ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 025.
Câu 1. Hình đa diện đều nào sau đây có tất cả các mặt khơng phải là tam giác đều?
A. Hình hai mươi mặt đều.
B. Hình mười hai mặt đều.
C. Bát diện đều.
D. Tứ diện đều.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hình đa diện đều nào sau đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?
A. Tứ diện đều.
B. Hình hai mươi mặt đều.
C. Hình mười hai mặt đều. D. Bát diện đều.
Lời giải
+ Hình tứ diện đều, hình hai mươi mặt đều và bát diện đều có tất cả các mặt đều là tam giác đều.
+ Hình mười hai mặt đều có
mặt đều là ngũ giác đều.
Câu 2.
Tổng các nghiệm của phương trình
Giá trị của biểu thức
A. 0.
Đáp án đúng: B
là
bằng
B. 6.
C. 9.
(với
là các số nguyên).
D. 3.
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
.
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương
So lại điều kiện, ta nhận hai nghiệm
Ta được:
Câu 3. Biết
. Vậy
. Khi đó
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 4. Đường thẳng
.Khi đó giá trị của m là:
bằng:
.
C.
cắt đồ thị hàm số
A.
Đáp án đúng: C
Câu 5. Cho hai số thực
.
B.
,
.
D.
.
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
C.
D.
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
1
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực
,
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
và
.
Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
Ta có :
.
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 7. Mặt phẳng nào sau đây song song với trục
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 8.
.
B.
.
D.
.
Gọi
là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số
tích bằng:
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
B.
.
Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là
và
C.
,
và
.
. Khi đó
D.
có diện
.
.
Ta có
Câu 9. Trong khơng gian
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
, cho điểm
. Tìm tọa độ điểm
B.
D.
thỏa mãn
.
.
2
Giải thích chi tiết: Gọi điểm
, ta có:
Khi đó,
.
.
Vậy, tọa độ điểm
Câu 10.
.
Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.
.
B.
.
C.
.
để phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt?
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 11. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
Câu 12. Tìm ngun hàm của hàm số
quanh trục
. Khi quay đường gấp khúc
ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay
.
3
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Tìm ngun hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 13. Tập xác định của hàm số
là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 14. Trong không gian
qua
sao cho
.
C.
. Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: A
D.
, cho điểm
nằm cùng phía so với
dạng
.
B.
.
. Khi
.
. Xét các mặt phẳng
đi
đạt giá trị lớn nhất thì
có
bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Trên đoạn
Gọi
lấy hai điểm
.
lần lượt là hình chiếu của
Ta có:
Do đó
trên mp
.
suy ra
lớn nhất khi
,
.
, khi đó
có vtpt là
.
.
4
Phương trình mp
:
.
Vậy
.
Câu 15.
Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. .
B. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
C.
.
D.
.
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4.
Câu 16. Cho
. Tính
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 17.
Cho hàm số bậc ba
.
theo
và
.
B.
.
D.
.
.
có đồ thị như hình vẽ:
5
Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
Tổng các phần tử của là:
A. .
Đáp án đúng: C
B.
.
để hàm số
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
có 3 điểm cực trị.
.
D. .
.
.
+) Nếu
khi đó phương trình
có hai nghiệm phân biệt khác
nên
thỏa mãn.
+) Nếu
khi đó phương trình
+) Để hàm số
hoặc
vơ nghiệm và
vơ nghiệm. Do đó,
có 3 điểm cực trị thì phương
khơng thỏa mãn.
có hai nghiệm phân biệt và
vơ nghiệm;
có hai nghiệm phân biệt.
.
Vậy
Câu 18.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
. Chọn
.
6
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
A. .
B. .
Đáp án đúng: A
Câu 20. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
a2 √ 3
a3 √ 2
A.
B.
4
2
Đáp án đúng: A
Câu 21. Tính modun của số phức
,
bằng
C. .
D. .
a2 √ 3
C.
2
a2 √ 2
D.
3
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: +) Đặt
B.
.
C.
.
D.
.
, ta có
.
+)
là nghiệm của đa thức
+) Ta có:
là nghiệm cịn lại của
.
.
7
.
Câu 22. Quan sát quá trình sao chép tế bào trong phịng thí nghiệm sinh học, nhà sinh vật học nhận thấy các tế
bào tăng gấp đôi mỗi phút. Biết sau một thời gian phút thì có
tế bào và ban đầu có tế bào duy nhất.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: . Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên:
Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là:
Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là:
Câu
23.
Cho
với
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
và
.
C. 16.
D.
,
.
.
.
Đặt
.
Do đó
.
Suy ra
Vậy
.
,
Câu 24. Nếu
A.
.
Đáp án đúng: B
.
và
thì
B. 5.
C.
bằng:
.
D.
.
8
Giải thích chi tiết:
.
Câu 25. Hàm số y =
A.
có tập xác định.
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
số trên đoạn
A.
. Tính
.
. Gọi
.
C.
Câu 26. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
qua
và cắt tia
tại điểm
sao cho
, cho điểm
.
.
Giải thích chi tiết:
,
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
?
B.
A.
.
thuộc tia
, với
D.
.
. Viết phương trình đường thẳng
B.
.
D.
.
đi
.
.
.
,
Đường thẳng
.
đi qua
và có VTCP
có phương trình là:
.
Câu 27. Đồ thị hàm số
nhận?
A. Đường thẳng
làm trục đối xứng.
C. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
B. Điểm
làm tâm đối xứng.
D. Trục tung làm trục đối xứng.
.
9
Hàm số
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm
Câu 28. Cho số phức
nhất tại
,
với
thỏa mãn
. Khi đó:
A.
.
Đáp án đúng: D
làm tâm đối xứng.
B.
. Biểu thức
đạt giá trị lớn
bằng
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
D.
.
.
.
.
Nhận xét: Bài này ta dùng bất đẳng thức véc tơ như sau
Cho
, ta có:
.
Dấu “ = ” xãy ra
Câu 29. Gọi
ngược hướng
.
là tập hợp các giá trị thực của tham số
tiệm cận. Tính tổng các phần tử của
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
để đồ thị hàm số
có đúng hai đường
.
.
C.
.
D.
.
.
Nên đồ thị hàm số ln có một đường tiệm cận ngang là
.
10
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng.
Hay phương trình:
bằng
.
có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
Ta có
Khi đó
Suy ra
.
.
Vậy tổng các phần tử của
bằng
Câu 30. Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi
là
năm (tức là một lượng
phân hủy thì chỉ cịn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo cơng thức
trong đó
sau
năm
là lượng chất
phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm
là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian
phân hủy. Hỏi gam
sau
năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập
phân)?
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Giải thích chi tiết: . Khi
(chu kỳ bán rã) thì
D.
Thay vào cơng thức ta được
Chú ý:
cơng thức trở thành
Câu 31. Phương trình
A.
có tập nghiệm là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 32. Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
D.
A. 10
Đáp án đúng: D
C. .
B.
.
.
.
D. 12.
1
m x2
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. m ≤2 √ 2
B. −2 √ 2≤ m
C. −2 √ 2≤ m ≤2 √ 2
D. −2 √ 2
Đáp án đúng: C
2
1
mx
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2
11
Lời giải
Ta có y '=x 2 −mx+ 2.
Δ≤ 0
2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0 , ∀ x ∈ℝ ⇔ \{
.
a>0 ⇔ Δ=m − 8≤ 0 ⇔− 2 √ 2 ≤ m≤ 2 √ 2
Câu 34. Cho hàm số
. . Biết hàm số
với
tối giản (
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.). Biểu thức
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
phân
A.
. B.
Lời giải
Chon B
. D.
Vì hàm số liên tục trên
tối giản (
và tích phân
có giá bằng
.
D.
. . Biết hàm số
với
. C.
liên tục trên
.
liên tục trên
.). Biểu thức
và tích
có giá bằng
.
nên hàm số liên tục tại điểm
.
Ta có:
.
Vậy
Câu 35.
.
Cho hàm số
lớn nhất
xác định và liên tục trên
của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
.
trên đoạn
, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất
và giá trị
.
B.
.
D.
.
12
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
nhỏ nhất
và giá trị lớn nhất
A.
Lời giải
.
của hàm số
B.
.
Từ đồ thị ta thấy trên đoạn
Câu 36. Cho hàm số
xác định và liên tục trên
trên đoạn
C.
.
có
.
có đạo hàm liên tục trên
và
A.
.
D.
.
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
.
C.
Đáp án đúng: B
, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+
Giả
sử
hàm
số
là
nên phương án A đúng.
một
ngun
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
,(
là hằng số khác
).
+ Vì
nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có
nên phương
án D đúng.
Câu 37. E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau
phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đơi. Ban đầu, chỉ có
vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Sau
giờ, số lượng vi khuẩn
E.coli là bao nhiêu?
A.
vi khuẩn.
B.
vi khuẩn.
C.
vi khuẩn.
D.
vi khuẩn.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
Câu 38.
Cho hàm số
liên tục trên
lần
phút thì số vi khuẩn có là
và có đồ thị hàm số
như hình vẽ bên dưới.
13
Bất phương trình
A.
nghiệm đúng
khi và chỉ khi
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết:
Đặt
.
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng
Ta có:
,
khi và chỉ khi
.
.
+)
+)
Ta có bảng biến thiên
14
Từ bảng biến thiên suy ra:
Vậy
.
.
Câu 39. Trong không gian
điểm
A.
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của điểm
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của
Câu 40. Cho
là số phức,
Gọi
.
D.
.
là điểm có tọa độ là
là số thực thoả mãn
trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
trên trục
B.
và
lên trục
là
.
là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá
là
B.
C.
D.
lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
Do đó từ
Suy ra đường thẳng
⏺
⏺
tập hợp các điểm
là số thực
tập hợp các điểm
là đường trịn
có tâm
có VTPT
bán kính
là đường thẳng
Gọi là góc giữa
và
, ta có
Theo yêu cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do
nên suy ra
khơng cắt
15
Vì
nên
là hình chiếu của
trên
, ta có
----HẾT---
16