ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 047.
Câu 1. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với
con. Cứ sau
đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
con?
A.
giờ.
Đáp án đúng: B
B.
giờ.
giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp
C.
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
lần
giờ.
D.
giờ.
giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 2.
Tập xác định của hàm số
là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 3.
D.
Cho hàm số
lớn nhất
xác định và liên tục trên
của hàm số
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
nhỏ nhất
trên đoạn
và giá trị lớn nhất
, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất
.
B.
.
D.
.
xác định và liên tục trên
của hàm số
và giá trị
trên đoạn
, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị
.
1
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
Từ đồ thị ta thấy trên đoạn
có
Câu 4. Từ một hộp đựng quả cầu trắng và
quả cầu trắng là
A. .
B. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ một hộp đựng
được cả hai quả cầu trắng là
A. . B.
Lời giải
. C.
Số cách lấy
Gọi
. D.
.
C.
quả cầu trắng và
D.
.
.
.
Xác suất để lấy cả hai quả cầu trắng là:
.
.
Câu 5. Cho số phức
tham số thực
.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy
là biến cố:“ lấy được cả hai quả cầu trắng”.
Câu 6. Gọi
.
.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai
quả cầu bất kì trong hộp là:
A.
.
Đáp án đúng: B
D.
Tính
B.
.
C.
.
là hai điểm cực trị của hàm số
D.
.
. Tìm tất cả các giá trị của
để :
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
C.
.
D.
.
Hàm số ln ln có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2.
2
Cách 2 : y’=0 ⇔
=0
.
⇔
Câu 7. Người ta sử dụng cơng thức
lấy làm mốc tính,
là dân số sau
năm,
.
để dự báo dân số của một quốc gia, trong đó
là dân số của năm
là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng năm
, dân số Việt
Nam là khoảng
người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là
triệu người vào năm nào?
, hỏi dân số nước ta đạt
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 8. Tính
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 9.
Trên tập hợp số phức, xét phương trình
trị của tham số
là tham số thực) . Có tất cả bao nhiêu giá
để phương trình có nghiệm
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
thỏa mãn
C.
.
D. .
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
A.
.
Lời giải
Phương trình
+ TH1: Nếu
B. .
C.
. D.
để phương trình có nghiệm
là tham số thực) . Có
thỏa mãn
.
Ta có
thì (*) có nghiệm thực nên
3
Với
thay vào phương trình (*) ta được
Với
(t/m)
thay vào phương trình (*) ta được phương trình vơ nghiệm
+TH2: Nếu
thì (*) có 2 nghiệm phức là
Khi
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
kết hợp đk
Câu 10. Tập xác định của hàm số
là
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: C
Câu 11. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
2
2
a √3
a √3
A.
B.
2
4
Đáp án đúng: B
Câu 12.
Biết phương trình
C.
C.
a
2
D.
√2
D.
3
có một nghiệm phức là
A.
.
a
3
√2
2
. Tính tổng
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 13. Gọi
.
D.
là tập hợp các giá trị thực của tham số
tiệm cận. Tính tổng các phần tử của
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Ta có
để đồ thị hàm số
có đúng hai đường
.
.
C.
.
D.
.
.
Nên đồ thị hàm số ln có một đường tiệm cận ngang là
.
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng.
Hay phương trình:
bằng
.
có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
Ta có
Khi đó
Suy ra
.
.
4
Vậy tổng các phần tử của
Câu 14. Cho hàm số
bằng
có đạo hàm liên tục trên
A.
và
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+
Giả
sử
hàm
số
là
nên phương án A đúng.
một
ngun
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
+ Vì
án D đúng.
Câu 15.
liên tục trên
Bất phương trình
C.
Đáp án đúng: A
là hằng số khác
).
nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có
Cho hàm số
A.
,(
và có đồ thị hàm số
nên phương
như hình vẽ bên dưới.
nghiệm đúng
khi và chỉ khi
.
B.
.
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết:
Đặt
.
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng
Ta có:
khi và chỉ khi
,
.
.
+)
+)
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra:
Vậy
Câu 16.
.
.
Cho khối đa diện đều loại
. Khi đó:
A. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
cạnh
B. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
mặt
C. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
D. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
Đáp án đúng: C
mặt
Câu 17. Trong không gian
Đường thẳng
A.
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
.
và
,
B.
.
có phương trình là
.
6
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Đường thẳng
A.
.
C.
Lời giải
Gọi
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
B.
.
.
và
,
có phương trình là
.
D.
.
là đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
,
lần lượt tại
và
. Vì
,
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Vì
vng góc với cả hai đường thẳng
Từ đó suy ra
,
.
.
, ta có
và
Phương trình đường thẳng
qua
.
nhận
làm một vec tơ chỉ phương là:
.
Câu 18. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vng tại A, chân đường vng góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB. A'C hợp với đáy một góc 45 0, AC = a, AB = 2a. Thể tích của khối ABC. A'B'C'
là:
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 19. Cho hai số phức
A.
.
Đáp án đúng: D
C.
và
B.
.
Giải thích chi tiết:
Khi đó phần ảo của số phức
Câu 20.
D.
. Khi đó phần ảo của số phức
C.
.
bằng:
D. .
.
bằng
7
Cho
hàm
số
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
D.
.
.
Đặt
.
Đổi cận:
;
.
Vậy
.
Câu 21. Cho
bằng
là các số thực dương thỏa mãn
A. .
Đáp án đúng: B
Giải
B.
.
. Giá trị của biểu thức
C.
.
D.
thích
.
chi
tiết:
Câu 22. Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi
là
năm (tức là một lượng
phân hủy thì chỉ cịn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo cơng thức
trong đó
sau
năm
là lượng chất
phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm
là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian
phân hủy. Hỏi gam
sau
năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập
phân)?
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Giải thích chi tiết: . Khi
(chu kỳ bán rã) thì
D.
Thay vào cơng thức ta được
Chú ý:
Câu 23. Gọi
cơng thức trở thành
,
là các nghiệm phức của phương trình
phức thỏa mãn
A. 9.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
, với
, phần thực nhỏ nhất của là
B. 6.
C. 1.
hoặc
có phần ảo dương. Biết số
D. –2.
.
8
Gọi
, với
.
Theo giả thiết,
.
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức
kể cả hình trịn đó.
Do đó, phần thực nhỏ nhất của
là
là miền trong của hình trịn
để đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: A
.
B.
,
. D.
có hai đường tiệm cận đứng
C.
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số
đứng
. C.
, bán kính
.
Câu 24. Tìm tất cả giá trị của tham số
A.
. B.
Lời giải
có tâm
.
D.
.
để đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
.
Ta có
,u cầu bài tốn
khác 2
Câu 25. Biết
A.
.
Đáp án đúng: C
, khi đó giá trị của
B.
được tính theo
.
Giải thích chi tiết: Sử dụng máy tính: Gán
C.
là:
.
D.
.
cho A
9
Lấy
trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án.
Ta chọn đáp án A.
Câu 26.
Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.
có ba nghiệm thực phân biệt?
.
B.
C.
để phương trình
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 27.
Xét các số phức
thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Giá trị lớn nhất của
B.
Giả sử
C.
tập hợp điểm
có tâm
tập hợp điểm
có tâm
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc
bán kính
⏺
đường trịn
D.
Ta có
⏺
trên đường trịn
bằng
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc trên
bán kính
Từ
và
suy ra tập hợp điểm
(phần tơ đậm trong hình vẽ).
biểu diễn số phức
nằm trên phần giao của hai hình trịn
và
10
Khi đó
vị trí
hoặc
với
Dựa vào hình vẽ ta thấy
khi
sẽ rơi vào các
hoặc
Ta có
Câu 28. Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
A. 12.
Đáp án đúng: A
Câu 29. Nếu
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
và
.
thì
B.
.
C.
D. 10
bằng:
.
D. 5.
Giải thích chi tiết:
.
11
Câu 30. Với mọi số thực dương
đúng?
A.
tùy ý. Đặt
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
Câu 31. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số
.
để hàm số
đồng biến trên khoảng
là.
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Câu 32. Tìm họ ngun hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 33.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
12
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và hai mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm
và vng góc với hai mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp
là
; VTPT của mp
là
.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm
và nhận
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
làm VTPT có phương trình là :
để hàm số
nghịch biến trên
C.
.
Câu 36. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D.
.
.
. Khi quay đường gấp khúc
13
C. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
D. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
Đáp án đúng: D
, bán kính
, bán kính
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
Câu 37. Trong khơng gian
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
.
.
quanh trục
cho hai vectơ
B.
ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay
và
Góc giữa
C.
và
bằng.
D.
Ta có:
Câu 38. Tính modun của số phức
,
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: +) Đặt
C.
.
D.
.
, ta có
.
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm cịn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 39.
Cho hàm số
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ sau
14
Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số
biệt.
Do đó phương trình
Câu 40. Cho hai số thực
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
giao với trục hồnh tại hai điểm phân
có hai nghiệm phân biệt.
,
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực
,
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có :
D.
và
.
----HẾT---
15