Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (224)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.8 MB, 17 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 024.
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ

cho điểm

và hai mặt phẳng

. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm

và vng góc với hai mặt phẳng

?

A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.



Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp



 ; VTPT của mp



.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm

và nhận

Câu 2. Tìm tất cả giá trị của tham số

để đồ thị hàm số

A.
.
Đáp án đúng: D

.

B.

Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số
đứng
A.
. B.

Lời giải

. C.

. D.

làm VTPT có phương trình là :

có hai đường tiệm cận đứng
C.

.

D.

.

để đồ thị hàm số

có hai đường tiệm cận

phương trình

có hai nghiệm phân biệt

.

Ta có

,u cầu bài tốn


khác 2
Câu 3. Cho

là số phức,

là số thực thoả mãn

nhỏ nhất của biểu thức
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:



là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị


B.

C.

D.

1


Lời giải.
Gọi


lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức

Suy ra
Do đó từ

Suy ra đường thẳng



tập hợp các điểm



là số thực

là đường trịn

tập hợp các điểm

có tâm

có VTPT
bán kính

là đường thẳng

Gọi là góc giữa

, ta có
Theo u cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của

Do

nên suy ra



nên

khơng cắt

là hình chiếu của

Câu 4. Cho hai số thực

,

, ta có

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.
C.
Đáp án đúng: D

trên

.

B.


.

Giải thích chi tiết: Cho hai số thực

D.
,

.
.

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.

. B.

.

C.
Lời giải

. D.

.
2


Ta có :




Câu 5. Trong khơng gian
điểm
A.

.

, cho điểm

. Hình chiếu vng góc của điểm

.

C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của
Câu 6.
Cho hàm số

.

D.

.

trên trục

liên tục trên


Hỏi phương trình

B.

là điểm có tọa độ là



.

và có đồ thị như hình vẽ sau

có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

A. .
Đáp án đúng: C

B. .

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số
biệt.
Do đó phương trình
Câu 7. Cho
bằng


lên trục

.

giao với trục hồnh tại hai điểm phân

có hai nghiệm phân biệt.
là các số thực dương thỏa mãn

A. .
Đáp án đúng: A
Giải

B.

.

. Giá trị của biểu thức
C.

thích

.

D.

.

chi


tiết:

Câu 8.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
. Biết

cho bằng
A.

.

có đáy

hợp với mặt phẳng

là tam giác vng tại
một góc

B.

với

. Thể tích khối lăng trụ đã

.

3



C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 9. Tìm số phức

D.
thỏa mãn

.

.

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

Câu 10. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: B

có giá trị bằng
B.
.


C.

.

D.

.

D.

Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
Câu 11. Cho hàm số

.

. Chọn đáp án C.



sao cho hàm số
bằng:

.

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có 3 điểm cực trị phân biệt thuộc nửa khoảng

A.
Đáp án đúng: B


B.

C.

Giá trị của
D.

Giải thích chi tiết: Ta có
Suy ra hàm số
Xét

có hai điểm cực trị
hàm

số:

có:

Để hàm số có 3 điểm cực trị ta có 4 trường hợp:
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác

Trường hợp 2: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.

Trường hợp 3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác

và phương trình (2) có

.


và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

và phương trình (1) có

.
4


Trường hợp 2: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.

và phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Từ 4 trường hợp trên ta có

Câu 12. Cho hàm số

. . Biết hàm số

với

tối giản (

A. .
Đáp án đúng: B

B.

.). Biểu thức


.

C.

A.
. B.
Lời giải
Chon B

. C.

. D.

Vì hàm số liên tục trên

D.

. . Biết hàm số

với

tối giản (

và tích phân

có giá bằng

.


Giải thích chi tiết: Cho hàm số
phân

liên tục trên

.

liên tục trên

.). Biểu thức

và tích

có giá bằng

.

nên hàm số liên tục tại điểm
.

Ta có:

.

Vậy

.

Câu 13. Cho hình trụ


có bán kính đáy và chiều cao đều bằng


là hai đường sinh bất kì của
của khối chóp
bằng bao nhiêu?
A.

.

B.

.



, hai đáy là hai hình trịn

là một điểm di động trên đường trịn

C.

.

D.



. Gọi


. Thể tích lớn nhất

.
5


Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

.
Vậy khối chóp


có thể tích lớn nhất khi

nội tiếp trong đường trịn bán kính

đạt giá trị lớn nhất.
cố định, mà

.
đạt giá trị lớn nhất bằng
Khi đó:
Câu 14.

C.
Đáp án đúng: C

đều).


.

Trong khơng gian với hệ tọa độ

A.

(khi đó tam giác

.

, tìm phương trình đường vng góc chung của hai đường thẳng sau:

B.

.

D.

.

.

6


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ

, tìm phương trình đường vng góc chung của


hai đường thẳng sau:

A.
Lời giải

.

B.

.

C.

.

D.

.

Gọi

2

1
mx
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. m ≤2 √ 2

B. −2 √ 2≤ m
C. −2 √ 2≤ m ≤2 √ 2
D. −2 √ 2Đáp án đúng: C
1 3 m x2
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2Lời giải
Ta có y '=x 2 −mx+ 2.
Δ≤ 0
2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0 , ∀ x ∈ℝ ⇔ \{
.
a>0 ⇔ Δ=m − 8≤ 0 ⇔− 2 √ 2 ≤ m≤ 2 √ 2

Câu 16. Cho hình chóp
,
của



. Gọi


,

,


. Điểm

thỏa mãn

lần lượt là hình chiếu của

đường trịn ngoại tiếp tam giác
A.
.
Đáp án đúng: C

; tứ giác

,

lên

và đỉnh thuộc mặt phẳng
B.

.

là hình thang vng cạnh đáy

C.

là trung điểm

. Tính thể tích


,

,

;

là giao điểm

của khối nón có đáy là

.
.

D.

.

7


Giải thích chi tiết:
*) Có

vng tại


Xét

.


;

.

vng tại



,

,
Ta có

,

,

vng tại

(1)
ta chứng minh được

(2)

(3)
Từ (1), (2), (3)




là tứ giác nội tiếp đường trịn đường kính

Gọi
là trung điểm
,
là trung điểm
nón cần tìm có đỉnh
và đáy là tâm đường trịn đường kính
*) Tính

,

Xét

vng tại

.


.

nên hình

.


.
.

Vậy thể của khối nón có đáy là đường trịn ngoại tiếp tam giác


và đỉnh thuộc mặt phẳng



.
Câu 17.
8


Tập xác định của hàm số



A.

B.

C.
Đáp án đúng: B

D.

Câu 18. Đồ thị hàm số

nhận?

A. Trục tung làm trục đối xứng.
C. Điểm
Đáp án đúng: C


B. Đường thẳng

làm tâm đối xứng.

Giải thích chi tiết:

làm trục đối xứng.

D. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.

.

Hàm số

là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm

Câu 19. Nếu



A.
.
Đáp án đúng: B

làm tâm đối xứng.

thì
B. 5.


C.

bằng:
.

D.

.

Giải thích chi tiết:
.
Câu 20. . Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là
A.
Đáp án đúng: C

B.

C.

Giải thích chi tiết: Một chất điểm chuyển động theo quy luật
đầu chuyển động,
giá trị lớn nhất.
A.

B.

là quãng đường đi được trong khoảng thời gian
C.

C.

Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:

với

là thời gian tính từ lúc bắt

. Tính thời điểm

tại đó vận tốc đạt

D.

Câu 21. Trong không gian với hệ trục tọa độ
qua
và cắt tia
tại điểm
sao cho
A.

D.

, cho điểm
.

.

B.

.


D.

thuộc tia

, với

. Viết phương trình đường thẳng

đi

.
.

.
9


,

.
.
,

.

Đường thẳng

đi qua


và có VTCP

có phương trình là:

.
Câu 22.
Trên tập hợp số phức, xét phương trình
trị của tham số

là tham số thực) . Có tất cả bao nhiêu giá

để phương trình có nghiệm

A. .
Đáp án đúng: B

B.

.

thỏa mãn
C. .

D.

Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
tất cả bao nhiêu giá trị của tham số
A.
.
Lời giải


B. .

C.

. D.

để phương trình có nghiệm

thì (*) có nghiệm thực nên

thay vào phương trình (*) ta được

(t/m)

thay vào phương trình (*) ta được phương trình vơ nghiệm

+TH2: Nếu

thì (*) có 2 nghiệm phức là

Khi
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 23. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
a2 √ 3
a2 √ 2
A.
B.
2
3

Đáp án đúng: C
Câu 24. Cho lăng trụ đứng
phẳng

thỏa mãn

Ta có

+ TH1: Nếu

Với

là tham số thực) . Có

.

Phương trình

Với

.

tạo với đáy một góc

có đáy

kết hợp đk

C.


a2 √ 3
4

là tam giác vng tại

. Thể tích của khối lăng trụ

D.



a3 √ 2
2

,

, mặt

bằng
10


A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.


C.

.

D.

.

Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng
Trong mặt phẳng

và mặt phẳng đáy:

, dựng

với

nằm trên cạnh

. Theo định lý ba đường vng góc, ta có:

. Vậy
* Xét tam giác
Diện tích

có:

.


của tam giác

* Xét tam giác

là:

vng tại

.
, ta có:

. Thể tích khối lăng trụ

bằng

.
Câu 25. Cho hàm số

có đạo hàm liên tục trên

A.



là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?

.

C.
Đáp án đúng: A


B.
.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+

Giả

sử

hàm

số



nên phương án A đúng.
một

nguyên

hàm


của

hàm

số

trên

,

ta



nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
+ Vì
án D đúng.

,(

).

nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có

Câu 26. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .

là hằng số khác


B. .

trên đoạn

nên phương

bằng
C.

.

D. .
11


Đáp án đúng: C
Câu 27. Cho u⃗ (0; 4; 3); ⃗v (-2; 2; -3). Tính [⃗v , u⃗ ]:
A. (-18; -6; 8)
C. (-6; 6; -8)
Đáp án đúng: B
Câu 28. Cho



A. .
Đáp án đúng: A

B. (18; 6; -8)
D. (6; -6; 8)


, khi đó
B.

.

bằng:
C.

.

D.

Giải thích chi tiết:

.

Câu 29. Cho tứ diện
phẳng



A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi

.



bằng
B.


. Thể tích của khối tứ diện
.

là hình chiếu vng góc của

C.

. Góc giữa hai mặt

bằng
.

D.

.

trên mặt phẳng (ABC)

Ta có:
Mặt khác:
Tam giác

vng tại

,


vng cân tại

Áp dụng định lý cosin,
12


Dựng
Suy ra
Đặt

. Tam giác

vng tại

, khi đó

Vậy thể tích của khối tứ diện

:

.

Câu 30. Gọi

là hai điểm cực trị của hàm số

của tham số thực

để :


. Tìm tất cả các giá trị

A.
.
B.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]

C.

.

D.

.

Hàm số ln ln có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2.
Cách 2 : y’=0 ⇔

=0

.


.

Câu 31.

Cho khối đa diện đều loại

. Khi đó:

A. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
B. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều

mặt

C. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng

mặt

D. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
Đáp án đúng: A
Câu 32.
Cho các khối hình sau:

cạnh

13


Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. .
B. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:

C.


.

D. .

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4.
Câu 33.
Cho hình lăng trụ tam giác đều
các cạnh
bằng



có tất cả các cạnh bằng

Mặt phẳng

A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.

Chia khối đa diện

cắt cạnh

B.


tại

Gọi

Thể tích khối đa diện

C.

thành

lần lượt là trung điểm của

phần gồm: chóp tam giác

D.

và chóp tứ giác

(như hình vẽ).
Ta có
Trong đó

14


Vậy
Câu 34. Trong khơng gian
A.


, cho điểm

. Tìm tọa độ điểm

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: C

D.

Giải thích chi tiết: Gọi điểm

Khi đó,

.
.
.

.

Vậy, tọa độ điểm
Câu 35.

.

Cho hàm số


liên tục trên

Bất phương trình
A.

, ta có:

thỏa mãn

và có đồ thị hàm số

như hình vẽ bên dưới.

nghiệm đúng

khi và chỉ khi

.

B.

.

C.
.
Đáp án đúng: A

D.


.

15


Giải thích chi tiết:
Đặt

.

Bất phương trình đã cho nghiệm đúng
Ta có:

khi và chỉ khi

,

.
.

+)
+)
Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên suy ra:

.

Vậy
.

Câu 36. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, chân đường vuông góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB. A'C hợp với đáy một góc 45 0, AC = a, AB = 2a. Thể tích của khối ABC. A'B'C'
là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 37. E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau
phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đơi. Ban đầu, chỉ có
vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Sau
giờ, số lượng vi khuẩn
E.coli là bao nhiêu?
A.
vi khuẩn.
B.
vi khuẩn.
C.
vi khuẩn.
D.
vi khuẩn.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau lần
phút thì số vi khuẩn có là
Câu 38. Cho hai số thực dương
bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
16



A.

.

C.
Đáp án đúng: B

.

Câu 39. Với giá trị nào của tham số

thì phương trình

A.
.
Đáp án đúng: B

.

B.

B.

.

C.

Ta có phương trình

.


D.

.

nhận
C.

Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?
A.
.
Lời giải

B.

.

D.

nhận

.

thì phương trình

làm nghiệm?
D.

.


nhận

làm

.

làm nghiệm nên
.

Câu 40. Cho hai số phức
A. .
Đáp án đúng: A


B.

.

. Khi đó phần ảo của số phức
C.

Giải thích chi tiết:
Khi đó phần ảo của số phức

.

bằng:
D.


.

.
bằng
----HẾT---

17



×