ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 025.
Câu 1.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 2. Cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 3.
Có bao nhiêu số phức
A. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 4.
Cho hàm số
đều có cạnh
C.
,
là trung điểm của
.
B.
.
D.
thỏa mãn
B. 2.
và
C. 3.
D.
. Tính
.
.
.
là số thuần ảo?
D. 4.
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
1
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
cận.
A.
.
có đúng bốn đường tiệm
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do đó đồ thị hàm số ln có 2 đường tiệm cận ngang.
Để độ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt khác 1
có nghiệm
và
.
.
Câu 6. Điểm biểu diễn của số phức
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
là
.
C.
Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức
A.
.
B.
Câu 7. Cho số phức
A.
.
.
C.
.
D.
là
. D.
thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất
B.
của
.
2
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
. Ta thấy
.
là trung điểm của
.
.
Ta lại có:
.
Mà
Dấu
.
xảy ra khi
, với
;
.
.
Câu 8. Số nghiệm dương của phương trình
là
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 9.
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau
2x
.
x−1
D. y=x 3−12 x .
C. y=x 3−12 x +1.
Đáp án đúng: D
Câu 10. Tìm giá trị thực của tham số
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 11.
bằng
sao cho đồ thị của hàm số
C.
cùng tác động vào một vật tại điểm
và góc
D.
B. y=
A. y=−x3 +12 x .
Cho ba lực
C.
. Khi đó cường độ lực của
đi qua
D.
và vật đứng yên. Cho biết cường độ của
đều
là
3
A.
Đáp án đúng: C
Câu 12. Cho
B.
.
C.
.
là hai nghiệm phức của phương trình
. Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Cho
bằng
là hai nghiệm phức của phương trình
A. . B.
Lời giải
Cách 1:
. C.
.
C. .
bằng
D. .
. Giá trị của
. D. .
Ta có
Vì
D.
.
là hai nghiệm phức của phương trình
.
Suy ra
Cách 2:
.
.
.
.
Câu 13. Cho hình nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình trịn
đáy của hình nón, đường trịn của mặt đáy cịn lại nằm trên mặt xung quanh của hình nón sao cho thể tích khối
trụ lớn nhất. Khi đó, bán kính đáy của hình trụ bằng
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
4
Giải thích chi tiết:
Gọi
là bán kính hình trụ,
là chiều cao hình trụ,
là thể tích khối trụ.
Ta có
Do đó
.
.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương
,
,
ta có:
.
Dấu “ ” xảy ra
.
Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi bán kính đáy của hình trụ bằng
Câu 14. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
là
A.
.
, cho
.
. Phương trình mặt cầu đường kính
B.
.
5
C.
Đáp án đúng: A
Câu 15. Diện tích
.
D.
của một mặt cầu có bán kính
.
được xác định bởi cơng thức nào sau đây:
A.
B.
.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 16. Hàm số F ( x )=ln|sinx−3 cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
−cosx−3 sinx
A. f ( x )=
.
B. f ( x )=sinx+3 cos x.
sinx−3 cos x
cosx +3 sinx
sinx−3 cosx
C. f ( x )=
.
D. f ( x )=
.
sinx−3 cos x
cos x +3 sinx
Đáp án đúng: C
cosx +3 sinx
dx .
Giải thích chi tiết: Tacó I = ∫ f ( x ) dx= ∫
sinx−3 cos x
Đặt t=sinx−3 cos x ⇒ dt =(cos x +3 sin x) dx .
Khi đó ta có
cosx +3 sinx
dt
I = ∫ f ( x ) dx= ∫
dx= ∫ =ln |t|+C=ln |cos x +3 sin x|+C .
sinx−3 cos x
t
Câu 17. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. 2 là số nguyên tố.
B. 2023 chia hết cho 3.
3
C. là số nguyên.
D. 2 là số chính phương.
2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số ngun tố.
Câu 18. Cho hình lập phương
A.
.
Đáp án đúng: D
cạnh a. Tính góc giữa hai vectơ
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương
A.
.
Lời giải
B.
.C.
.
.
và
D.
cạnh a. Tính góc giữa hai vectơ
D.
.
.
và
.
.
Ta có:
*
là hình vuông nên
.
6
* Tam giác DAC vuông cân tại
D.
Khi đó:
Kết luận:
.
Câu 19. Cho
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: B
theo
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
Lời giải
. B.
và
C.
. Tính
. C.
?
. D.
.
theo
và
D.
.
?
.
Ta có:
Câu 20. Cho hình chóp đều S . ABC có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên với mặt đáy bằng 600 . Tính theo a
thể tích V của khối chóp S . ABC .
3
3
3
3
a √3
a
a √3
a √3
A. V =
.
B. V = .
C. V =
.
D. V =
.
12
8
24
8
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi E , F lần lượt là trung điểm BC , BA vàO= AE ∩CF .
Do S . ABC là hình chóp đều nên SO ⊥ ( ABC ).
^.
Khi đó 600 =^
( SBC ) , ( ABC )=^
SE , OE=SEO
ABCSOEF
Tam giác vng SOE, có
2
a
Diện tích tam giác đều ABC là S ΔABC =
1
a √3
Vậy V S . ABC = S ΔABC . SO=
.
3
24
3
√3.
.
4
Câu 21. Trong không gian
, cho tam giác
của tam giác
có tọa độ là
A.
Đáp án đúng: B
B.
với
và
C.
. Trọng tâm
D.
Câu 22. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật, tam giác
trong mặt phẳng vng góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
vng cân tại
và nằm
và
bằng
và
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
7
8
------ HẾT -----Câu 23.
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 24.
.
.
Cho hàm số
có đạo hàm trên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: A
, đường sinh bằng
, diện tích xung quanh của hình nón là
B.
.
D.
.
. Đồ thị hàm số
như hình vẽ. Đặt
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
.
như hình vẽ. Đặt
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có
.
Nghiệm của phương trình là hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
.
9
Dựa vào đồ thị trên:
Mặt
khác
, ta có bảng biến thiên
dưa
vào
đồ
thị
trên
ta
có
hay
.
Câu 25. Cho hai số dương
và
A.
.
Đáp án đúng: B
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương
A.
Lời giải
. B.
và
. C.
C.
.
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
. D.
.
Sai vì
Câu 26. Cho số phức
thức
A.
(
) thỏa mãn
và
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
10
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức
dưới dạng
Khi đó:
Mà
và
và
và
Dấu
xảy ra
Vậy
khi
và
.
Câu 27. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
công thức nào sau đây?
A.
và đường thẳng
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
được tính theo
.
D.
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng
và đường thẳng
là
là
.
Câu 28. Gọi
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích tồn phần
của hình nón bằng:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 29. Một nhà nghiên cứu ước tính rằng sau
cho bởi hàm
chiều là
(độ
) với
giờ kể từ
đêm, nhiệt độ của thành phố Hồ Chí Minh được
. Nhiệt độ trung bình của thành phố từ
sáng đến
11
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
B.
Nhiệt độ trung bình từ
giờ đến
.
C.
.
D.
.
giờ tình theo cơng thức
Áp dụng vào bài tốn ta có nhiệt độ trung bình cần tính là:
Câu 30.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
tiểu .
A.
để hàm số:
có cực đại và cực
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Câu 31. Số đồng phân đơn chức có cơng thức phân tử
A. 2.
B. 1.
Đáp án đúng: B
Câu 32.
có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là
C. 3.
D. 4.
Cho
, với
A.
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Cho
, với
.
.
.
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
A.
Lời giải
Đặt
. B.
. C.
. D.
.
. Đổi cận:
12
.
Câu 33. Tính bán kính R của mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của hình lập phương cạnh a .
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 34. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
với
B.
,
.
D.
.
C.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Câu 35. Trong khơng gian
đường kính
nón
có
, cho hai điểm
nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh
B.
mặt cầu đường kính
có
Gọi chiều cao khối chóp
.
là đỉnh của khối nón
.
C.
.
D.
, cho hai điểm
. Xét khối nón
là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi
C.
. Khi thể tích của khối
có
.
nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh
có phương trình
A.
.
B.
Lời giải
ngoại tiếp mặt cầu
và song song với mặt phẳng chứa đường trịn đáy của
. Tính
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
của khối nón
. Xét khối nón
là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi
phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
.
. Tính
. D.
là đỉnh của khối nón
.
ngoại tiếp
. Khi thể tích
và song song với mặt phẳng chứa đường trịn đáy của
.
.
và bán kính đường trịn đáy
.
Ta có:
13
.
Xét mặt cầu có đường kính
Vì
: ta có bán kính là
và tâm
.
đồng dạng với
.
Thay
vào
ta có:
với
.
Xét
Ta được BBT như sau:
Vậy
.
khi
là trung điểm của
Vậy mặt phẳng
đi qua
, vng góc với
Câu 36. Hàm số
A. 2.
Đáp án đúng: A
C. 1.
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Mơđun của số phức
Ta có
hay
. Nên ta có
có bao nhiêu điểm cực trị ?
D. 11.
là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
nên có 1 VTPT
B. 10.
Câu 37. Mơđun của số phức
A.
.
Lời giải
.
.
C.
.
.
D.
.
là
D.
.
.
Câu 38. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol:
tiếp tuyến với parabol tại điểm
14
M(3 ; 5) và trục tung
A. 7
Đáp án đúng: D
B. 5
C. 9
D. 6
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol:
M(3 ; 5) và trục tung
Câu 39. Cho khối chóp tứ giác
, mặt phẳng
khối chóp này thành hai phần có thể tích là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
tiếp tuyến với parabol tại điểm
đi qua trọng tâm các tam giác
và
,
,
chia
. Tính tỉ lệ
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là trong tâm của các tam giác
. Dễ thấy
tính chất trọng tâm tam giác).
Gọi
,
hay
lần lượt là giao điểm của
Ta có
,
,
.
lần lượt là trung điểm của
do đó ta có
với các cạnh
(theo
.
,
Do đó
.
Câu 40.
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
15
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. (− 3 ; 2) .
B. ( − 2; 4 ).
C. ( 2 ;+ ∞) .
D. ( − ∞; − 3 ).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=f ( x ) ta thấy: Hàm số đã cho đồng biến trên các
khoảng (− ∞ ;− 3 ) và ( 2 ;+ ∞ ); nghịch biến trên khoảng ( − 3 ; 2) .
----HẾT---
16