ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 014.
Câu 1. Gọi
,
là các nghiệm phức của phương trình
phức thỏa mãn
A. –2.
Đáp án đúng: A
, với
có phần ảo dương. Biết số
, phần thực nhỏ nhất của là
B. 1.
C. 9.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
, với
D. 6.
hoặc
.
.
Theo giả thiết,
.
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức
kể cả hình trịn đó.
Do đó, phần thực nhỏ nhất của
Câu 2. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: A
là
là miền trong của hình trịn
, bán kính
,
.
có giá trị bằng
B.
.
Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
có tâm
C.
.
D.
.
. Chọn đáp án C.
1
Câu 3. Đồ thị hàm số
A. Điểm
nhận?
làm tâm đối xứng.
C. Đường thẳng
Đáp án đúng: A
B. Trục tung làm trục đối xứng.
làm trục đối xứng.
Giải thích chi tiết:
D. Gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
.
Hàm số
là hàm đa thức bậc ba nên nhận điểm
Câu 4. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với
con. Cứ sau
đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
con?
A.
giờ.
Đáp án đúng: D
B.
giờ.
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
làm tâm đối xứng.
giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp
C.
lần
giờ.
D.
giờ.
giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 5. Cho ba số dương
A.
với
, ta có
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Cho u⃗ (0; 4; 3); ⃗v(-2; 2; -3). Tính [⃗v , u⃗ ]:
A. (18; 6; -8)
C. (-6; 6; -8)
Đáp án đúng: A
Câu 7.
Cho hàm số
Hỏi phương trình
A. .
Đáp án đúng: C
liên tục trên
bằng
B.
.
D.
.
B. (-18; -6; 8)
D. (6; -6; 8)
và có đồ thị như hình vẽ sau
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
B. .
C.
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số
biệt.
.
D. .
giao với trục hoành tại hai điểm phân
2
Do đó phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
Câu 8. Cho hình chóp
có
,
của
và
. Gọi
,
,
; tứ giác
. Điểm
thỏa mãn
lần lượt là hình chiếu của
đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
.
Đáp án đúng: D
là hình thang vng cạnh đáy
,
lên
là trung điểm
. Tính thể tích
và đỉnh thuộc mặt phẳng
B.
.
,
,
;
là giao điểm
của khối nón có đáy là
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
*) Có
vng tại
Có
Xét
.
;
.
vng tại
có
,
,
Ta có
,
,
vng tại
(1)
ta chứng minh được
(2)
(3)
Từ (1), (2), (3)
và
là tứ giác nội tiếp đường trịn đường kính
Gọi
là trung điểm
,
là trung điểm
nón cần tìm có đỉnh
và đáy là tâm đường trịn đường kính
*) Tính
,
mà
.
.
nên hình
.
3
Xét
vng tại
có
.
.
Vậy thể của khối nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác
và đỉnh thuộc mặt phẳng
là
.
Câu 9. Tìm tất cả giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
để đồ thị hàm số
.
C.
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số
đứng
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Ta có
có hai đường tiệm cận đứng
.
D.
.
để đồ thị hàm số
có hai đường tiệm cận
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
.
,u cầu bài tốn
khác 2
Câu 10. Cho lăng trụ đứng
phẳng
có đáy
tạo với đáy một góc
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là tam giác vng tại
. Thể tích của khối lăng trụ
.
C.
và
,
, mặt
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng
Trong mặt phẳng
, dựng
và mặt phẳng đáy:
với
nằm trên cạnh
. Theo định lý ba đường vuông góc, ta có:
. Vậy
4
* Xét tam giác
Diện tích
có:
.
của tam giác
* Xét tam giác
là:
vng tại
.
, ta có:
. Thể tích khối lăng trụ
bằng
.
Câu 11.
Cho hàm số
liên tục trên
Bất phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: C
và có đồ thị hàm số
như hình vẽ bên dưới.
nghiệm đúng
khi và chỉ khi
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Đặt
.
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng
khi và chỉ khi
.
5
Ta có:
,
.
+)
+)
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra:
.
Vậy
.
Câu 12. Gọi
là tập hợp các giá trị thực của tham số
tiệm cận. Tính tổng các phần tử của
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Ta có
để đồ thị hàm số
có đúng hai đường
.
.
C.
.
D.
.
.
Nên đồ thị hàm số ln có một đường tiệm cận ngang là
.
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng.
Hay phương trình:
bằng
.
có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
Ta có
Khi đó
.
Suy ra
.
Vậy tổng các phần tử của
bằng
Câu 13. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
đồng biến trên khoảng
là.
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
.
.
6
Câu 14. Với giá trị nào của tham số
thì phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
.
B.
C.
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Ta có phương trình
.
D.
.
thì phương trình
làm nghiệm?
D.
.
nhận
làm
.
nhận
làm nghiệm nên
.
Câu 15. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
2
3
a √3
a √2
A.
B.
4
2
Đáp án đúng: A
Câu 16. Người ta sử dụng cơng thức
năm lấy làm mốc tính,
là dân số sau
nhận
C.
a
2
√3
2
D.
a
2
√2
3
để dự báo dân số của một quốc gia, trong đó
là dân số của
năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng năm
, dân số
Việt Nam là khoảng
người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là
ta đạt
triệu người vào năm nào?
, hỏi dân số nước
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 17. Trong không gian
qua
sao cho
dạng
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
, cho điểm
nằm cùng phía so với
. Giá trị của
B.
.
. Khi
. Xét các mặt phẳng
đi
đạt giá trị lớn nhất thì
có
bằng
C.
.
D. .
7
Trên đoạn
lấy hai điểm
Gọi
.
lần lượt là hình chiếu của
Ta có:
trên mp
.
suy ra
Do đó
lớn nhất khi
.
, khi đó
có vtpt là
,
Phương trình mp
Vậy
.
.
:
.
.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ
cho điểm
và hai mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm
và vng góc với hai mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp
là
; VTPT của mp
là
.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm
Câu 19. Trong khơng gian
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
và nhận
cho hai vectơ
B.
làm VTPT có phương trình là :
và
Góc giữa
C.
D.
Ta có:
Câu 20. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 21.
B.
.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
. Biết
cho bằng
A.
C.
.
.
C.
.
bằng.
.
và đường cao 2 .
D.
có đáy
hợp với mặt phẳng
và
.
là tam giác vng tại
một góc
B.
.
D.
.
với
. Thể tích khối lăng trụ đã
8
Đáp án đúng: C
Câu 22.
Biết phương trình
có một nghiệm phức là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 23. Các số thực
A.
thỏa mãn:
là
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Các số thực
A.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
. Tính tổng
B.
.
D.
.
thỏa mãn:
B.
là
.
D.
.
Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Câu 24. Cho hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: B
có đạo hàm liên tục trên
.
và
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
D.
.
.
nên phương án A đúng.
9
+
Giả
sử
hàm
số
là
một
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
,(
+ Vì
án D đúng.
Câu 25.
là hằng số khác
).
nên theo định nghĩa ngun hàm ta có
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
bằng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26. Cho
và
A. .
Đáp án đúng: A
nên phương
tại điểm có hồnh độ
C.
.
, khi đó
B.
.
C.
B.
.
D.
để hàm số
.
xác định trên
.
nghịch biến trên
C.
.
D.
.
.
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình
dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
A.
.
.
Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số
Cho hàm số
D.
bằng:
Giải thích chi tiết:
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 28.
có hệ số góc
để phương trình
có ba nghiệm thực phân biệt?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 29. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
B.
trên đoạn
.
bằng
C. .
D. .
10
Đáp án đúng: B
Câu 30.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
của
có đồ thị như hình
phương trình
là
A.
B.
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
của
C.
D.
có đồ thị như hình
phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm.
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 31. Tính modun của số phức
,
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: +) Đặt
B.
.
C.
.
D.
.
, ta có
.
11
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm còn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 32. Cho hai số phức
A.
.
Đáp án đúng: B
và
B.
. Khi đó phần ảo của số phức
.
C.
.
Giải thích chi tiết:
.
bằng
, khi đó giá trị của
A.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Khi đó phần ảo của số phức
Câu 33. Biết
bằng:
B.
được tính theo
.
C.
Giải thích chi tiết: Sử dụng máy tính: Gán
là:
.
D.
.
cho A
Lấy
trừ đi lần lượt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bẳng 0 thì đó là đáp án.
Ta chọn đáp án A.
Câu 34.
Cho
hàm
số
liên
tục
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
.
.
Đặt
Đổi cận:
.
.
;
.
Vậy
.
Câu 35. . Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
12
Giải thích chi tiết: Một chất điểm chuyển động theo quy luật
đầu chuyển động,
giá trị lớn nhất.
A.
là quãng đường đi được trong khoảng thời gian
B.
C.
là thời gian tính từ lúc bắt
. Tính thời điểm
tại đó vận tốc đạt
D.
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ
qua
và cắt tia
tại điểm
sao cho
A.
, cho điểm
.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết:
,
với
thuộc tia
, với
. Viết phương trình đường thẳng
B.
.
D.
.
đi
.
.
.
,
Đường thẳng
.
đi qua
và có VTCP
có phương trình là:
.
Câu 37. Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
A.
Đáp án đúng: C
B.
. Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích
C.
D.
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi
nhất có diện tích là
A.
Lời giải
B.
C.
là
. Hình chữ nhật có diện tích lớn
D.
.
Câu 38. Cho hình chóp
đường thẳng
có
và mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
và
bằng
B.
Thể tích khối chóp
C.
Sin của góc giữa
bằng
D.
13
Gọi
là trung điểm
đối xứng của
qua
Suy ra
Ta có
Tương tự có
Từ đó suy ra
Đặt
Vì
Lại có
Từ
và
ta có phương trình
Vậy
Câu 39. Cho hai số thực
A.
C.
Đáp án đúng: D
,
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực
,
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có :
và
Câu 40. Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
A. 12.
B.
.
.
C. 10
D. .
14
Đáp án đúng: A
----HẾT---
15