ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 002.
Câu 1.
Gọi
là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số
tích bằng:
A. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
B.
.
và
C. .
Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là
,
và
. Khi đó
D.
có diện
.
.
Ta có
Câu 2. Cho số phức
Tính
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Cho u⃗ (0; 4; 3); ⃗v(-2; 2; -3). Tính [⃗v , u⃗ ]:
A. (18; 6; -8)
C. (-6; 6; -8)
Đáp án đúng: A
Câu 4.
Cho khối đa diện đều loại
C.
D.
.
B. (6; -6; 8)
D. (-18; -6; 8)
. Khi đó:
A. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
cạnh
B. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
mặt
C. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
D. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
Đáp án đúng: B
mặt
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
.
Đáp án đúng: B
.
B.
để hàm số
.
nghịch biến trên
C.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ
.
cho điểm
D.
.
.
và hai mặt phẳng
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua
điểm
A.
và vng góc với hai mặt phẳng
?
B.
1
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Ta có VTPT của mp
là
; VTPT của mp
là
.
Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm
Câu 7. Cho
là số phức,
là số thực thoả mãn
nhỏ nhất của biểu thức
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
và nhận
và
làm VTPT có phương trình là :
là số thực. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị
là
B.
C.
D.
lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
Do đó từ
Suy ra đường thẳng
⏺
⏺
tập hợp các điểm
là số thực
tập hợp các điểm
là đường trịn
có tâm
có VTPT
bán kính
là đường thẳng
Gọi là góc giữa
và
, ta có
Theo u cầu bài tốn ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do
Vì
nên suy ra
nên
khơng cắt
là hình chiếu của
trên
, ta có
2
Câu 8. Tìm họ nguyên hàm của
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Câu 9. Tính modun của số phức
,
biết số phức
là nghiệm của phương trình
.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: +) Đặt
C.
.
D.
.
, ta có
.
+)
là nghiệm của đa thức
là nghiệm cịn lại của
+) Ta có:
.
.
.
Câu 10.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
.
, tìm phương trình đường vng góc chung của hai đường thẳng sau:
B.
.
3
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
, tìm phương trình đường vng góc chung của
hai đường thẳng sau:
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
. Viết phương trình đường thẳng
đi
Gọi
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ
qua
và cắt tia
tại điểm
sao cho
A.
, cho điểm
.
.
C.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết:
,
thuộc tia
, với
B.
.
D.
.
.
.
.
,
.
4
Đường thẳng
đi qua
và có VTCP
có phương trình là:
.
Câu 12. Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi
là
năm (tức là một lượng
phân hủy thì chỉ cịn lại một nửa). Sự phân hủy được tính theo cơng thức
trong đó
sau
năm
là lượng chất
phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm
là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian
phân hủy. Hỏi gam
sau
năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập
phân)?
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giải thích chi tiết: . Khi
(chu kỳ bán rã) thì
D.
Thay vào cơng thức ta được
Chú ý:
cơng thức trở thành
Câu 13. Diện tích tam giác đều cạnh a là:
3
2
a √2
a √3
A.
B.
2
2
Đáp án đúng: D
Câu 14.
Cho hàm số
liên tục trên
Bất phương trình
A.
C.
Đáp án đúng: A
C.
và có đồ thị hàm số
a
2
√2
D.
3
a
2
√3
4
như hình vẽ bên dưới.
nghiệm đúng
khi và chỉ khi
.
B.
.
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết:
Đặt
.
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng
Ta có:
khi và chỉ khi
,
.
.
+)
+)
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra:
Vậy
Câu 15.
.
.
Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ:
6
Gọi
là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số
Tổng các phần tử của là:
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
để hàm số
có 3 điểm cực trị.
C. .
Giải thích chi tiết: Ta có
D.
.
.
.
+) Nếu
khi đó phương trình
có hai nghiệm phân biệt khác
nên
thỏa mãn.
+) Nếu
khi đó phương trình
+) Để hàm số
hoặc
vơ nghiệm. Do đó,
có 3 điểm cực trị thì phương
vơ nghiệm và
khơng thỏa mãn.
có hai nghiệm phân biệt và
vơ nghiệm;
có hai nghiệm phân biệt.
.
Vậy
Câu 16.
Cho hàm số
. Chọn
liên tục trên
.
và có đồ thị như hình vẽ sau
7
Hỏi phương trình
có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C. .
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số
biệt.
D. .
giao với trục hồnh tại hai điểm phân
Do đó phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
Câu 17. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy 2
và đường cao 2 .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 18. Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vng tại A, chân đường vng góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB. A'C hợp với đáy một góc 45 0, AC = a, AB = 2a. Thể tích của khối ABC. A'B'C'
là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 19. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O , cạnh a . Cạnh bên SA vng góc với đáy,
0
góc ^
SBD=60 . Tính thể tích V của khối chóp S . ABCD .
a3√ 3
2 a3
a3
A. V =a3.
B. V =
.
C. V =
.
D. V = .
2
3
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
❑
Ta có ΔSAB=ΔSAD → SB=SD .
Hơn nữa, theo giả thiết ^
SBD=600.
Do đó ΔSBD đều cạnh SB=SD=BD=a √ 2.
Tam giác vng SAB, ta có SA=√ S B2 − A B 2=a.
Diện tích hình vng ABCD là S ABCD =a2 .
1
a3
Vậy V S . ABCD = S ABCD . SA= (đvtt).
3
3
Câu 20.
8
Cho hình lăng trụ tam giác đều
các cạnh
bằng
và
có tất cả các cạnh bằng
Mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
cắt cạnh
B.
tại
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối đa diện
C.
Chia khối đa diện
thành
D.
phần gồm: chóp tam giác
và chóp tứ giác
(như hình vẽ).
Ta có
Trong đó
Vậy
Câu 21. Cho hai số thực dương
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 22.
Xét các số phức
thỏa mãn
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Giả sử
bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
.
B.
.
D.
Giá trị lớn nhất của
B.
C.
.
.
bằng
D.
Ta có
9
⏺
trên đường trịn
tập hợp điểm
có tâm
tập hợp điểm
có tâm
biểu diễn số phức
nằm trong hoặc trên
bán kính
Từ
và
suy ra tập hợp điểm
(phần tơ đậm trong hình vẽ).
Khi đó
vị trí
hoặc
nằm trong hoặc
bán kính
⏺
đường tròn
biểu diễn số phức
biểu diễn số phức
với
nằm trên phần giao của hai hình trịn
Dựa vào hình vẽ ta thấy
khi
và
sẽ rơi vào các
hoặc
Ta có
Câu 23. Quan sát q trình sao chép tế bào trong phịng thí nghiệm sinh học, nhà sinh vật học nhận thấy các tế
bào tăng gấp đôi mỗi phút. Biết sau một thời gian phút thì có
tế bào và ban đầu có tế bào duy nhất.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: . Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên:
10
Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là:
Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là:
Câu 24.
Cho hình chóp tứ giác đều
bằng
có
cơsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
Thể tích của khối chóp
bằng
A.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
Đặt
CÁCH 1
Trong
.
.
là tâm của hình vng
,
.
. Vì
Ta có:
và
nên
.
.
, kẻ
tại
.
.
vng tại
có
.
11
vng tại
có
.
.
Vì
nên
cân tại
là phân giác của
.
.
Ta có
Từ
.
và
, ta tìm được
.
Vậy
CÁCH 2
.
Chọn hệ trục tọa độ
như hình sau, với
,
,
,
,
.
,
,
.
12
,
.
Đặt
,
.
Khi đó, chọn
,
.
Theo giả thiết,
Từ
.
và
, ta tìm được
.
Vậy
.
Câu 25. . Khối lập phương cạnh 2a có thể tích là
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Một chất điểm chuyển động theo quy luật
đầu chuyển động,
giá trị lớn nhất.
A.
B.
với
là quãng đường đi được trong khoảng thời gian
C.
là thời gian tính từ lúc bắt
. Tính thời điểm
tại đó vận tốc đạt
D.
Câu 26. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
Đáp án đúng: C
trên đoạn
B. .
bằng
C.
.
D. .
Câu 27. Cho hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng
và
đi qua trung điểm
của cạnh
và cắt hình chóp theo thiết diện là một hình đa giác có chu vi bằng
. Tính
thể tích của khối nón có đỉnh và đáy là hình trịn giới hạn bởi đường tròn ngoại tiếp của tứ giác
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 28. Trong không gian
Đường thẳng
.
, cho hai đường thẳng
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
C.
.
D.
và
,
.
B.
.
D.
.
.
có phương trình là
.
.
13
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Đường thẳng
A.
.
C.
Lời giải
Gọi
và
cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
B.
.
, cho hai đường thẳng
,
có phương trình là
.
D.
.
là đường thẳng cắt và vng góc với cả hai đường thẳng
,
lần lượt tại
và
. Vì
,
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng
có một vec tơ chỉ phương là
Vì
vng góc với cả hai đường thẳng
Từ đó suy ra
,
.
.
, ta có
và
Phương trình đường thẳng
qua
.
nhận
làm một vec tơ chỉ phương là:
.
Câu 29. Gọi
,
là các nghiệm phức của phương trình
phức thỏa mãn
A. 6.
Đáp án đúng: C
, với
có phần ảo dương. Biết số
, phần thực nhỏ nhất của là
B. 9.
C. –2.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
, với
D. 1.
hoặc
.
.
Theo giả thiết,
.
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức
kể cả hình trịn đó.
là miền trong của hình trịn
có tâm
, bán kính
,
14
Do đó, phần thực nhỏ nhất của
Câu 30. Cho hàm số
là
.
có
sao cho hàm số
bằng:
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số
có 3 điểm cực trị phân biệt thuộc nửa khoảng
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Giá trị của
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Suy ra hàm số
Xét
có hai điểm cực trị
hàm
số:
có:
Để hàm số có 3 điểm cực trị ta có 4 trường hợp:
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
Trường hợp 2: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
Trường hợp 3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
và phương trình (2) có
.
và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
và phương trình (1) có
.
15
Trường hợp 2: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
trong đó có một nghiệm bằng 3.
và phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Từ 4 trường hợp trên ta có
Câu 31. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
?
.
C.
Giải thích chi tiết: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
Hàm số bậc nhất
Do đó ta chọn đáp án#A.
.
D.
.
?
.
nghịch biến trên khoảng
.
1
m x2
Câu 32. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. m ≤2 √ 2
B. −2 √ 2≤ m ≤2 √ 2
C. −2 √ 2≤ m
D. −2 √ 2
Đáp án đúng: B
1
m x2
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= x 3 −
+2 x+ 2016 đồng biến trên ℝ :
3
2
A. −2 √ 2
Lời giải
Ta có y '=x 2 −mx+ 2.
Δ≤ 0
2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0 , ∀ x ∈ℝ ⇔ \{
.
a>0 ⇔ Δ=m − 8≤ 0 ⇔− 2 √ 2 ≤ m≤ 2 √ 2
Câu 33. Trong khơng gian
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
cho hai vectơ
B.
.
và
Góc giữa
C.
và
bằng.
D.
Ta có:
Câu 34.
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
bằng
A.
.
B.
.
tại điểm có hồnh độ
C.
.
D.
có hệ số góc
.
16
Đáp án đúng: B
Câu 35.
Cho hàm số
lớn nhất
xác định và liên tục trên
của hàm số
A.
trên đoạn
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
và giá trị lớn nhất
A.
Lời giải
.
của hàm số
.
có
Câu 36. Phương trình
có tập nghiệm là
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
.
trên đoạn
C.
Từ đồ thị ta thấy trên đoạn
A.
B.
xác định và liên tục trên
B.
.
, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị
.
D.
.
.
.
B.
.
D.
Câu 37. Tìm nguyên hàm của hàm số
và giá trị
.
.
C.
Đáp án đúng: C
nhỏ nhất
, có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất
.
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
17
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Tìm ngun hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 38. Tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Đáp án đúng: D
là
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
Lời giải
.
B.
C.
là
D.
Ta có
.
Câu 39.
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 40. Đường thẳng
.Khi đó giá trị của m là:
A.
Đáp án đúng: B
cắt đồ thị hàm số
B.
.
.
tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
C.
D.
----HẾT--18
19