ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 035.
Câu 1.
1
Cho
e
dx
e 3
a b ln
3
4
x
0
A.
, với
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
1
Giải thích chi tiết: Cho
e
0
dx
e 3
a b ln
3
4
x
.
.
.
, với
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
A.
Lời giải
. B.
. C.
Đặt
1
. D.
.
. Đổi cận:
1
e
x
e
dx
e dx
dt
1 1
1
x x
dt 1 ln t ln t 3 e 1 1 ln e 3 ( ln 4)
x
e
3
t
t
3
3
t
t
3
e
e
3
0
0
1
1
1
3
3
1
a
1 1 e 3
3
ln
S a 3 b3 0
3 3
4
b 1
3
.
5 z i z 1 3i 3 z 1 i
z 2 3i
Câu 2. Cho số phức z thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất M của
A. M 9 .
C. M 4 5 .
Đáp án đúng: C
B. M 1 13 .
10
M
3 .
D.
A 0;1 B 1;3 , C 1; 1
Giải thích chi tiết: Gọi ,
. Ta thấy A là trung điểm của BC .
MB 2 MC 2 BC 2
BC 2
MA2
MB 2 MC 2 2 MA2
2 MA2 10
2
4
2
.
Ta lại có:
5 z i z 1 3i 3 z 1 i
5MA MB 3MC 10. MB 2 MC 2
1
25MA2 10 2 MA2 10 MA 2 5
.
Mà
z 2 3i z i 2 4i z i 2 4i z i 2 5 4 5
.
z i 2 5
a b 1
4 , với z a bi ; a, b .
Dấu " " xảy ra khi 2
z 2 3i loai
z 2 5i
.
Câu 3. Cho hai số dương a và b, a 1, b 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
b
logb a
b .
A. log a 1 0 .
B. log a a b .
C. log a a 1 .
D. a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương a và b, a 1, b 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
b
logb a
b . C. log a a b . D. log a 1 0 .
A. log a a 1 . B. a
Lời giải
log a b
b
Sai vì a
2
z z z2 z1
Câu 4. Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 7 z 27 0 . Giá trị của 1 2
bằng
A. 6 .
B. 9 .
C. 3 .
D. 7 .
Đáp án đúng: D
2
z z z2 z1
Giải thích chi tiết: Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 7 z 27 0 . Giá trị của 1 2
bằng
A. 3 . B. 7 . C. 6 . D. 9 .
Lời giải
Cách 1:
z z z2 z1 z1 z1 z2 z1 z1 z1 z2
Ta có 1 2
.
2
Vì z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z 7 z 27 0 .
7
z1 z2 3 z .z z z 3
1
2
7
1 2
z
.
z
9
z1 z1 z2 3. 7
1 2
7
3
z z
z1 z2
3
1
2
Suy ra
.
Cách 2:
7 5 11i
z1
6
3z 2 7 z 27 0
7 5 11i
z2
6
.
z1 z2 z2 z1
7 5 11i 49 275 7 5 11i 49 275
.
6
36 36
6
36 36 .
2
7 324
7 18
2. .
2. . 7
6 6
6 6
.
Câu 5. Phương trình
3
2
x
3 2
x
10
x
có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?
C. 1 .
D. 4.
B. 2.
A. 3.
Đáp án đúng: C
x
Giải thích chi tiết:
3
2
x
3 2
x
x
3 2 3 2
f x
10
10
Xét hàm số
f 2 1
Ta có:
f x
log
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức P a
3
P
2.
A.
B. P 3 .
a
3
x
x
nghịch biến trên ¡ do các cơ số
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x 2 .
Hàm số
10
x
3 2 3 2
1
10
10
3 2
3 2
1;
1
10
10
với a 0 , a 1 .
C. P 3 .
D. P 9 .
Đáp án đúng: D
log
3
log
1
3
a 2loga 3 a loga 3
2
32 9
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Câu 7. Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi làm trực nhật. Tính xác suất
để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
P a
a
a
a2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi làm trực nhật.
Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
.
n C73 35
Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh ta có :
.
Biến cố A là biến cố “chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ”.
Xảy ra 2 trường hợp là chọn 1nam 2 nữ hoặc chọn 2 nam 1 nữ.
n A C41C32 C42C31 30
P A
Xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ là:
n A
n
30 6
35 7
S
Câu 8. Gọi l , h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích tồn phần tp
của hình nón bằng:
3
A.
Stp rh r 2 .
B.
Stp 2 rl 2 r 2 .
S rl 2 r 2 .
S rl r 2 .
C. tp
D. tp
Đáp án đúng: D
Câu 9. Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78685800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 1, 7% . Cho biết
Nr
sự tăng dân số được ước tính theo cơng thức S A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là
dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số
nước ta ở mức 120 triệu người?
A. 2026 .
B. 2020 .
C. 2025 .
D. 2022 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78685800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là
1, 7% . Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo cơng thức S A.e Nr (trong đó A là dân số của năm lấy làm
mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến
năm nào dân số nước ta ở mức 120 triệu người?
A. 2022 . B. 2020 . C. 2025 . D. 2026 .
Lời giải
1 S
N ln
r A với A 78685800 , r 1, 7% 0, 017 , S 120000000
Từ công thức S A.e
1
120000000
N
ln
0, 017 78685800 N 24,83 (năm)
Vậy
Nr
Vậy sau 25 năm thì dân số nước ta ở mức 120 triệu người hay đến năm 2026 thì dân số nước ta ở mức 120
triệu người.
Câu 10.
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: B
B.
và bán kính đáy
C.
là
D.
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là
2
A. pr .
Lời giải
B. 2prl .
2
C. 2pr .
D. prl.
S 2 rl
Hình trụ có diện tích xung quanh là xq
.
Câu 11.
F
;
F
;
F
F1 , F2 đều
1
2
3
M
Cho ba lực
cùng tác động vào một vật tại điểm
và vật đứng yên. Cho biết cường độ của
F
bằng 25N và góc AMB 60 . Khi đó cường độ lực của 3 là
4
A. 100 3 N .
Đáp án đúng: C
B. 50 2N .
C. 25 3N .
D. 50 3 N .
d:
x 1 y 2 z 3
1
2
2
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 x y 2 z 2 0 , đường thẳng
và điểm A(1; 1; 2) . Gọi là đường thẳng nằm trong ( ) , song song với d đồng thời cách d một khoảng
bằng 3. Đường thẳng cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm B có tung độ dương. Độ dài đoạn AB bằng
A. 5 2
Đáp án đúng: A
B. 11
C.
42
D.
62
x 1 t
d : y 2 2t
z 3 2t
Giải thích chi tiết: PTTS của
Giải PT: 2( 1 t ) ( 2 2t ) 2( 3 2t ) 2 0 0t 0
Vậy d ( ) .
Lấy M 0 ( 1; 2; 3) d và gọi M (a; b; c) là hình chiếu vng góc của M 0 lên
M
M
(
a
1;
b
2;
c
3)
(
)
n
0
Ta có
, VTPT của
là (2;1; 2)
Theo bài ra ta có hpt
a 1
b 3 a
b 4
2a b 2c 2 0
c 2
a 5
(
a
1)
2(
b
2)
2(
c
3)
0
c
2
a 3
(a 1) 2 (b 2) 2 (c 3)2 9
2
b 0
(a 1) 4
c 4
x 1 t1
: y 4 2t1
z 2 2t
1
Với M (1; 4; 2) suy ra
Giải PT 1 t1 0 t1 1
Vậy B (0; 6; 4) (loại)
x 3 t2
: y 2t2
z 4 2t
2
Với M ( 3;0; 4) suy ra
Giải PT 3 t2 0 t2 3
Vậy B(0;6; 2) (TM)
Suy ra AB 5 2
Câu 13. Hàm số F ( x )=ln|sinx−3 cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
−cosx −3 sinx
sinx−3 cosx
A. f ( x )=
.
B. f ( x )=
.
sinx−3 cos x
cos x +3 sinx
5
cosx +3 sinx
.
sinx−3 cos x
Đáp án đúng: C
C. f ( x )=
D. f ( x )=sinx+3 cos x.
cosx +3 sinx
dx .
sinx−3 cos x
Đặt t=sinx−3 cos x ⇒dt =(cos x +3 sin x) dx .
Khi đó ta có
cosx +3 sinx
dt
I = ∫ f ( x ) dx= ∫
dx= ∫ =ln |t|+C=ln |cos x +3 sin x|+C .
sinx−3 cos x
t
3 x y 5 xi 2 y x y i
Câu 14. Tìm các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức
:
1
4
x 7
x 7
x 0
4
y 1
y
7.
7.
A. y 0 .
B.
C.
Giải thích chi tiết: Tacó I = ∫ f ( x ) dx= ∫
4
x 7
y 1
7 .
D.
Đáp án đúng: A
3 x y 5 xi 2 y x y i
Giải thích chi tiết: Tìm các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức
:
1
4
4
x 7
x 7
x 7
x 0
4
1
y 1
y
y
7 . C.
7.
7 .
A. y 0 .
B.
D.
Hướng dẫn giải
3 x y 2 y
3 x y 0
x 0
3 x y 5 xi 2 y x y i
5 x y x
6 x y 0
y 0
Vậy chọn đáp án A.
Câu 15. Tính bán kính R của mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của hình lập phương cạnh a .
a 3
A. 2
Đáp án đúng: B
a
B. 2
a 2
D. 2
C. a 2
0
C
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , biết đường trịn có ảnh qua phép quay tâm O , góc quay 90
2
C : x 1 y 2
là đường tròn
2
A.
C : x 2 y 1
2
C : x 2 y 1
C.
2
2
2
9,
viết phương trình đường trịn
C .
2
2
2
2
C : x 2 y 1
9.
B.
9.
C : x 2 y 1
D.
9.
9.
Đáp án đúng: D
Câu 17. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. 2 là số nguyên tố.
3
là số nguyên.
2
D. 2 là số chính phương.
B.
C. 2023chia hết cho 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số ngun tố.
2
Câu 18. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x 2 x 2 tiếp tuyến với parabol tại điểm
6
M(3 ; 5) và trục tung
A. 9
Đáp án đúng: C
B. 7
C. 6
D. 5
2
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x 2 x 2 tiếp tuyến với parabol tại điểm
M(3 ; 5) và trục tung
Câu 19.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
A. 8.
Đáp án đúng: D
B. 12.
C. 9.
D. 16.
3
2
Câu 20. Cho hàm số f (x) = - x + 3x - 2. Hàm số f (x) + 2 có đồ thị nào dưới đây ?
A.
7
B.
.
C.
8
D.
Đáp án đúng: C
.
g(x) = f (x) + 2 = - x3 + 3x2, g '(x) = - 3x2 + 6x
Giải thích chi tiết:
éx = 0 Þ g(0) = 0
g '(x) = 0 Û ê
êx = 2 Þ g(2) = 4
ê
ë
Các điểm cực trị có tọa độ là (0;0) và (2;4) nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
x y 2
2 x y 3
Câu 21. Cho số phức z x yi ( x ; y ) thỏa mãn
và
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P 2020 x 2021 y .
A. 5389 .
Đáp án đúng: A
B. 3214 .
C. 2693 .
D. 2102 .
P m x y n 2 x y
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức P dưới dạng
m x y n 2 x y 2020 x 2021y m 2n x m n y 2020 x 2021y
Khi đó:
m 2n 2020
3n 4041
n 1347
m n 2021
m 2021 n
m 674 P 674 x y 1347 2 x y
x y 2
2 x y 3 2 x y 2
Mà
và
và 3 2 x y 3
1348 674 x y 1348
4041 1347 2 x y 4041
và
P 1348 4041 5389
1
x 3
x y 2
3x 1
y 7
3
2 x y 3
y 2 x
Dấu " " xảy ra
Vậy min P 5389 khi
x
1
7
y
3 và
3.
Câu 22. Với x 0 , đạo hàm của hàm số y log 2 x là
1
x
A. x.ln 2 .
B. ln 2 .
C. x.ln 2 .
x
D. 2 .ln 2 .
9
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với x 0 , đạo hàm của hàm số y log 2 x là
x
1
x
A. ln 2 .
B. x.ln 2 .
C. x.ln 2 .
D. 2 .ln 2 .
Lời giải
Ta có:
.
2
Câu 23. Parabol y x 4 x 4 có đỉnh là:
I 1; 2
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
I 2;0
.
C.
I 1;1
.
D.
I 1;1
.
A 1; 2;3 , B 3; 0;1
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho
. Phương trình mặt cầu đường kính
AB là
x 1
A.
2
2
2
2
2
2
y 2 z 3 3
.
x – 2 y –1 z – 2 3
C.
.
Đáp án đúng: C
x – 2
B.
2
x 2
2
D.
2
2
2
2
y –1 z – 2 12
y 1 z 2 3
.
.
Câu 25. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB a và AC 2a . Khi quay tam giác ABC
quanh cạnh góc vng AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh hình nón
đó bằng
2
2
A. 5 a .
B. 5 a .
Đáp án đúng: D
Câu 26. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A. ∀ x ∈ ℤ, 6 x 2 − 5 x +1 ≠ 0.
1
C. ∀ x ∈ℝ : x ( 1− 2 x ) ≤ .
8
Đáp án đúng: B
2
C. 10 a .
2
D. 2 5 a .
1
≥1 .
4x
8x
≥1.
D. ∃ x ∈ℚ :
( 2 x +1 )2
B. ∀ x ∈ ℕ: x+
1
2
Giải thích chi tiết: * Ta có x (1 −2 x ) ≤ ⇔ ( 4 x − 1 ) ≥ 0 đúng.
8
1
x= ∉ ℤ
2
* Ta có 6 x − 5 x +1=0 ⇔
nên suy ra 6 x 2 − 5 x +1 ≠ 0 đúng ∀ x ∈ ℤ.
1
x= ∉ ℤ
3
8x
1
1
≥ 1⇔ ( 2 x −1 )2 ≤ 0 ⇔ x= ∈ ℚ.
* Với x ≠ − ta có
2
2
2
( 2 x +1 )
2
* Mệnh đề ∀ x ∈ ℕ: x+
[
1
≥1 sai với x=0 ∈ ℕ.
4x
Câu 27.
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
10
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( − 3 ; 2).
B. ( − 2; 4 ).
C. ( − ∞ ; − 3 ).
D. ( 2 ;+ ∞ ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=f ( x ) ta thấy: Hàm số đã cho đồng biến trên các
khoảng ( − ∞ ; − 3 ) và ( 2 ;+ ∞ ); nghịch biến trên khoảng ( − 3 ; 2).
4x
Câu 28. Tính
4
A. x 4 x C.
2
3
4 dx
bằng
2
B. 12 x C.
3
C. 16 x C .
D. 4 x 4 x C.
Đáp án đúng: A
Câu 29. Cho mặt cầu:( S ) : x 2+ y 2 + z 2 +2 x −4 y +6 z +m=0. Tìm m để (S) cắt mặt phẳng ( P ) :2 x− y−2 z +1=0
theo giao tuyến là đường trịn có diện tích bằng 4 π .
A. m=10
B. m=−3
C. m=3
D. m=9
Đáp án đúng: D
2
0;10
Câu 30. Gọi S là tổng tất cả các nghiệm thuộc
của phương trình 2 cos x sin x 1 0 .
Giá trị S
200
A. 295 .
B. 90 .
C. 3
.
D. 72 .
Đáp án đúng: D
Câu 31.
y f x
y f ' x
h x 2 f x x 2
Cho hàm số
có đạo hàm trên ¡ . Đồ thị hàm số
như hình vẽ. Đặt
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
11
A.
h 2 h 2 h 4
.
B.
h 4 h 2 h 2
.
h 2 h 4 h 2
.
D.
h 2 h 4 h 2
.
C.
Đáp án đúng: C
y f x
y f ' x
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đạo hàm trên ¡ . Đồ thị hàm số
như hình vẽ. Đặt
2
h x 2 f x x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
h 4 h 2 h 2
h 2 h 4 h 2
. B.
h 2 h 4 h 2
.
h 2 h 2 h 4
C.
. D.
.
Lời giải
h ' x 2 f ' x 2 x, y ' 0 f ' x x 1
Ta có
.
Nghiệm của phương trình là hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
y f ' x
và đường thẳng y x .
x 2
f ' x x x 2
x 4
Dựa vào đồ thị trên:
, ta có bảng biến thiên
12
2
Mặt
khác
2
dưa
vào
đồ
thị
trên
ta
có
4
h ' x dx h ' x dx
2
2
hay
4
h ' x dx h ' x dx h 2 h 2 h 2 h 4 h 2 h 4
2
2
.
Câu 32. Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh a. Tính góc giữa hai vectơ AC và A ' D ' .
0
0
B. 90 .
A. 60 .
Đáp án đúng: C
0
C. 45 .
0
D. 30 .
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh a. Tính góc giữa hai vectơ AC và A ' D ' .
0
0
0
B. 45 .C. 90 .
A. 60 .
Lời giải
Ta có:
0
D. 30 .
* ADD ' A ' là hình vng nên A ' D ' AD .
* Tam giác DAC vuông cân tại
D.
AC , A ' D ' AC , AD CAD
450
Khi đó:
AC , A ' D ' 450
Kết luận:
.
Câu 33. Cho log 2 3 a, log 2 5 b . Tính log 2 2250 theo a và b ?
A. 3a 2b 1 .
B. 2a 3b 1 .
C. 2a 3b .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho log 2 3 a, log 2 5 b . Tính log 2 2250 theo a và b ?
A. 2a 3b . B. 3a 2b 1 . C. 2a 3b 1 . D. 3a 2b .
D. 3a 2b .
Lời giải
13
log 2 2250 log 2 2.32.53 log 2 2 2 log 2 3 3log 2 5 1 2 a 3b.
Ta có:
Câu 34.
Cho khối chóp
có tam giác
vng tại
,
;
;
;
. Thể tích của khối chóp là:
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn z + 3 z = 12 + 4i . Môđun của số phức z là
A. 5 .
Đáp án đúng: B
B.
13 .
C. 5 .
D. 13 .
Giải thích chi tiết: Cho số phức z thỏa mãn z + 3 z = 12 + 4i . Môđun của số phức z là
A. 5 . B.
Lời giải
5 .C. 13 . D.
13 .
Gọi z = a + bi với a, b Ỵ R .
ïì 4a = 12
a + bi + 3( a - bi ) =12 + 4i Û ïí
Û
ïỵï - 2b = 4
z
+
3
z
=
12
+
4
i
Û
Ta có
ïìï a = 3
ớ
ùợù b =- 2 ị z = 3 - 2i
.
z = 13
Vậy
.
Câu 36. Giá trị biểu thức P=( √2−1 )2021 . ( √ 2+1 )2021 bằng
A. P=1
B. P=2 2021
C. P=2 2022
Đáp án đúng: A
Câu 37. Cho số phức z 3 4i . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Số phức liên hợp của z là 3 4i
M 4;3
C. Điểm biểu diễn cuả z là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
M 3; 4
(Điểm biểu diễn của z là
)
Câu 38. Số các giá trị nguyên của tham số
cận là
A. 20
B. 0.
D. P=2
B. Môđun của số phức z là 5
D. Số phức liên hợp của z là 3 4i
m 20; 20
y
để đồ thị hàm số
C. 19.
x 2
x 2 2m có đúng 4 đường tiệm
D. 18.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số
x 2
y
x 2 2m có đúng 4 đường tiệm cận là
m 20; 20
để đồ thị hàm số
A. 18. B. 0. C. 20 D. 19.
Lời giải
14
FB tác giả: Thành Luân
x 2
lim
1
2
x
x
2
m
Ta có
đường thẳng y 1; y 1 là hai đường TCN của đồ thị hàm số.
Do đó để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận đồ thị hàm số có 2 TCN và 2 TCĐ
2
phương trình g x x 2m 0 có hai nghiệm phân biệt khác 2
g 0
4.2m 0
m 0
2
.
m 2
g 2 0 2 2m 0
m , m 20; 20 m 20; 19; 18;...; 3 1 .
Mà
Vậy có tất cả 19 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
N
A 2;1;3 , B 6; 5;5
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm
. Xét khối nón ngoại tiếp mặt cầu
N
đường kính AB có B là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón . Khi thể tích của khối
N
N
nón nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của có
phương trình 2 x by cz d 0 . Tính T b c d .
A. T 18 .
B. T 24 .
Đáp án đúng: D
C. T 36 .
D. T 12 .
N
A 2;1;3 , B 6; 5;5
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian Oxyz , cho hai điểm
. Xét khối nón ngoại tiếp
N
mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón . Khi thể tích
N
của khối nón nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của
N có phương trình 2 x by cz d 0 . Tính T
A. T 24 .
Lời giải
B. T 12 .
Gọi chiều cao khối chóp
1
V R 2 .h 1
3
Ta có:
AB 4;4;2 AB 6
C. T 36 .
SB h h 0
b c d .
D. T 18 .
và bán kính đường trịn đáy BC R .
.
Xét mặt cầu có đường kính AB : ta có bán kính là
r
AB
3
I 4;3; 4
2
và tâm
.
15
Vì SHI đồng dạng với SBC
h 3
2
h2 R 2
SI IH
SC BC
h 3
h2 R 2
3
R
2
9
2
2
9h 2 R 2 9 h 2
R
h
3
9
R2
h 2 6h
.
2
1
Thay vào ta có:
1
9h 2
h2
V . 2
.h 3 .
3 h 6h
h 6 với h 6 .
2h h 6 h 2
h 2 12h
V 3 .
3
.
2
2
h 6
h 6
Xét
Ta được BBT như sau:
.
S 2; 3;1
Vậy Vmin khi SB h 12 A là trung điểm của SB
.
n
AB
4;4;2
n
2;2;1
P
Vậy mặt phẳng
đi qua S , vng góc với AB nên có 1 VTPT
hay
. Nên ta có
P
:
2
x
2
2
y
3
z
1
0
P
:
2
x
2
y
z
9
0
Câu 40. Diện tích S của một mặt cầu có bán kính r được xác định bởi cơng thức nào sau đây:
A. S 4r
Đáp án đúng: D
2 2
B. S 4 r
2
C. S 4r
2
D. S 4r .
----HẾT---
16