ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 065.
Câu 1. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O , cạnh a . Cạnh bên SA vng góc với đáy,
0
góc ^
SBD=60 . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .
a3√ 3
a3
2 a3
A. V =a3.
B. V =
.
C. V = .
D. V =
.
2
3
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
❑
Ta có ΔSAB=ΔSAD → SB=SD .
0
Hơn nữa, theo giả thiết ^
SBD=60 .
Do đó ΔSBD đều cạnh SB=SD=BD=a √ 2.
Tam giác vng SAB, ta có SA=√ S B2 − A B 2=a.
Diện tích hình vng ABCD là S ABCD =a2 .
1
a3
Vậy V S . ABCD = S ABCD . SA= (đvtt).
3
3
Câu 2. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
là.
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 3.
Cho hàm số bậc ba
D.
.
.
có đồ thị như hình vẽ:
1
Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
Tổng các phần tử của là:
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
để hàm số
có 3 điểm cực trị.
C. .
Giải thích chi tiết: Ta có
D.
.
.
.
+) Nếu
khi đó phương trình
có hai nghiệm phân biệt khác
nên
thỏa mãn.
+) Nếu
khi đó phương trình
+) Để hàm số
hoặc
vơ nghiệm. Do đó,
có 3 điểm cực trị thì phương
vơ nghiệm và
khơng thỏa mãn.
có hai nghiệm phân biệt và
vơ nghiệm;
có hai nghiệm phân biệt.
.
Vậy
Câu 4. Cho
bằng
A. .
Đáp án đúng: B
. Chọn
.
là các số thực dương thỏa mãn
B.
.
. Giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
2
Giải
thích
Câu 5. Với giá trị nào của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
chi
thì phương trình
B.
.
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Ta có phương trình
nhận
C.
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?
.
D.
nhận
tiết:
.
thì phương trình
làm nghiệm?
D.
.
nhận
làm
.
làm nghiệm nên
.
Câu 6. Cho hình trụ
có bán kính đáy và chiều cao đều bằng
và
là hai đường sinh bất kì của
của khối chóp
bằng bao nhiêu?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
và
.
, hai đáy là hai hình trịn
là một điểm di động trên đường trịn
C.
.
D.
và
. Gọi
. Thể tích lớn nhất
.
Giải thích chi tiết:
.
Vậy khối chóp
có thể tích lớn nhất khi
đạt giá trị lớn nhất.
3
Mà
nội tiếp trong đường trịn bán kính
cố định, mà
.
đạt giá trị lớn nhất bằng
(khi đó tam giác
Khi đó:
đều).
.
Câu 7. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
A.
Đáp án đúng: A
. Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
nhất có diện tích là
A.
Lời giải
B.
C.
là
. Hình chữ nhật có diện tích lớn
D.
.
Câu 8. Hàm số y =
A.
có tập xác định.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
số trên đoạn
A.
. Tính
.
. Gọi
.
C.
Câu 9. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
B.
.
D.
C.
.
. B.
. C.
.
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
. D.
.
?
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
.
?
B.
A.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
.
?
.
nghịch biến trên khoảng
.
4
Câu 10. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với
đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
A.
giờ.
Đáp án đúng: A
B.
con. Cứ sau
con?
giờ.
giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp
C.
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
lần
giờ.
D.
giờ.
giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 11. Đồ thị hàm số
nhận?
A. Đường thẳng
làm trục đối xứng.
C. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Hàm số
Câu 12.
B. Điểm
làm tâm đối xứng.
D. Trục tung làm trục đối xứng.
.
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm
làm tâm đối xứng.
Tổng các nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
A. 3.
Đáp án đúng: B
là
bằng
B. 6.
C. 9.
(với
là các số nguyên).
D. 0.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương
So lại điều kiện, ta nhận hai nghiệm
Ta được:
Câu 13.
Cho hai hàm số
. Vậy
và
liên tục trên
.
và
là các số thực bất kì. Xét các khẳng định sau
.
.
.
Số các khẳng định đúng là
A. 4.
B. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 14.
.
C. 3.
D. 2.
5
Biết phương trình
có một nghiệm phức là
A.
. Tính tổng
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 15. Tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Đáp án đúng: D
là
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải
B.
C.
D.
Ta có
Câu 16. Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
A. 12.
Đáp án đúng: A
Câu 17.
.
B. 10
C.
.
D. .
Gọi
là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số
tích bằng:
A. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
là
B.
.
và
C.
Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là
,
và
.
. Khi đó
D.
có diện
.
.
Ta có
Câu 18. Trong khơng gian
điểm
A.
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của điểm
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của
trên trục
Câu 19. Gọi
là hai điểm cực trị của hàm số
của tham số thực
để :
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
B.
.
D.
.
là điểm có tọa độ là
lên trục
là
.
. Tìm tất cả các giá trị
C.
.
D.
.
6
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
Hàm số ln ln có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2.
Cách 2 : y’=0 ⇔
=0
.
⇔
.
Câu 20.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
. Biết
cho bằng
A.
có đáy
hợp với mặt phẳng
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 21. Cho hàm số
một góc
B.
.
D.
.
có
sao cho hàm số
bằng:
là tam giác vng tại
. Thể tích khối lăng trụ đã
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có 3 điểm cực trị phân biệt thuộc nửa khoảng
A.
Đáp án đúng: B
với
B.
C.
Giá trị của
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Suy ra hàm số
Xét
có hai điểm cực trị
hàm
số:
có:
Để hàm số có 3 điểm cực trị ta có 4 trường hợp:
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
và phương trình (2) có
.
7
Trường hợp 2: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
Trường hợp 3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
và phương trình (1) có
Trường hợp 2: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
.
và phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Từ 4 trường hợp trên ta có
Câu 22. Trong khơng gian
qua
sao cho
, cho điểm
nằm cùng phía so với
dạng
. Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: D
B.
. Khi
. Xét các mặt phẳng
đi
đạt giá trị lớn nhất thì
có
bằng
.
C.
.
D. .
Giải thích chi tiết:
Trên đoạn
Gọi
lấy hai điểm
.
lần lượt là hình chiếu của
Ta có:
Do đó
trên mp
.
suy ra
lớn nhất khi
.
, khi đó
có vtpt là
.
8
,
Phương trình mp
Vậy
Câu 23.
.
:
.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
, tìm phương trình đường vng góc chung của hai đường thẳng sau:
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
.
, tìm phương trình đường vng góc chung của
hai đường thẳng sau:
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi
Câu 24.
9
Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 25. Cho hàm số
. . Biết hàm số
với
tối giản (
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.). Biểu thức
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
phân
A.
. B.
Lời giải
Chon B
. D.
Vì hàm số liên tục trên
.
D.
tối giản (
và tích phân
có giá bằng
. . Biết hàm số
với
. C.
liên tục trên
.
liên tục trên
.). Biểu thức
và tích
có giá bằng
.
nên hàm số liên tục tại điểm
.
Ta có:
.
Vậy
Câu 26.
.
Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.
.
B.
.
để phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt?
10
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 27. Tìm họ nguyên hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 28. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vng tại A, chân đường vng góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB. A'C hợp với đáy một góc 45 0, AC = a, AB = 2a. Thể tích của khối ABC. A'B'C'
là:
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 29. Tính modun của số phức
,
D.
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: +) Đặt
.
D.
.
, ta có
.
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm cịn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 30.
Cho khối đa diện đều loại
. Khi đó:
A. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
B. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
mặt
11
C. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
D. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
Đáp án đúng: C
Câu 31. Biết
. Khi đó
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 32.
và
B.
.
C.
.
có tất cả các cạnh bằng
Mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
cạnh
bằng:
Cho hình lăng trụ tam giác đều
các cạnh
bằng
mặt
cắt cạnh
B.
tại
D.
Gọi
thành
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối đa diện
C.
Chia khối đa diện
.
D.
phần gồm: chóp tam giác
và chóp tứ giác
(như hình vẽ).
Ta có
Trong đó
Vậy
Câu 33. Cho hai số phức
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
và
B.
. Khi đó phần ảo của số phức
.
C.
.
bằng:
D. .
.
Khi đó phần ảo của số phức
bằng
x
Câu 34. Hỏi phương trình 3. 2 +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4 .
12
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
2 x
3 x
4 x
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
x
x
x
2
3
4
ℝ .>Ta
Xét
hàm
số
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
x
x
x
2
2
3
3
4
4
′
f ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 35. Từ một hộp đựng quả cầu trắng và quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả
hai quả cầu trắng là
A. .
B. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ một hộp đựng
được cả hai quả cầu trắng là
A. . B.
Lời giải
. C.
Số cách lấy
Gọi
. D.
C.
quả cầu trắng và
.
Xác suất để lấy cả hai quả cầu trắng là:
Câu 36. Giả sử đường thẳng
giá trị nhỏ nhất là
.
.
cắt đồ thị hàm số
B.
.
tại hai điểm phân biệt
C.
Câu 37. Cho số phức
.
D.
. Khi đó
có
.
Tính
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 38. Cho
là số thực thoả mãn
trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy
là biến cố:“ lấy được cả hai quả cầu trắng”.
là số phức,
D.
.
quả cầu bất kì trong hộp là:
A.
.
Đáp án đúng: A
.
.
C.
.
và
D.
.
là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá
là
B.
C.
D.
13
Lời giải.
Gọi
lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
Do đó từ
Suy ra đường thẳng
⏺
⏺
tập hợp các điểm
là số thực
tập hợp các điểm
là đường trịn
có VTPT
có tâm
bán kính
là đường thẳng
Gọi là góc giữa
và
, ta có
Theo u cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do
Vì
nên suy ra
nên
Câu 39. Gọi
khơng cắt
là hình chiếu của
,
, với
, phần thực nhỏ nhất của là
B. –2.
C. 9.
Giải thích chi tiết: Ta có
, với
, ta có
là các nghiệm phức của phương trình
phức thỏa mãn
A. 1.
Đáp án đúng: B
Gọi
trên
có phần ảo dương. Biết số
D. 6.
hoặc
.
.
Theo giả thiết,
.
14
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức
kể cả hình trịn đó.
Do đó, phần thực nhỏ nhất của
Câu 40.
là
là miền trong của hình trịn
B.
.
thỏa mãn
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
A.
.
Lời giải
B. .
C.
Phương trình
để phương trình có nghiệm
là tham số thực) . Có
thỏa mãn
.
thì (*) có nghiệm thực nên
thay vào phương trình (*) ta được
Với
.
Ta có
+ TH1: Nếu
Với
. D.
,
là tham số thực) . Có tất cả bao nhiêu giá
để phương trình có nghiệm
A. .
Đáp án đúng: B
, bán kính
.
Trên tập hợp số phức, xét phương trình
trị của tham số
có tâm
(t/m)
thay vào phương trình (*) ta được phương trình vơ nghiệm
+TH2: Nếu
Khi
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
thì (*) có 2 nghiệm phức là
kết hợp đk
15
----HẾT---
16