Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (208)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.66 MB, 16 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 008.
Câu 1. Tích phân
A.
.
Đáp án đúng: D

có giá trị bằng
B.
.

C.

.

D.

Giải thích chi tiết: Cách 1: Ta có:
Câu 2. Trong khơng gian
qua

sao cho


. Chọn đáp án C.

, cho điểm

nằm cùng phía so với

dạng

. Giá trị của

A. .
Đáp án đúng: C

B.

.

. Khi

. Xét các mặt phẳng

đi

đạt giá trị lớn nhất thì



bằng

.


C. .

D.

.

Giải thích chi tiết:
Trên đoạn

lấy hai điểm

Gọi

.

lần lượt là hình chiếu của

Ta có:

.

suy ra

Do đó

lớn nhất khi
,

Phương trình mp

Vậy

trên mp

:

.
, khi đó

có vtpt là

.

.
.

.

1


Câu 3. E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội. Cứ sau
phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đơi. Ban đầu, chỉ có
vi khuẩn E.coli trong đường ruột. Sau
giờ, số lượng vi khuẩn
E.coli là bao nhiêu?
A.
vi khuẩn.
B.

vi khuẩn.
C.
vi khuẩn.
D.
vi khuẩn.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau

lần

phút thì số vi khuẩn có là

Câu 4. Cho hình chữ nhật


lần lượt là trung điểm cạnh
quanh trục
ta sẽ nhận được
A. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
B. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
C. Một khối trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.
D. Một hình trụ trịn xoay chiều cao
, bán kính
.

Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc
chiều cao
, bán kính
.

Câu 5. Với giá trị nào của tham số
A.
.
Đáp án đúng: A

quanh trục

thì phương trình

B.

.

A.
.
Lời giải

B.

Ta có phương trình

.

C.


.

D.

nhận

ta sẽ nhận được một hình trụ trịn xoay

nhận
C.

Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số
nghiệm?

. Khi quay đường gấp khúc

.

làm nghiệm?
D.

thì phương trình

.

nhận

làm


.

làm nghiệm nên
.

Câu 6. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
qua
và cắt tia
tại điểm
sao cho

, cho điểm
.

. Viết phương trình đường thẳng

đi

2


A.

.

C.
Đáp án đúng: D

.


Giải thích chi tiết:
,

thuộc tia

, với

B.

.

D.

.

.

.
.
,

Đường thẳng

.
đi qua

và có VTCP

.
Câu 7. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với

đôi. Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến
A.
giờ.
Đáp án đúng: A

B.

có phương trình là:

con. Cứ sau
con?

giờ.

Giải thích chi tiết: . Tương tự như bài trên, sau

giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp

C.
lần

giờ.

D.

giờ.

giờ thì số vi khuẩn có là

Theo đề bài, ta có

Câu 8. Đường thẳng
.Khi đó giá trị của m là:

cắt đồ thị hàm số

tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 9. Quan sát quá trình sao chép tế bào trong phịng thí nghiệm sinh học, nhà sinh vật học nhận thấy các tế
bào tăng gấp đôi mỗi phút. Biết sau một thời gian phút thì có
tế bào và ban đầu có tế bào duy nhất.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: . Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên:
Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là:
Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là:

Câu 10. Biết
A.
.
Đáp án đúng: B


. Khi đó
B.

bằng:
.

C.

.

D.

.
3


Câu 11. Cho số phức

Tính

A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 12.

B.

Cho hàm số

.


xác định trên

C.

.

B.

.

C.

D.

.

, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình

dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

A.

.

để phương trình

có ba nghiệm thực phân biệt?

.


D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 13. Nếu



A.
.
Đáp án đúng: B

thì
B. 5.

C.

bằng:
.

D.

.

Giải thích chi tiết:
.
Câu 14. Cho hình chóp
đường thẳng




và mặt phẳng

A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.


bằng

B.

Thể tích khối chóp
C.

Sin của góc giữa
bằng
D.

4


Gọi

là trung điểm

đối xứng của

qua


Suy ra
Ta có
Tương tự có

Từ đó suy ra

Đặt

Lại có
Từ



ta có phương trình

Vậy
Câu 15. Cho hàm số

có đạo hàm liên tục trên

A.



là một số thực. Khẳng định nào sau đây sai?

.

C.

Đáp án đúng: B

B.
.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: + Áp dụng tính chất
+

Giả

sử

hàm

số



nên phương án A đúng.
một

ngun

hàm


của

hàm

số

trên

,

ta



nên phương án B đúng.
+ Ta có:
Vậy khẳng định C sai.
+ Vì
án D đúng.

,(

là hằng số khác

).

nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có

nên phương

5


1
m x2
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2≤ m
B. m ≤2 √ 2
C. −2 √ 2≤ m ≤2 √ 2
D. −2 √ 2Đáp án đúng: C
1
m x2
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2Lời giải
Ta có y '=x 2 −mx+ 2.
Δ≤ 0
2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0 , ∀ x ∈ℝ ⇔ \{
.
a>0 ⇔ Δ=m − 8≤ 0 ⇔− 2 √ 2 ≤ m≤ 2 √ 2

Câu 17. Trong khơng gian

A.

, cho điểm

. Tìm tọa độ điểm

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: C

thỏa mãn
.

D.

Giải thích chi tiết: Gọi điểm

.

, ta có:

Khi đó,

.

.


Vậy, tọa độ điểm

.

Câu 18. Người ta sử dụng cơng thức
năm lấy làm mốc tính,
là dân số sau

để dự báo dân số của một quốc gia, trong đó
là dân số của
năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng năm
, dân số

Việt Nam là khoảng
người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là
ta đạt
triệu người vào năm nào?

, hỏi dân số nước

A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 19. Cho tứ diện
phẳng




A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi


bằng
B.


. Thể tích của khối tứ diện
.

là hình chiếu vng góc của

C.

. Góc giữa hai mặt

bằng
.

D.

.

trên mặt phẳng (ABC)

6



Ta có:
Mặt khác:
Tam giác

vng tại

,

vng cân tại

Áp dụng định lý cosin,

Dựng
Suy ra
Đặt

. Tam giác

vng tại

, khi đó

Vậy thể tích của khối tứ diện

:

.


Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 21. Cho hai số thực

B.
,

.

để hàm số

nghịch biến trên
C.

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

.

D.

.
.

7


A.
C.

Đáp án đúng: A

.

B.

.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Cho hai số thực

,

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.

. B.

.

C.
Lời giải

. D.


.

Ta có :
Câu 22.



.

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tại điểm có hồnh độ
có hệ số góc
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 23. Cho khối chóp tứ giác S.ABCD. Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp đã cho thành các khối nào sau đây?
A. Hai khối chóp tứ giác.
B. Hai khối tứ diện bằng nhau.
C. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
D. Hai khối tứ diện.
Đáp án đúng: D


Giải thích chi tiết:
Từ hình vẽ ta thấy mặt phẳng (
chia khối chóp đã cho thành hai khối tứ diện.
Câu 24. Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng . Diện tích tồn phần của khối nón
này bằng
A.
.
Đáp án đúng: A

B.

.

Câu 25. Tập tấ cả các giá trị thực của tham số

C.

.

D.

để hàm số

.

đồng biến trên khoảng

là.
A.


.

B.

.
8


C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 26. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
a2 √ 2
a3 √ 2
A.
B.
3
2
Đáp án đúng: D
Câu 27. Trong khơng gian
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:

D.

C.

cho hai vectơ


.

a2 √ 3
2

D.



B.

Góc giữa

C.

a2 √ 3
4



bằng.

D.

Ta có:
Câu 28. Cho số phức
nhất tại

,


với

A.
.
Đáp án đúng: A

thỏa mãn
. Khi đó:

B.

. Biểu thức

đạt giá trị lớn

bằng
.

C.

Giải thích chi tiết: Ta có:

.

D.

.

.


.

.
Nhận xét: Bài này ta dùng bất đẳng thức véc tơ như sau
Cho

, ta có:
.

9


Dấu “ = ” xãy ra
ngược hướng
.
Câu 29. Cho hai số thực dương
bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.

.

C.
Đáp án đúng: D

.

.

D.


Câu 30. Phương trình
A.

B.

.

có tập nghiệm là
.

B.

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 31. Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A. 3.
B. 4 .
C. 1.
D. 2.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D03.c] Hỏi phương trình 3. 2x +4. 3 x +5. 4 x =6.5 x có tất cả bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 2. B. 4 . C. 1. D. 3.
Hướng dẫn giải

2 x
3 x
4 x
pt ⇔3. ( ) + 4.( ) +5. ( ) −6=0
5
5
5
2 x
3 x
4 x
ℝ .>Ta
Xét
hàm
số
liên
tục
trên
có:
f ( x )=3. ( ) +4. ( ) +5. ( ) − 6
5
5
5
x
x
x
2
2
3
3
4

4

f ( x )=3 ⋅( ) ⋅ ln +4 ⋅ ( ) ⋅ ln +5 ⋅( ) ⋅ ln <0 , ∀ x ∈ℝ
5
5
5
5
5
5
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0 )=6>0 , f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x )=0 có nghiệm
duy nhất.
Câu 32. Tìm ngun hàm của hàm số
A.
C.
Đáp án đúng: A

.

.

B.

.

.

D.

.


Giải thích chi tiết: (THPT - n Định Thanh Hóa 2019) Tìm ngun hàm của hàm số

.
10


A.

.

B.

.

C.
Lời giải

.

D.

.

Ta có:
Câu 33.

.

Cho khối đa diện đều loại


. Khi đó:

A. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng

mặt

B. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
C. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều

mặt

D. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
Đáp án đúng: A

cạnh

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ

cho điểm

và hai mặt phẳng

. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm

và vng góc với hai mặt phẳng

?

A.


B.

C.
Đáp án đúng: B

D.

Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp



 ; VTPT của mp



.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm

Câu 35. Cho

và nhận



A. .
Đáp án đúng: A

làm VTPT có phương trình là :


, khi đó
B.

.

bằng:
C.

.

D.

Giải thích chi tiết:
Câu 36.

.

Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
A.

.



cơsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng

Thể tích của khối chóp




bằng
B.

.
11


C.
.
Đáp án đúng: B

D.

Giải thích chi tiết: Gọi
Đặt
CÁCH 1

là tâm của hình vng

,

.
. Vì

Ta có:
Trong

.


nên

.

.
, kẻ

tại

.

.

vng tại



vng tại



.

.

.


nên


cân tại

là phân giác của

.
12


.
Ta có

Từ

.



, ta tìm được

.

Vậy
CÁCH 2

.

Chọn hệ trục tọa độ

như hình sau, với


,

,

,

,

.

,

,

,
Đặt
Khi đó, chọn

.

.
,

.
,

.
13



Theo giả thiết,

Từ

.



, ta tìm được

.

Vậy
.
Câu 37. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 38.
Xét các số phức

B.

.

C.

thỏa mãn

A.

Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Giả sử

C.

tập hợp điểm
có tâm

.

bằng
D.

tập hợp điểm
có tâm

biểu diễn số phức

nằm trong hoặc

bán kính


đường trịn

D.

Ta có



trên đường trịn

.

Giá trị lớn nhất của
B.

và đường cao 2 .

biểu diễn số phức

nằm trong hoặc trên

bán kính

Từ

suy ra tập hợp điểm
(phần tơ đậm trong hình vẽ).

biểu diễn số phức

nằm trên phần giao của hai hình trịn



14



Khi đó
vị trí
hoặc

với

Dựa vào hình vẽ ta thấy

khi

sẽ rơi vào các

hoặc

Ta có
Câu 39. Trong khơng gian
Đường thẳng

cắt và vng góc với cả hai đường thẳng

A.
C.
Đáp án đúng: C

, cho hai đường thẳng

.
.


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Đường thẳng


,

.

có phương trình là

B.

.

D.

.

, cho hai đường thẳng

cắt và vng góc với cả hai đường thẳng


,

có phương trình là
15


A.


.

C.
Lời giải
Gọi

B.
.

.

D.

.

là đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng

,

lần lượt tại



. Vì

,

Đường thẳng


có một vec tơ chỉ phương là

Đường thẳng

có một vec tơ chỉ phương là



vng góc với cả hai đường thẳng

Từ đó suy ra

,

.
.
, ta có



Phương trình đường thẳng

.

qua

nhận

làm một vec tơ chỉ phương là:


.
Câu 40. Từ một hộp đựng
hai quả cầu trắng là

quả cầu trắng và

A. .
B. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ một hộp đựng
được cả hai quả cầu trắng là
A. . B.
Lời giải
Số cách lấy
Gọi

. C.

. D.

quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả

C.
quả cầu trắng và

.

D.

.


quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy

.

quả cầu bất kì trong hộp là:

.

là biến cố:“ lấy được cả hai quả cầu trắng”.

Xác suất để lấy cả hai quả cầu trắng là:

.
.
----HẾT---

16



×