ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 010.
Câu 1. Hình đa diện đều nào sau đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?
A. Tứ diện đều.
B. Bát diện đều.
C. Hình mười hai mặt đều.
D. Hình hai mươi mặt đều.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hình đa diện đều nào sau đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?
A. Tứ diện đều.
B. Hình hai mươi mặt đều.
C. Hình mười hai mặt đều. D. Bát diện đều.
Lời giải
+ Hình tứ diện đều, hình hai mươi mặt đều và bát diện đều có tất cả các mặt đều là tam giác đều.
+ Hình mười hai mặt đều có
mặt đều là ngũ giác đều.
Câu 2. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
?
.
C.
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
.
D.
.
?
.
nghịch biến trên khoảng
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ
.
cho điểm
và hai mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm
và vng góc với hai mặt phẳng
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp
là
; VTPT của mp
là
.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm
Câu 4. Hàm số y =
và nhận
làm VTPT có phương trình là :
có tập xác định.
1
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
số trên đoạn
. Tính
. Gọi
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
?
A.
.
B.
Câu 5.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
.
C.
.
A.
D.
.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 6. Tìm tất cả giá trị của tham số
để đồ thị hàm số
A.
.
Đáp án đúng: C
.
B.
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số
đứng
A.
.
. B.
. C.
. D.
có hai đường tiệm cận đứng
C.
.
để đồ thị hàm số
D.
.
có hai đường tiệm cận
.
2
Lời giải
Ta có
,u cầu bài tốn
phương trình
có hai nghiệm phân biệt
khác 2
Câu 7. Cho
và
A. .
Đáp án đúng: D
, khi đó
B.
bằng:
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết:
.
Câu 8. Trong khơng gian
Đường thẳng
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
. Đường thẳng
C.
Lời giải
Gọi
.
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
B.
.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
.
có phương trình là
B.
.
.
và
,
.
A.
.
và
,
có phương trình là
.
D.
.
là đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
,
lần lượt tại
và
. Vì
,
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Vì
vng góc với cả hai đường thẳng
,
.
.
, ta có
3
Từ đó suy ra
và
Phương trình đường thẳng
.
qua
nhận
làm một vec tơ chỉ phương là:
.
Câu 9. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
Câu 10. Cho hình chóp
,
của
và
. Gọi
có
,
,
. Điểm
thỏa mãn
lần lượt là hình chiếu của
đường trịn ngoại tiếp tam giác
A.
.
Đáp án đúng: B
; tứ giác
là hình thang vng cạnh đáy
,
lên
là trung điểm
. Tính thể tích
và đỉnh thuộc mặt phẳng
B.
.
C.
,
,
;
là giao điểm
của khối nón có đáy là
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
*) Có
vng tại
.
4
Có
Xét
;
.
vng tại
có
,
,
Ta có
,
,
vng tại
(1)
ta chứng minh được
(2)
(3)
Từ (1), (2), (3)
và
là tứ giác nội tiếp đường trịn đường kính
Gọi
là trung điểm
,
là trung điểm
nón cần tìm có đỉnh
và đáy là tâm đường trịn đường kính
*) Tính
,
Xét
vng tại
.
mà
.
nên hình
.
có
.
.
Vậy thể của khối nón có đáy là đường trịn ngoại tiếp tam giác
và đỉnh thuộc mặt phẳng
là
.
Câu 11. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: C
có giá trị bằng
B.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
Câu 12. Cho hình chóp
đường thẳng
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
. Chọn đáp án C.
có
và mặt phẳng
và
bằng
B.
.
Thể tích khối chóp
C.
Sin của góc giữa
bằng
D.
5
Gọi
là trung điểm
đối xứng của
qua
Suy ra
Ta có
Tương tự có
Từ đó suy ra
Đặt
Vì
Lại có
Từ
và
ta có phương trình
Vậy
Câu 13.
Gọi
là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số
tích bằng:
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
B.
.
Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là
và
C.
,
và
. Khi đó
.
có diện
D. .
.
Ta có
Câu 14. Cho hàm số
. . Biết hàm số
với
tối giản (
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
phân
A.
. B.
Lời giải
với
. C.
. D.
.). Biểu thức
C.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
liên tục trên
.
tối giản (
có giá bằng
D.
. . Biết hàm số
.). Biểu thức
và tích phân
.
liên tục trên
và tích
có giá bằng
.
6
Chon B
Vì hàm số liên tục trên
nên hàm số liên tục tại điểm
.
Ta có:
.
Vậy
.
Câu 15. Các số thực
thỏa mãn:
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Các số thực
A.
.
C.
.
Hướng dẫn giải
là
.
.
thỏa mãn:
B.
là
.
D.
.
Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Câu 16. Cho ba số dương
A.
C.
Đáp án đúng: C
với
, ta có
bằng
.
B.
.
D.
.
.
7
Câu 17. Cho tứ diện
phẳng
và
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi
có
bằng
B.
và
. Thể tích của khối tứ diện
.
C.
là hình chiếu vng góc của
. Góc giữa hai mặt
bằng
.
D.
.
trên mặt phẳng (ABC)
Ta có:
Mặt khác:
Tam giác
vng tại
,
vng cân tại
Áp dụng định lý cosin,
Dựng
Suy ra
Đặt
. Tam giác
vng tại
, khi đó
8
Vậy thể tích của khối tứ diện
:
.
Câu 18. Giả sử đường thẳng
giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: A
cắt đồ thị hàm số
B.
Câu 19. Trong không gian
qua
sao cho
.
C.
. Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: A
.
B.
. Khi đó
có
. Xét các mặt phẳng
đi
đạt giá trị lớn nhất thì
có
D.
, cho điểm
nằm cùng phía so với
dạng
tại hai điểm phân biệt
. Khi
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Trên đoạn
lấy hai điểm
Gọi
.
lần lượt là hình chiếu của
Ta có:
trên mp
.
suy ra
Do đó
lớn nhất khi
.
, khi đó
có vtpt là
,
Phương trình mp
Vậy
Câu 20.
Cho hai hàm số
.
.
:
.
.
và
liên tục trên
và
là các số thực bất kì. Xét các khẳng định sau
.
.
.
Số các khẳng định đúng là
A. 3.
B. 4.
Đáp án đúng: D
.
C. 1.
D. 2.
9
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 22.
trên đoạn
B. .
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
bằng
C. .
D.
C.
D.
.
có đồ thị như hình
của phương trình
là
A.
B.
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
B.
Cho hàm trùng phương
vẽ. Số nghiệm thực
của
có đồ thị như hình
phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm.
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm
Câu 23. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng
này bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 24. Tìm số phức
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
thỏa mãn
B.
.
. Diện tích tồn phần của khối nón
D.
.
.
.
C.
.
D.
.
10
Câu 25. E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau
phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đơi. Ban đầu, chỉ có
vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Sau
giờ, số lượng vi khuẩn
E.coli là bao nhiêu?
A.
vi khuẩn.
B.
vi khuẩn.
C.
vi khuẩn.
D.
vi khuẩn.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau
Câu 26.
Cho
hàm
số
liên
tục
lần
phút thì số vi khuẩn có là
trên
thỏa
.
Khi
đó
tích
phân
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đặt
D.
.
.
Đặt
.
Đổi cận:
;
.
Vậy
.
Câu 27. Cho lăng trụ đứng
phẳng
.
có đáy
tạo với đáy một góc
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
là tam giác vng tại
. Thể tích của khối lăng trụ
.
C.
và
,
, mặt
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng
Trong mặt phẳng
, dựng
và mặt phẳng đáy:
với
nằm trên cạnh
. Theo định lý ba đường vng góc, ta có:
. Vậy
11
* Xét tam giác
Diện tích
có:
của tam giác
* Xét tam giác
.
là:
vng tại
.
, ta có:
. Thể tích khối lăng trụ
bằng
.
Câu 28. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD. Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp đã cho thành các khối nào sau đây?
A. Hai khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
C. Hai khối tứ diện bằng nhau.
D. Hai khối tứ diện.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Từ hình vẽ ta thấy mặt phẳng (
chia khối chóp đã cho thành hai khối tứ diện.
Câu 29. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2 và đường cao 2 .
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 30. Gọi
B.
.
C.
là tập hợp các giá trị thực của tham số
tiệm cận. Tính tổng các phần tử của
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
.
D.
.
để đồ thị hàm số
có đúng hai đường
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Nên đồ thị hàm số ln có một đường tiệm cận ngang là
.
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng.
Hay phương trình:
bằng
.
có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm
Ta có
12
Khi đó
Suy ra
.
.
Vậy tổng các phần tử của
bằng
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
để hàm số
.
nghịch biến trên
C.
.
D.
Câu 32. Cho hình chữ nhật
có
và
lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.
Câu 33. Cho
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Tính
quanh trục
theo
và
.
.
. Khi quay đường gấp khúc
ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay
.
.
B.
.
.
D.
.
Câu 34. Tính
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
13
Câu 35. Cho hình trụ
có bán kính đáy và chiều cao đều bằng
và
là hai đường sinh bất kì của
của khối chóp
bằng bao nhiêu?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
và
, hai đáy là hai hình trịn
là một điểm di động trên đường trịn
.
C.
.
D.
và
. Gọi
. Thể tích lớn nhất
.
Giải thích chi tiết:
.
Vậy khối chóp
Mà
có thể tích lớn nhất khi
nội tiếp trong đường trịn bán kính
đạt giá trị lớn nhất.
cố định, mà
.
đạt giá trị lớn nhất bằng
Khi đó:
(khi đó tam giác
đều).
.
14
Câu
36.
Cho
với
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Đặt
.
và
.
C.
.
,
D. 16.
.
.
Đặt
.
Do đó
.
Suy ra
Vậy
.
,
Câu 37. Cho
.
là số phức,
là số thực thoả mãn
trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
và
là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá
là
B.
C.
D.
lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
Do đó từ
⏺
⏺
Suy ra đường thẳng
tập hợp các điểm
là số thực
tập hợp các điểm
là đường trịn
có tâm
có VTPT
bán kính
là đường thẳng
15
Gọi là góc giữa
và
, ta có
Theo u cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do
Vì
nên suy ra
nên
khơng cắt
là hình chiếu của
trên
, ta có
Câu 38.
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ:
Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
Tổng các phần tử của là:
để hàm số
có 3 điểm cực trị.
16
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
D.
.
.
.
+) Nếu
khi đó phương trình
có hai nghiệm phân biệt khác
nên
thỏa mãn.
+) Nếu
khi đó phương trình
+) Để hàm số
hoặc
vơ nghiệm. Do đó,
có 3 điểm cực trị thì phương
vơ nghiệm và
khơng thỏa mãn.
có hai nghiệm phân biệt và
vơ nghiệm;
có hai nghiệm phân biệt.
.
Vậy
. Chọn
Câu 39. Trong khơng gian
điểm
A.
.
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của điểm
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của
Câu 40. Cho hàm số
.
D.
.
trên trục
có đạo hàm liên tục trên
A.
và
là điểm có tọa độ là
B.
Giả
sử
hàm
.
D.
số
là
.
.
.
Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+
là
là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
lên trục
nên phương án A đúng.
một
nguyên
hàm
của
hàm
số
trên
,
ta
có
nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
,(
là hằng số khác
).
17
+ Vì
án D đúng.
nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có
nên phương
----HẾT---
18