ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 049.
Câu 1. Tìm họ ngun hàm của
.
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 2.
Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.
.
B.
.
C.
.
để phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt?
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Tìm số phức
thỏa mãn
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
Câu 4. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
2
2
a √2
a √3
A.
B.
3
4
Đáp án đúng: B
Câu 5. Trong khơng gian
A.
.
, cho điểm
.
C.
C.
.
a
3
D.
√2
D.
2
. Tìm tọa độ điểm
B.
.
a
2
√3
2
thỏa mãn
.
1
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
Giải thích chi tiết: Gọi điểm
, ta có:
Khi đó,
.
.
.
Vậy, tọa độ điểm
.
Câu 6. Tìm ngun hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: (THPT - n Định Thanh Hóa 2019) Tìm ngun hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
.
.
Câu 7. Cho hàm số
có
sao cho hàm số
bằng:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có 3 điểm cực trị phân biệt thuộc nửa khoảng
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Giá trị của
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Suy ra hàm số
Xét
có hai điểm cực trị
hàm
số:
có:
Để hàm số có 3 điểm cực trị ta có 4 trường hợp:
2
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
và phương trình (2) có
Trường hợp 2: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
Trường hợp 3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
.
và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
và phương trình (1) có
Trường hợp 2: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
.
và phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Từ 4 trường hợp trên ta có
Câu 8. Cho hình chóp
đường thẳng
có
và mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
và
bằng
B.
Thể tích khối chóp
C.
Sin của góc giữa
bằng
D.
3
Gọi
là trung điểm
đối xứng của
qua
Suy ra
Ta có
Tương tự có
Từ đó suy ra
Đặt
Vì
Lại có
Từ
và
ta có phương trình
Vậy
Câu 9. Cho
. Tính
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 10.
.
và
và
.
B.
.
D.
Cho hình lăng trụ tam giác đều
các cạnh
bằng
theo
có tất cả các cạnh bằng
Mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Chia khối đa diện
.
cắt cạnh
B.
tại
Gọi
Thể tích khối đa diện
C.
thành
lần lượt là trung điểm của
phần gồm: chóp tam giác
D.
và chóp tứ giác
(như hình vẽ).
Ta có
4
Trong đó
Vậy
Câu 11. Gọi
,
là các nghiệm phức của phương trình
phức thỏa mãn
A. –2.
Đáp án đúng: A
có phần ảo dương. Biết số
, phần thực nhỏ nhất của là
B. 6.
C. 1.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
, với
, với
D. 9.
hoặc
.
.
Theo giả thiết,
.
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức
kể cả hình trịn đó.
Do đó, phần thực nhỏ nhất của
Câu 12. Cho ba số dương
A.
C.
Đáp án đúng: A
là
với
là miền trong của hình trịn
có tâm
, bán kính
.
, ta có
bằng
.
B.
.
D.
.
.
Câu 13. Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi
là
năm (tức là một lượng
phân hủy thì chỉ cịn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo cơng thức
trong đó
phóng xạ ban đầu,
,
là tỉ lệ phân hủy hàng năm
là thời gian phân hủy,
sau
năm
là lượng chất
là lượng còn lại sau thời gian
5
phân hủy. Hỏi
phân)?
gam
sau
năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm trịn đến
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Giải thích chi tiết: . Khi
(chu kỳ bán rã) thì
chữ số phần thập
D.
Thay vào công thức ta được
Chú ý:
công thức trở thành
Câu 14. Người ta sử dụng cơng thức
năm lấy làm mốc tính,
là dân số sau
để dự báo dân số của một quốc gia, trong đó
là dân số của
năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng năm
, dân số
Việt Nam là khoảng
người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là
ta đạt
triệu người vào năm nào?
, hỏi dân số nước
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 15. Cho
bằng
là các số thực dương thỏa mãn
A. .
Đáp án đúng: A
Giải
B.
.
C.
.
D.
thích
Câu 16. Giả sử đường thẳng
giá trị nhỏ nhất là
A. .
Đáp án đúng: C
. Giá trị của biểu thức
chi
cắt đồ thị hàm số
B.
.
Câu 17. Tính modun của số phức
.
tại hai điểm phân biệt
C.
,
tiết:
.
biết số phức
D.
. Khi đó
có
.
là nghiệm của phương trình
.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: +) Đặt
B.
.
C.
.
D.
.
, ta có
6
.
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm còn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 18.
Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
A.
có
cơsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
Thể tích của khối chóp
bằng
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
Đặt
CÁCH 1
Trong
.
.
là tâm của hình vng
,
.
. Vì
Ta có:
và
nên
.
.
, kẻ
tại
.
7
.
vng tại
có
vng tại
có
.
.
.
Vì
nên
cân tại
là phân giác của
.
.
Ta có
Từ
.
và
, ta tìm được
Vậy
CÁCH 2
.
.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình sau, với
,
,
,
,
.
8
,
,
,
.
.
Đặt
,
.
Khi đó, chọn
,
.
Theo giả thiết,
Từ
và
.
, ta tìm được
Vậy
Câu 19.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
.
.
9
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 20.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 21. Trong không gian
Đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: C
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
.
.
và
,
B.
.
.
D.
.
có phương trình là
.
.
10
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Đường thẳng
A.
.
C.
Lời giải
Gọi
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
B.
.
và
,
có phương trình là
.
D.
.
là đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
,
lần lượt tại
và
. Vì
,
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Vì
vng góc với cả hai đường thẳng
Từ đó suy ra
,
.
.
, ta có
và
Phương trình đường thẳng
.
qua
nhận
làm một vec tơ chỉ phương là:
.
Câu 22.
Tổng các nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
A. 3.
Đáp án đúng: B
là
bằng
B. 6.
C. 0.
(với
là các số nguyên).
D. 9.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương
So lại điều kiện, ta nhận hai nghiệm
Ta được:
Câu 23. Đồ thị hàm số
A. Đường thẳng
. Vậy
.
nhận?
làm trục đối xứng.
B. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
11
C. Trục tung làm trục đối xứng.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
D. Điểm
làm tâm đối xứng.
.
Hàm số
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm
Câu 24. Các số thực
thỏa mãn:
A.
là
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Các số thực
A.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
làm tâm đối xứng.
thỏa mãn:
B.
D.
.
là
.
.
Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Câu 25. Trong khơng gian
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
cho hai vectơ
B.
và
C.
Góc giữa
và
bằng.
D.
Ta có:
Câu 26. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
là.
12
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 27. Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 1.
B. 4 .
C. 3.
D. 2.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
x
x
x
2
3
4
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
2 x
3 x
4 x
ℝ .>Ta
Xét
hàm
số
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
2 x
2
3 x
3
4 x
4
′
f ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số ln nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 28. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
A.
Đáp án đúng: C
B.
. Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích
C.
D.
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
nhất có diện tích là
A.
Lời giải
B.
C.
là
. Hình chữ nhật có diện tích lớn
D.
.
Câu 29. Cho tứ diện
phẳng
và
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi
có
bằng
B.
và
. Thể tích của khối tứ diện
.
là hình chiếu vng góc của
C.
. Góc giữa hai mặt
bằng
.
D.
.
trên mặt phẳng (ABC)
13
Ta có:
Mặt khác:
Tam giác
vng tại
,
vng cân tại
Áp dụng định lý cosin,
Dựng
Suy ra
Đặt
. Tam giác
vng tại
, khi đó
Vậy thể tích của khối tứ diện
Câu 30.
:
.
14
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
của
có đồ thị như hình
phương trình
là
A.
B.
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
của
C.
D.
có đồ thị như hình
phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm.
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 31. Tính
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 32. Cho số phức
Tính
15
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 33. Trong không gian
điểm
A.
.
C.
, cho điểm
D.
.
. Hình chiếu vng góc của điểm
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của
.
B.
.
D.
.
trên trục
là điểm có tọa độ là
quanh trục
là
.
Câu 34. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
lên trục
. Khi quay đường gấp khúc
ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay
Câu 35. Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
A. .
Đáp án đúng: B
B. 12.
Câu 36. Đường thẳng
.Khi đó giá trị của m là:
cắt đồ thị hàm số
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 37. Phương trình
D. .
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
C.
D.
có tập nghiệm là
A.
C.
C. 10
.
.
B.
D.
.
.
16
Đáp án đúng: A
Câu 38. Cho
và
A. .
Đáp án đúng: D
, khi đó
B.
bằng:
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết:
.
.
Câu 39. Gọi
là hai điểm cực trị của hàm số
của tham số thực
để :
. Tìm tất cả các giá trị
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
C.
.
D.
.
Hàm số ln ln có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2.
Cách 2 : y’=0 ⇔
=0
.
⇔
.
Câu 40.
Tập xác định của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: D
là
B.
D.
----HẾT---
17