ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 034.
Câu 1. Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi
là
năm (tức là một lượng
phân hủy thì chỉ cịn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo cơng thức
trong đó
sau
năm
là lượng chất
phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm
là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian
phân hủy. Hỏi gam
sau
năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập
phân)?
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giải thích chi tiết: . Khi
(chu kỳ bán rã) thì
D.
Thay vào cơng thức ta được
Chú ý:
cơng thức trở thành
Câu 2. Hàm số y =
A.
có tập xác định.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
số trên đoạn
A.
. Tính
.
.
. Gọi
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
?
B.
.
C.
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
.
D.
bằng
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: B
Câu 4. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
C.
.
D. .
và đường cao 2 .
D.
.
1
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để hàm số
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
a2 √ 3
a3 √ 2
A.
B.
4
2
Đáp án đúng: A
Câu 7.
Biết phương trình
nghịch biến trên
C.
C.
.
D.
a2 √ 3
2
D.
có một nghiệm phức là
A.
.
.
a2 √ 2
3
. Tính tổng
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 8. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: B
có giá trị bằng
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
. Chọn đáp án C.
Câu 9. Cho lăng trụ đứng
phẳng
có đáy
tạo với đáy một góc
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
là tam giác vng tại
. Thể tích của khối lăng trụ
.
C.
và
,
, mặt
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng
Trong mặt phẳng
, dựng
và mặt phẳng đáy:
với
nằm trên cạnh
. Theo định lý ba đường vng góc, ta có:
. Vậy
* Xét tam giác
có:
.
2
Diện tích
của tam giác
* Xét tam giác
là:
vng tại
.
, ta có:
. Thể tích khối lăng trụ
bằng
.
Câu 10. Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 1.
B. 4 .
C. 3.
D. 2.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải
x
x
x
2
3
4
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
2 x
3 x
4 x
ℝ .>Ta
Xét
hàm
số
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
x
x
x
2
2
3
3
4
4
′
f ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 11.
Tìm tất cả các giá trị của
A.
.
để hàm số
xác định trên
B.
.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 12. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD. Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp đã cho thành các khối nào sau đây?
A. Hai khối tứ diện.
B. Hai khối tứ diện bằng nhau.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
Đáp án đúng: A
3
Giải thích chi tiết:
Từ hình vẽ ta thấy mặt phẳng (
chia khối chóp đã cho thành hai khối tứ diện.
Câu 13. Từ một hộp đựng quả cầu trắng và quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả
hai quả cầu trắng là
A. .
B. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ một hộp đựng
được cả hai quả cầu trắng là
A. . B.
Lời giải
Số cách lấy
Gọi
. C.
. D.
C.
quả cầu trắng và
.
Xác suất để lấy cả hai quả cầu trắng là:
Câu 14. Cho hai số phức
.
và
B.
.
. Khi đó phần ảo của số phức
.
C.
Giải thích chi tiết:
.
bằng:
D.
.
.
Khi đó phần ảo của số phức
bằng
Câu 15. Tập xác định của hàm số
B.
là
.
Câu 16. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
A.
Đáp án đúng: C
.
quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy
là biến cố:“ lấy được cả hai quả cầu trắng”.
A.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
quả cầu bất kì trong hộp là:
A.
.
Đáp án đúng: B
.
B.
C.
.
D.
.
. Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích
C.
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
nhất có diện tích là
là
D.
. Hình chữ nhật có diện tích lớn
4
A.
Lời giải
B.
C.
D.
.
Câu 17. Tìm họ nguyên hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 18. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
Câu 19. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số
quanh trục
. Khi quay đường gấp khúc
ta sẽ nhận được một hình trụ tròn xoay
để hàm số
đồng biến trên khoảng
là.
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 20. Biết
A.
.
Đáp án đúng: C
.
D.
. Khi đó
B.
.
bằng:
.
C.
.
D.
.
5
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và hai mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm
và vng góc với hai mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp
là
; VTPT của mp
là
.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm
và nhận
Câu 22. Tính modun của số phức
,
làm VTPT có phương trình là :
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: +) Đặt
.
D.
.
, ta có
.
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm cịn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 23. Cho hình trụ
có bán kính đáy và chiều cao đều bằng
và
là hai đường sinh bất kì của
của khối chóp
bằng bao nhiêu?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
và
, hai đáy là hai hình tròn
là một điểm di động trên đường tròn
C.
.
D.
và
. Gọi
. Thể tích lớn nhất
.
6
Giải thích chi tiết:
.
Vậy khối chóp
Mà
có thể tích lớn nhất khi
nội tiếp trong đường trịn bán kính
đạt giá trị lớn nhất.
cố định, mà
.
đạt giá trị lớn nhất bằng
(khi đó tam giác
Khi đó:
Câu 24. Cho hai số thực dương
A.
.
bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
.
thì phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
C.
.
D.
.
nhận
C.
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?
B.
.
D.
Câu 25. Với giá trị nào của tham số
A.
.
Lời giải
đều).
.
thì phương trình
làm nghiệm?
D.
nhận
.
làm
.
7
Ta có phương trình
nhận
làm nghiệm nên
.
Câu 26.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
bằng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 27. Trong khơng gian
A.
tại điểm có hồnh độ
C.
, cho điểm
.
D.
. Tìm tọa độ điểm
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Gọi điểm
.
, ta có:
Khi đó,
.
thỏa mãn
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
có hệ số góc
.
.
Vậy, tọa độ điểm
.
Câu 28. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với
đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
A.
giờ.
Đáp án đúng: C
B.
con. Cứ sau
con?
giờ.
C.
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
lần
giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp
giờ.
D.
giờ.
giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 29. Cho hai số thực
A.
C.
Đáp án đúng: A
,
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực
D.
,
.
.
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
8
Ta có :
và
Câu 30. Cho hàm số
có
sao cho hàm số
bằng:
.
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có 3 điểm cực trị phân biệt thuộc nửa khoảng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giá trị của
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Suy ra hàm số
Xét
có hai điểm cực trị
hàm
số:
có:
Để hàm số có 3 điểm cực trị ta có 4 trường hợp:
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
Trường hợp 2: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
Trường hợp 3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
Trường hợp 2: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
và phương trình (2) có
.
và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
và phương trình (1) có
.
và phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Từ 4 trường hợp trên ta có
9
Câu 31. Cho
là số phức,
là số thực thoả mãn
trị nhỏ nhất của biểu thức
là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá
là
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
và
B.
C.
D.
lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
Do đó từ
Suy ra đường thẳng
⏺
⏺
tập hợp các điểm
là số thực
tập hợp các điểm
là đường trịn
có VTPT
có tâm
bán kính
là đường thẳng
Gọi là góc giữa
và
, ta có
Theo u cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do
Vì
Câu
nên suy ra
nên
32.
khơng cắt
là hình chiếu của
trên
, ta có
Cho
với
. Tính
và
.
10
A.
.
Đáp án đúng: A
B. 16.
Giải thích chi tiết: Đặt
C.
.
,
D.
.
.
.
Đặt
.
Do đó
.
Suy ra
Vậy
.
,
.
2
1
mx
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2≤ m
B. −2 √ 2≤ m ≤2 √ 2
C. −2 √ 2
D. m ≤2 √ 2
Đáp án đúng: B
1
m x2
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2
Lời giải
Ta có y '=x 2 −mx+ 2.
Δ≤ 0
2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0 , ∀ x ∈ℝ ⇔ \{
.
a>0 ⇔ Δ=m − 8≤ 0 ⇔− 2 √ 2 ≤ m≤ 2 √ 2
Câu 34. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên
A.
và
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+
Giả
sử
hàm
số
là
nên phương án A đúng.
một
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
,(
là hằng số khác
).
11
+ Vì
án D đúng.
nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có
Câu 35. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
?
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
Câu 36. Cho số phức
nhất tại
D.
,
.
.
thỏa mãn
. Khi đó:
B.
.
?
nghịch biến trên khoảng
với
A.
.
Đáp án đúng: C
nên phương
. Biểu thức
đạt giá trị lớn
bằng
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
D.
.
.
.
.
Nhận xét: Bài này ta dùng bất đẳng thức véc tơ như sau
Cho
, ta có:
.
12
Dấu “ = ” xãy ra
Câu 37.
Xét các số phức
ngược hướng
.
thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Giá trị lớn nhất của
B.
Giả sử
C.
tập hợp điểm
có tâm
tập hợp điểm
có tâm
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc
bán kính
⏺
đường trịn
D.
Ta có
⏺
trên đường trịn
bằng
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc trên
bán kính
Từ
và
suy ra tập hợp điểm
(phần tơ đậm trong hình vẽ).
biểu diễn số phức
nằm trên phần giao của hai hình trịn
và
13
Khi đó
vị trí
hoặc
với
Dựa vào hình vẽ ta thấy
khi
sẽ rơi vào các
hoặc
Ta có
Câu 38.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
có đồ thị như hình
của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
C.
D.
có đồ thị như hình
của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm.
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 39.
Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
có
Thể tích của khối chóp
cơsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng
14
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
Đặt
CÁCH 1
là tâm của hình vng
,
.
. Vì
Ta có:
Trong
.
nên
.
.
, kẻ
tại
.
.
vng tại
có
vng tại
có
.
.
.
Vì
nên
cân tại
là phân giác của
.
15
.
Ta có
Từ
.
và
, ta tìm được
.
Vậy
CÁCH 2
.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình sau, với
,
,
,
,
.
,
,
,
Đặt
Khi đó, chọn
.
.
,
.
,
.
16
Theo giả thiết,
Từ
và
.
, ta tìm được
Vậy
.
Câu 40. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
.
B.
D.
.
.
----HẾT---
17