ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 064.
Câu 1. Cho ba số dương
A.
C.
Đáp án đúng: A
với
bằng
.
B.
.
D.
Câu 2. Cho tứ diện
phẳng
, ta có
và
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi
.
.
có
bằng
B.
và
. Thể tích của khối tứ diện
.
là hình chiếu vng góc của
C.
. Góc giữa hai mặt
bằng
.
D.
.
trên mặt phẳng (ABC)
Ta có:
Mặt khác:
Tam giác
vuông tại
,
vuông cân tại
1
Áp dụng định lý cosin,
Dựng
Suy ra
Đặt
. Tam giác
vuông tại
, khi đó
Vậy thể tích của khối tứ diện
:
.
Câu 3. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
là.
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
D.
Câu 4. Với mọi số thực dương
đúng?
A.
.
tùy ý. Đặt
.
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 5.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A.
C.
.
.
.
B.
.
D.
.
2
Đáp án đúng: A
Câu 6.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu
7.
D.
Cho
với
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
B.
.
,
C.
và
.
.
D. 16.
.
.
Đặt
Do đó
.
.
3
Suy ra
.
Vậy
,
.
Câu 8. Tính modun của số phức
,
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: +) Đặt
.
C.
.
D.
.
, ta có
.
+)
là nghiệm của đa thức
+) Ta có:
.
quả cầu trắng và
A. .
B. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ một hộp đựng
được cả hai quả cầu trắng là
Số cách lấy
Gọi
.
.
Câu 9. Từ một hộp đựng
quả cầu trắng là
A. . B.
Lời giải
là nghiệm còn lại của
. C.
. D.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai
C.
quả cầu trắng và
.
D.
.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy
.
quả cầu bất kì trong hộp là:
là biến cố:“ lấy được cả hai quả cầu trắng”.
.
.
Xác suất để lấy cả hai quả cầu trắng là:
.
x
x
x
x
Câu 10. Hỏi phương trình 3. 2 +4. 3 +5. 4 =6.5 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
Đáp án đúng: C
D. 4 .
4
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
2 x
3 x
4 x
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
x
x
x
2
3
4
ℝ .>Ta
Xét
hàm
số
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
x
x
x
2
2
3
3
4
4
f ′ ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 11. Gọi
là tập hợp các giá trị thực của tham số
tiệm cận. Tính tổng các phần tử của
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Ta có
để đồ thị hàm số
có đúng hai đường
.
.
C.
.
D.
.
.
Nên đồ thị hàm số ln có một đường tiệm cận ngang là
.
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng.
Hay phương trình:
bằng
.
có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
Ta có
Khi đó
Suy ra
.
.
Vậy tổng các phần tử của
bằng
Câu 12. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng
này bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 13. Biết
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 14.
B.
.
C.
. Khi đó
B.
D.
.
bằng:
.
C.
Trên tập hợp số phức, xét phương trình
trị của tham số
.
. Diện tích tồn phần của khối nón
để phương trình có nghiệm
.
D.
.
là tham số thực) . Có tất cả bao nhiêu giá
thỏa mãn
5
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C. .
D.
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
A.
.
Lời giải
B. .
C.
Ta có
+ TH1: Nếu
thì (*) có nghiệm thực nên
thay vào phương trình (*) ta được
Với
thỏa mãn
.
Phương trình
Với
là tham số thực) . Có
để phương trình có nghiệm
. D.
.
(t/m)
thay vào phương trình (*) ta được phương trình vơ nghiệm
+TH2: Nếu
thì (*) có 2 nghiệm phức là
Khi
kết hợp đk
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 15. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vng tại A, chân đường vng góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB. A'C hợp với đáy một góc 45 0, AC = a, AB = 2a. Thể tích của khối ABC. A'B'C'
là:
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 16. Cho hai số phức
A. .
Đáp án đúng: D
và
B.
. Khi đó phần ảo của số phức
.
C.
Giải thích chi tiết:
hàm
số
bằng:
.
D. .
.
Khi đó phần ảo của số phức
Câu 17.
Cho
D.
bằng
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
6
Giải thích chi tiết: Đặt
.
Đặt
.
Đổi cận:
;
.
Vậy
.
Câu 18. Trên tập hợp số phức cho phương trình
trình có dạng
và
với
A. .
Đáp án đúng: A
B. .
, với
là một số phức. Tính
C.
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức cho phương trình
của phương trình có dạng
A. . B.
Lời giải
Gọi
. C.
và
. D.
với
. Biết rằng hai nghiệm của phương
.
.
D.
, với
.
. Biết rằng hai nghiệm
là một số phức. Tính
.
.
với
là hai số phức liên hợp nên:
Khi đó
,
Ta có
Suy ra
là nghiệm của phương trình:
Vậy
Câu 19.
.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm có hồnh độ
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 20. Cho hai số thực dương
bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
có hệ số góc
.
.
.
7
Câu 21. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O , cạnh a . Cạnh bên SA vng góc với đáy,
góc ^
SBD=600. Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .
3
3
3
a
a √3
2a
3
A. V = .
B. V =a .
C. V =
.
D. V =
.
3
2
3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
❑
Ta có ΔSAB=ΔSAD → SB=SD .
0
Hơn nữa, theo giả thiết ^
SBD=60 .
Do đó ΔSBD đều cạnh SB=SD=BD=a √ 2.
Tam giác vng SAB, ta có SA=√ S B2 − A B 2=a.
Diện tích hình vng ABCD là S ABCD =a2 .
1
a3
Vậy V S . ABCD = S ABCD . SA= (đvtt).
3
3
Câu 22. Đồ thị hàm số
A. Điểm
nhận?
làm tâm đối xứng.
C. Đường thẳng
Đáp án đúng: A
B. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
làm trục đối xứng.
Giải thích chi tiết:
D. Trục tung làm trục đối xứng.
.
Hàm số
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm
Câu 23. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
A.
và
làm tâm đối xứng.
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+
Giả
sử
hàm
số
là
nên phương án A đúng.
một
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
+ Vì
án D đúng.
,(
là hằng số khác
).
nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có
Câu 24. Tất cả các nguyên hàm của hàm số
nên phương
là
8
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải
B.
C.
Ta có
Câu 25.
là
D.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
, tìm phương trình đường vng góc chung của hai đường thẳng sau:
.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
, tìm phương trình đường vng góc chung của
hai đường thẳng sau:
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi
9
Câu 26. Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C. 10
D. 12.
Câu 27. Tính
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 28. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
A.
Đáp án đúng: A
B.
. Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích
C.
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
nhất có diện tích là
A.
Lời giải
B.
C.
là
D.
. Hình chữ nhật có diện tích lớn
D.
.
Câu 29.
Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt?
10
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 30. Giả sử đường thẳng
giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: A
cắt đồ thị hàm số
B.
.
C.
Câu 31. Tìm tất cả giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
. C.
. D.
Ta có
.
D.
có
.
.
D.
.
để đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
.
,u cầu bài toán
Câu 33. Cho số phức
B. (18; 6; -8)
D. (6; -6; 8)
Tính
B.
Câu 34. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
Đáp án đúng: A
. Khi đó
có hai đường tiệm cận đứng
C.
khác 2
Câu 32. Cho u⃗ (0; 4; 3); ⃗v (-2; 2; -3). Tính [⃗v , u⃗ ]:
A. (-18; -6; 8)
C. (-6; 6; -8)
Đáp án đúng: B
A.
.
Đáp án đúng: D
.
để đồ thị hàm số
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số
đứng
A.
. B.
Lời giải
tại hai điểm phân biệt
B. .
.
trên đoạn
C.
.
D.
.
bằng
C. .
D. .
11
Câu 35.
Gọi
là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số
tích bằng:
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
B.
.
Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là
và
. Khi đó
C. .
,
và
D.
có diện
.
.
Ta có
Câu 36.
Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
có
cơsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
Thể tích của khối chóp
bằng
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
Đặt
CÁCH 1
Trong
.
.
là tâm của hình vng
,
.
. Vì
Ta có:
và
nên
.
.
, kẻ
tại
.
12
.
vng tại
có
vng tại
có
.
.
.
Vì
nên
cân tại
là phân giác của
.
.
Ta có
Từ
.
và
, ta tìm được
Vậy
CÁCH 2
.
.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình sau, với
,
,
,
,
.
13
,
,
.
,
.
Đặt
,
.
Khi đó, chọn
,
.
Theo giả thiết,
Từ
.
và
, ta tìm được
.
Vậy
Câu 37.
.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
. Biết
cho bằng
A.
.
có đáy
hợp với mặt phẳng
là tam giác vng tại
một góc
B.
với
. Thể tích khối lăng trụ đã
.
14
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 38.
Cho các khối hình sau:
D.
.
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. .
B. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
C. .
D.
.
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4.
Câu 39. Trong khơng gian
A.
, cho điểm
. Tìm tọa độ điểm
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Gọi điểm
.
, ta có:
Khi đó,
.
.
Vậy, tọa độ điểm
.
Câu 40. Cho hàm số
. . Biết hàm số
với
A.
thỏa mãn
.
tối giản (
B.
.
.). Biểu thức
C.
.
liên tục trên
và tích phân
có giá bằng
D.
.
15
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
phân
A.
. B.
Lời giải
Chon B
. . Biết hàm số
với
. C.
. D.
Vì hàm số liên tục trên
tối giản (
liên tục trên
.). Biểu thức
và tích
có giá bằng
.
nên hàm số liên tục tại điểm
.
Ta có:
Vậy
.
.
----HẾT---
16