C.

.

D.


.

D.

.

bằng

.
12


Lời giải
Phương trình tương đương với

.

nên phương trình có hai nghiệm
Ta có
Câu



phân biệt.

.
37.

Biết






hai

. Gọi

A. 15 .
Đáp án đúng: B

thì



. Khi

B.

bằng:
C. 18 .

thì

. B.

Đường thẳng
Câu 39.

:


. C.

:

.

. Cho điểm
quanh trục

,

Tính diện tích

A.
.
Đáp án đúng: B

thuộc đồ thị

.

:

trên



D.


.

.

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
và điểm

phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

.

.

là:

. Gọi

quay quanh trục

và đường thẳng

C.

, đường thẳng

là thể tích khối trịn xoay khi cho

là thể tích khối trịn xoay khi cho tam giác

B.




D. 12 .

C.

. D.

. Gọi

trên

là:

có vectơ chỉ phương là

Cho đồ thị

số

bằng:

Giải thích chi tiết: Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
Lời giải

hàm

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường


Câu 38. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A

của

là hai nguyên hàm của hàm số

. Gọi


hàm

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

. Khi
B. 5 .

Giải thích chi tiết: Biết

nguyên

.

. Biết rằng

và trục
quay

.

.

D.

.
13


Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi

.

là hình chiếu của
.

lên trục

, đặt

(với

Suy ra

,




.

Theo giả thiết, ta có

nên

. Do đó

Từ đó ta có phương trình đường thẳng
Diện tích

), ta có



.

.

phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

và đường thẳng



.
Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ
thẳng

, cho mặt câu


. Điểm

tiếp tuyến

nằm trên đường thẳng

đến mặt cầu
.Tính

và đường

(

sao cho từ

kẻ được ba

là các tiếp điểm) thỏa mãn

,

,

.

A.
.
Đáp án đúng: D


B.

.

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:

Mặt cầu

có tâm

Gọi đường trịn

và bán kính

.

là giao tuyến của mặt phẳng

Đặt

với mặt câu


.

.

Áp dụng định lý cosin trong



, ta có:
.
.


Mặt khác

vng tại

nên:

.
nên

vng tại

.

14


Gọi

Do

là trung điểm của
nên

Suy ra
Điểm

thì

là tâm của đường trịn

, suy ra

và ba điểm

đều và



thẳng hàng.
.

.

nên

.





nên điểm cần tìm là

, suy ra
.
----HẾT---

15



×