ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 054.
Câu 1. Tìm họ ngun hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 2. Trong khơng gian
qua
sao cho
, cho điểm
nằm cùng phía so với
dạng
. Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: A
B.
. Khi
. Xét các mặt phẳng
đi
đạt giá trị lớn nhất thì
có
bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Trên đoạn
lấy hai điểm
Gọi
.
lần lượt là hình chiếu của
Ta có:
.
suy ra
Do đó
lớn nhất khi
,
Phương trình mp
trên mp
:
.
, khi đó
có vtpt là
.
.
.
1
Vậy
.
Câu 3. Người ta sử dụng công thức
lấy làm mốc tính,
là dân số sau
để dự báo dân số của một quốc gia, trong đó
là dân số của năm
là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng năm
, dân số Việt
năm,
Nam là khoảng
người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là
triệu người vào năm nào?
, hỏi dân số nước ta đạt
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 4. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
?
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
Câu 5.
.
?
.
nghịch biến trên khoảng
Tập xác định của hàm số
D.
.
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng
này bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 7. Tính modun của số phức
,
.
biết số phức
. Diện tích tồn phần của khối nón
D.
.
là nghiệm của phương trình
.
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: +) Đặt
B.
.
C.
.
D.
.
, ta có
2
.
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm còn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 8.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
. Biết
cho bằng
A.
có đáy
hợp với mặt phẳng
một góc
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 9. Đường thẳng
.Khi đó giá trị của m là:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 10.
cắt đồ thị hàm số
B.
là tam giác vuông tại
.
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
C.
D.
là tham số thực) . Có tất cả bao nhiêu giá
để phương trình có nghiệm
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
thỏa mãn
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
A.
.
Lời giải
B. .
Phương trình
+ TH1: Nếu
Với
C.
. D.
. Thể tích khối lăng trụ đã
.
Trên tập hợp số phức, xét phương trình
trị của tham số
với
để phương trình có nghiệm
.
là tham số thực) . Có
thỏa mãn
.
Ta có
thì (*) có nghiệm thực nên
thay vào phương trình (*) ta được
(t/m)
3
Với
thay vào phương trình (*) ta được phương trình vơ nghiệm
+TH2: Nếu
thì (*) có 2 nghiệm phức là
Khi
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
kết hợp đk
Câu 11. Với mọi số thực dương
đúng?
A.
tùy ý. Đặt
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
Tính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 13. Cho hàm số
tối giản (
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
với
. D.
Vì hàm số liên tục trên
.
D.
và tích phân
có giá bằng
.
D.
. . Biết hàm số
tối giản (
.
liên tục trên
.). Biểu thức
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
phân
C.
. . Biết hàm số
với
. C.
.
D.
Câu 12. Cho số phức
A.
. B.
Lời giải
Chon B
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
.
liên tục trên
.). Biểu thức
và tích
có giá bằng
.
nên hàm số liên tục tại điểm
.
Ta có:
.
4
Vậy
.
Câu 14. Các số thực
thỏa mãn:
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Các số thực
A.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
là
.
.
thỏa mãn:
B.
là
.
D.
.
Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Câu 15.
Cho
hàm
số
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
B.
.
C.
.
D.
.
.
5
Đặt
.
Đổi cận:
;
.
Vậy
.
Câu 16. Cho hai số phức
A. .
Đáp án đúng: A
và
B.
. Khi đó phần ảo của số phức
.
C.
Giải thích chi tiết:
bằng:
.
D.
.
.
Khi đó phần ảo của số phức
Câu 17.
bằng
Biết phương trình
có một nghiệm phức là
A.
. Tính tổng
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
D.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
có đồ thị như hình
của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
C.
D.
có đồ thị như hình
của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
6
Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm.
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 19. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
A.
và
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+
Giả
sử
hàm
số
là
nên phương án A đúng.
một
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
+ Vì
án D đúng.
,(
là hằng số khác
nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có
Câu 20. Đồ thị hàm số
nên phương
nhận?
A. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C. Trục tung làm trục đối xứng.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
).
B. Đường thẳng
D. Điểm
làm trục đối xứng.
làm tâm đối xứng.
.
Hàm số
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm
làm tâm đối xứng.
x
x
x
x
Câu 21. Hỏi phương trình 3. 2 +4. 3 +5. 4 =6.5 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 1.
B. 2.
C. 4 .
D. 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
x
x
x
2
3
4
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
7
2 x
3 x
4 x
ℝ .>Ta
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
2 x
2
3 x
3
4 x
4
′
f ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số ln nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 22. E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau
phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đôi. Ban đầu, chỉ có
vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Sau
giờ, số lượng vi khuẩn
E.coli là bao nhiêu?
A.
vi khuẩn.
B.
vi khuẩn.
C.
vi khuẩn.
D.
vi khuẩn.
Đáp án đúng: C
Xét
hàm
số
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
Câu 23.
Xét các số phức
thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Giá trị lớn nhất của
C.
bằng
D.
Ta có
⏺
tập hợp điểm
có tâm
tập hợp điểm
có tâm
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc
bán kính
⏺
đường trịn
phút thì số vi khuẩn có là
B.
Giả sử
trên đường trịn
lần
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc trên
bán kính
Từ
và
suy ra tập hợp điểm
(phần tơ đậm trong hình vẽ).
biểu diễn số phức
nằm trên phần giao của hai hình trịn
và
8
Khi đó
vị trí
hoặc
với
Dựa vào hình vẽ ta thấy
khi
sẽ rơi vào các
hoặc
Ta có
Câu 24.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
.
9
Câu 25. Cho ba số dương
A.
C.
Đáp án đúng: C
với
, ta có
bằng
.
B.
.
D.
Câu 26. Gọi
là hai điểm cực trị của hàm số
của tham số thực
để :
.
.
. Tìm tất cả các giá trị
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
C.
.
D.
.
Hàm số ln ln có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2.
Cách 2 : y’=0 ⇔
=0
.
Câu 27. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với
đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
A.
giờ.
Đáp án đúng: A
B.
⇔
con. Cứ sau
con?
giờ.
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
C.
lần
.
giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp
giờ.
D.
giờ.
giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 28. Quan sát q trình sao chép tế bào trong phịng thí nghiệm sinh học, nhà sinh vật học nhận thấy các tế
bào tăng gấp đôi mỗi phút. Biết sau một thời gian phút thì có
tế bào và ban đầu có tế bào duy nhất.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: . Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên:
Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là:
Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là:
Câu 29. Từ một hộp đựng
hai quả cầu trắng là
quả cầu trắng và
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả
10
A. .
B. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ một hộp đựng
được cả hai quả cầu trắng là
A. . B.
Lời giải
Số cách lấy
Gọi
. C.
. D.
C.
quả cầu trắng và
.
.
quả cầu bất kì trong hộp là:
Xác suất để lấy cả hai quả cầu trắng là:
Câu 30.
.
có tất cả các cạnh bằng
Mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Chia khối đa diện
.
.
Cho hình lăng trụ tam giác đều
và
D.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy
là biến cố:“ lấy được cả hai quả cầu trắng”.
các cạnh
bằng
.
cắt cạnh
B.
tại
Gọi
Thể tích khối đa diện
C.
thành
lần lượt là trung điểm của
phần gồm: chóp tam giác
D.
và chóp tứ giác
(như hình vẽ).
Ta có
Trong đó
Vậy
11
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và hai mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm
và vng góc với hai mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp
là
; VTPT của mp
là
.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm
Câu 32. Nếu
và nhận
và
A. 5.
Đáp án đúng: A
làm VTPT có phương trình là :
thì
B.
.
C.
bằng:
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
.
Câu 33. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
Câu 34. Tính
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
12
Câu 35.
Tổng các nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
A. 3.
Đáp án đúng: D
là
bằng
B. 0.
(với
C. 9.
là các số nguyên).
D. 6.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương
So lại điều kiện, ta nhận hai nghiệm
Ta được:
. Vậy
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ
qua
và cắt tia
tại điểm
sao cho
A.
.
, cho điểm
.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết:
,
thuộc tia
, với
. Viết phương trình đường thẳng
B.
.
D.
.
đi
.
.
.
,
Đường thẳng
.
đi qua
và có VTCP
có phương trình là:
.
Câu 37. Trong khơng gian
điểm
A.
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của điểm
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của
trên trục
lên trục
là
.
.
là điểm có tọa độ là
.
13
Câu 38. Cho lăng trụ đứng
phẳng
có đáy
tạo với đáy một góc
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là tam giác vng tại
. Thể tích của khối lăng trụ
.
C.
và
,
, mặt
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng
Trong mặt phẳng
và mặt phẳng đáy:
, dựng
với
nằm trên cạnh
. Theo định lý ba đường vng góc, ta có:
. Vậy
* Xét tam giác
Diện tích
có:
của tam giác
* Xét tam giác
.
là:
vng tại
.
, ta có:
.
Câu 39. Cho u⃗ (0; 4; 3); ⃗v (-2; 2; -3). Tính [⃗v , u⃗ ]:
A. (-18; -6; 8)
C. (6; -6; 8)
Đáp án đúng: D
Câu 40.
Cho các khối hình sau:
. Thể tích khối lăng trụ
bằng
B. (-6; 6; -8)
D. (18; 6; -8)
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. .
B. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
C.
.
D.
.
14
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4.
----HẾT---
15