Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (236)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.91 MB, 18 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 036.
Câu 1. Tìm ngun hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C

.

.

B.

.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: (THPT - n Định Thanh Hóa 2019) Tìm ngun hàm của hàm số
A.



.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Ta có:

.

Câu 2. Cho hình chóp
đường thẳng

.



và mặt phẳng

A.

Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.


bằng

B.

Thể tích khối chóp
C.

Sin của góc giữa
bằng
D.

1


Gọi

là trung điểm

đối xứng của

qua

Suy ra
Ta có
Tương tự có


Từ đó suy ra

Đặt

Lại có
Từ



ta có phương trình

Vậy
Câu 3. Trong khơng gian
A.

, cho điểm

. Tìm tọa độ điểm

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi điểm

Khi đó,


thỏa mãn

D.
, ta có:

.
.
.

.

Vậy, tọa độ điểm
.
Câu 4. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD. Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp đã cho thành các khối nào sau đây?
A. Hai khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
C. Hai khối tứ diện bằng nhau.
D. Hai khối tứ diện.
Đáp án đúng: D

2


Giải thích chi tiết:
Từ hình vẽ ta thấy mặt phẳng (
Câu 5.

chia khối chóp đã cho thành hai khối tứ diện.


Cho khối lăng trụ đứng tam giác
. Biết

cho bằng
A.

có đáy

hợp với mặt phẳng

.

6.

A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt

một góc
B.

C.
.
Đáp án đúng: A
Câu

là tam giác vng tại

. Thể tích khối lăng trụ đã


.

D.

.

Cho

với

B.

.

với

. Tính

.

C.

.

,

và

D. 16.


.

.
Đặt

.

Do đó
Suy ra

.
.
3


Vậy

,

.

1
m x2
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2≤ m
B. −2 √ 2≤ m ≤2 √ 2

C. m ≤2 √ 2
D. −2 √ 2Đáp án đúng: B
2
1 3 mx
m
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị
để hàm số y= x −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2Lời giải
Ta có y '=x 2 −mx+ 2.
Δ≤ 0
2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0 , ∀ x ∈ℝ ⇔ \{
.
a>0 ⇔ Δ=m − 8≤ 0 ⇔− 2 √ 2 ≤ m≤ 2 √ 2

Câu 8. Trong khơng gian
qua

sao cho

, cho điểm

nằm cùng phía so với

dạng


. Giá trị của

A. .
Đáp án đúng: B

. Khi

. Xét các mặt phẳng

đi

đạt giá trị lớn nhất thì



bằng

B. .

C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:
Trên đoạn


lấy hai điểm

Gọi

.

lần lượt là hình chiếu của

trên mp

Ta có:

.

suy ra

Do đó

lớn nhất khi

.
, khi đó

có vtpt là

,
Phương trình mp
Vậy


.

:

.

.

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 10.

.

B. .

trên đoạn

bằng
C.

.

D. .

4


Trong khơng gian với hệ tọa độ


A.

, tìm phương trình đường vng góc chung của hai đường thẳng sau:

.

C.
Đáp án đúng: C

.

B.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ

, tìm phương trình đường vng góc chung của

hai đường thẳng sau:

A.
Lời giải

.


B.

.

C.

.

D.

.

Gọi

Câu 11. Cho

là số phức,

là số thực thoả mãn

trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.



là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá



B.

C.

D.

5


Gọi

lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức

Suy ra
Do đó từ

Suy ra đường thẳng



tập hợp các điểm



là số thực

tập hợp các điểm


là đường trịn

có tâm

có VTPT
bán kính

là đường thẳng

Gọi là góc giữa

, ta có
Theo u cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do

nên suy ra



nên

khơng cắt

là hình chiếu của

Câu 12. Tìm họ nguyên hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: B


trên

, ta có

.
.

B.

.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:
Câu 13. E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau
phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đơi. Ban đầu, chỉ có
vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Sau
giờ, số lượng vi khuẩn
E.coli là bao nhiêu?
6


A.
C.
Đáp án đúng: C


vi khuẩn.
vi khuẩn.

B.
D.

vi khuẩn.
vi khuẩn.

Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau lần
phút thì số vi khuẩn có là
Câu 14. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vng tại A, chân đường vng góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB. A'C hợp với đáy một góc 45 0, AC = a, AB = 2a. Thể tích của khối ABC. A'B'C'
là:
A.
Đáp án đúng: C
Câu 15.

B.

Cho hàm số
lớn nhất

C.

xác định và liên tục trên
của hàm số

A.


trên đoạn

, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất

.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số
nhỏ nhất

và giá trị lớn nhất

A.
Lời giải

.

B.

.

D.

.

xác định và liên tục trên
của hàm số

B.


.

C.

.



.

Câu 16. Cho hình chóp



; tứ giác

của



. Gọi

,
,

. Điểm

thỏa mãn

lần lượt là hình chiếu của


đường trịn ngoại tiếp tam giác

, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị

trên đoạn

Từ đồ thị ta thấy trên đoạn
,

và giá trị

.

.

C.
Đáp án đúng: C

D.

lên

và đỉnh thuộc mặt phẳng

.

D.

.


là hình thang vng cạnh đáy
,

là trung điểm

. Tính thể tích

,

,

;

là giao điểm

của khối nón có đáy là

.
7


A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.


C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:
*) Có

vng tại


Xét

.

;

.

vng tại



,

,
Ta có


,

,

vng tại

(1)
ta chứng minh được

(2)

(3)
Từ (1), (2), (3)



là tứ giác nội tiếp đường trịn đường kính

Gọi
là trung điểm
,
là trung điểm
nón cần tìm có đỉnh
và đáy là tâm đường trịn đường kính
*) Tính

,

Xét


vng tại


.

.
nên hình

.


.
.

8


Vậy thể của khối nón có đáy là đường trịn ngoại tiếp tam giác

và đỉnh thuộc mặt phẳng



.
Câu 17. Đường thẳng
.Khi đó giá trị của m là:

cắt đồ thị hàm số


A.
Đáp án đúng: C

B.

tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
C.

D.

Câu 18. Mặt phẳng nào sau đây song song với trục
A.
C.
Đáp án đúng: A

.

B.

.

D.

Câu 19. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: C

có giá trị bằng
B.

.

.
.

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:

.

. Chọn đáp án C.

Câu 20. Tính modun của số phức

,

biết số phức

là nghiệm của phương trình

.
A. .
Đáp án đúng: B

B.


.

Giải thích chi tiết: +) Đặt

C.

.

D.

.

, ta có
.

+)

là nghiệm của đa thức

là nghiệm cịn lại của

+) Ta có:

.

.

.
Câu 21.


9


Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
A.



cơsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng

Thể tích của khối chóp

bằng

.

B.

C.
Đáp án đúng: A

D.

Giải thích chi tiết: Gọi
Đặt
CÁCH 1

Trong


.
.

là tâm của hình vng

,

.
. Vì

Ta có:



nên

.

.
, kẻ

tại

.

.

vng tại




vng tại



.

.
10


.


nên

cân tại

là phân giác của

.

.
Ta có

Từ

.




, ta tìm được

.

Vậy
CÁCH 2

.

Chọn hệ trục tọa độ

như hình sau, với

,

,

,

,

.

,

,

,


.

.
11


Đặt

,

.

Khi đó, chọn

,

.

Theo giả thiết,

Từ



.

, ta tìm được

.


Vậy
Câu 22.
Cho hai hàm số

.


liên tục trên



là các số thực bất kì. Xét các khẳng định sau

.

.
.

Số các khẳng định đúng là
A. 4.
B. 3.
Đáp án đúng: D
Câu 23. Giả sử đường thẳng
giá trị nhỏ nhất là

.
C. 1.

cắt đồ thị hàm số


D. 2.

tại hai điểm phân biệt

. Khi đó



A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Đáp án đúng: C
Câu 24. Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 2.
B. 1.
C. 4 .
D. 3.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
x
x
x

2
3
4
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
x
x
x
2
3
4
ℝ .>Ta
Xét
hàm
số
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
2 x
2
3 x
3
4 x

4
f ′ ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số ln nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 25. Tìm số phức

thỏa mãn

.
12


A.
.
Đáp án đúng: B

B.

Câu 26. Trong không gian
Đường thẳng

.

C.


.

D.

. Đường thẳng
A.

.

C.
Lời giải
Gọi

,
B.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

.

.

có phương trình là
.
.

, cho hai đường thẳng

cắt và vng góc với cả hai đường thẳng


B.

.



.

C.
Đáp án đúng: D

D.

, cho hai đường thẳng

cắt và vng góc với cả hai đường thẳng

A.

.


,

có phương trình là

.

D.


.

là đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng

,

lần lượt tại



. Vì

,

Đường thẳng

có một vec tơ chỉ phương là

Đường thẳng

có một vec tơ chỉ phương là



vng góc với cả hai đường thẳng

Từ đó suy ra

,


.
.
, ta có



Phương trình đường thẳng

.

qua

nhận

.
Câu 27. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với
đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
A.
giờ.
Đáp án đúng: D

B.

con. Cứ sau
con?

giờ.

Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau


làm một vec tơ chỉ phương là:

C.
lần

giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp
giờ.

D.

giờ.

giờ thì số vi khuẩn có là
13


Theo đề bài, ta có
Câu 28. Gọi

là tập hợp các giá trị thực của tham số

tiệm cận. Tính tổng các phần tử của
A.
.
Đáp án đúng: A

có đúng hai đường

.


B.

Giải thích chi tiết: Ta có

để đồ thị hàm số

.

C.

.

D.

.

.

Nên đồ thị hàm số ln có một đường tiệm cận ngang là
.
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng.
Hay phương trình:
bằng
.

có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm

Ta có


Khi đó

.

Suy ra

.

Vậy tổng các phần tử của

bằng

Câu 29. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

?

.

C.

Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải

. B.


. C.

. D.

Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.

.

D.

.

?

.

nghịch biến trên khoảng

.

Câu 30. Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi

năm (tức là một lượng
phân hủy thì chỉ cịn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo cơng thức
trong đó

sau
năm

là lượng chất

phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm
là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian
phân hủy. Hỏi gam
sau
năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập
phân)?
A.
Đáp án đúng: B

B.

Giải thích chi tiết: . Khi

(chu kỳ bán rã) thì

C.

D.

Thay vào cơng thức ta được
14


Chú ý:
công thức trở thành
Câu 31. Cho u⃗ (0; 4; 3); ⃗v (-2; 2; -3). Tính [⃗v , u⃗ ]:
A. (18; 6; -8)
C. (6; -6; 8)

Đáp án đúng: A
Câu 32. Cho lăng trụ đứng
phẳng

có đáy

tạo với đáy một góc

A.
.
Đáp án đúng: A

B. (-6; 6; -8)
D. (-18; -6; 8)
là tam giác vng tại

. Thể tích của khối lăng trụ

B.

.

C.



,

, mặt


bằng
.

D.

.

Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng
Trong mặt phẳng

và mặt phẳng đáy:

, dựng

với

nằm trên cạnh

. Theo định lý ba đường vng góc, ta có:

. Vậy
* Xét tam giác
Diện tích

có:

.

của tam giác


* Xét tam giác

là:

vng tại

.
, ta có:

. Thể tích khối lăng trụ

bằng

.
Câu 33. Đồ thị hàm số
nhận?
A. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C. Điểm
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hàm số
Câu 34.

làm tâm đối xứng.

B. Trục tung làm trục đối xứng.
D. Đường thẳng

làm trục đối xứng.


.
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm

làm tâm đối xứng.
15


Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 35.

D.

Tập xác định của hàm số

.
.




A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Câu 36. Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân hàng

triệu đồng tiết kiệm để mua oto

với lãi suất
mỗi tháng. Biết khơng rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào
gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì vợ chồng anh
Nam có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn
triệu đồng để mua oto? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi
suất khơng đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và vợ chồng anh Nam không rút tiền ra?
A.
tháng.
Đáp án đúng: A

B.

tháng.

C.

tháng.


D.

Giải thích chi tiết: Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân hàng

tháng.
triệu đồng tiết kiệm để

mua oto với lãi suất
mỗi tháng. Biết khơng rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ
nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì vợ
chồng anh Nam có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn
triệu đồng để mua oto? Giả định trong suốt thời
gian gửi, lãi suất khơng đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và vợ chồng anh Nam không rút tiền ra?
A.
tháng. B.
tháng. C.
tháng. D.
tháng.
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Bích Hải; Fb: Bich Hai Le
Số tiền vợ chồng anh Nam thu được sau tháng được tính theo cơng thức
.
Ta có
Vậy vợ chồng anh Nam phải gửi ít nhất

.
tháng.
16



Câu 37. Trên tập hợp số phức cho phương trình
trình có dạng



với

A. .
Đáp án đúng: A

, với
là một số phức. Tính

B. .

C.

Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức cho phương trình
của phương trình có dạng
A. . B.
Lời giải
Gọi

. C.

. D.




với

. Biết rằng hai nghiệm của phương
.

.

D.
, với

.

. Biết rằng hai nghiệm

là một số phức. Tính

.

.

với

là hai số phức liên hợp nên:
Khi đó

,

Ta có
Suy ra


là nghiệm của phương trình:

Vậy
Câu 38.

.

Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực

có đồ thị như hình
của phương trình


A.
B.
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:

B.

Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực

của

C.


D.

có đồ thị như hình
phương trình


A.
B.
17


C.
D.

Lời giải

Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm.
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 39.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
bằng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
Câu 40. Trong khơng gian
A.

Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:

cho hai vectơ
B.

.

tại điểm có hồnh độ
C.

C.

.

có hệ số góc

D.
Góc giữa

.


bằng.

D.

Ta có:
----HẾT---


18



×