ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 023.
Câu 1. Hàm số F ( x )=ln|sinx−3 cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
sinx−3 cosx
A. f ( x )=
.
B. f ( x )=sinx+3 cos x.
cos x +3 sinx
−cosx−3 sinx
cosx +3 sinx
C. f ( x )=
.
D. f ( x )=
.
sinx−3 cos x
sinx−3 cos x
Đáp án đúng: D
cosx +3 sinx
dx .
Giải thích chi tiết: Tacó I = ∫ f ( x ) dx= ∫
sinx−3 cos x
Đặt t=sinx−3 cos x ⇒ dt =(cos x +3 sin x) dx .
Khi đó ta có
cosx +3 sinx
dt
I = ∫ f ( x ) dx= ∫
dx= ∫ =ln |t|+C=ln |cos x +3 sin x|+C .
sinx−3 cos x
t
Câu 2. Hàm số
A. 11.
Đáp án đúng: B
có bao nhiêu điểm cực trị ?
C. 10.
D. 1.
B. 2.
Câu 3. Cho hình nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình trịn
đáy của hình nón, đường trịn của mặt đáy cịn lại nằm trên mặt xung quanh của hình nón sao cho thể tích khối
trụ lớn nhất. Khi đó, bán kính đáy của hình trụ bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết:
Gọi
là bán kính hình trụ,
là chiều cao hình trụ,
là thể tích khối trụ.
Ta có
.
Do đó
.
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương
,
,
ta có:
.
Dấu “ ” xảy ra
.
Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi bán kính đáy của hình trụ bằng
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
với
.
,
.
.
C.
.
D.
.
2
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
Câu 5. Cho
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
Lời giải
. B.
theo
.
. Tính
. C.
.
theo
. D.
và
D.
.
?
.
C. P=2 2022
. Hàm số
D. P=2
có đồ thị nào dưới đây ?
A.
B.
?
C.
Ta có:
2021
2021
Câu 6. Giá trị biểu thức P=( √ 2−1 ) . ( √2+1 ) bằng
A. P=2 2021
B. P=1
Đáp án đúng: B
Câu 7. Cho hàm số
và
.
.
3
C.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Các điểm cực trị có tọa độ là
và
nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
thức nào sau đây?
A.
.
và đường thẳng
B.
được tính theo cơng
.
4
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol
và đường thẳng
và đường thẳng
là
là
.
Câu 9. Điểm biểu diễn của số phức
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
là
.
C.
Giải thích chi tiết: Điểm biểu diễn của số phức
A.
.
B.
.
C.
D.
.
là
. D.
Câu 10. Một học sinh A khi đủ 18 tuổi được cha mẹ cho
VNĐ. Số tiền này được bảo quản trong
ngân hàng MSB với kì hạn thanh toán 1 năm và học sinh A chỉ nhận được số tiền này khi học xong 4 năm đại
học. Biết rằng khi đủ 22 tuổi, số tiền mà học sinh A được nhận sẽ là
VNĐ. Vậy lãi suất kì hạn một
năm của ngân hàng MSB là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi lãi suất kỳ hạn một năm của ngân hàng MSB là r. Áp dụng cơng thức lãi suất kép
kỳ) ta có :
trong đó (a là số tiền gửi, n là số chu kỳ gửi, r là lãi suất một chu kỳ, P là số tiền sau khi gửi n chu
.
Câu 11. Số nghiệm dương của phương trình
A.
Đáp án đúng: A
Câu 12.
B.
Cho hàm số
có đạo hàm trên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
là
C.
. Đồ thị hàm số
D.
như hình vẽ. Đặt
.
5
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
như hình vẽ. Đặt
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có
.
Nghiệm của phương trình là hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
và đường thẳng
.
6
Dựa vào đồ thị trên:
Mặt
khác
, ta có bảng biến thiên
dưa
vào
đồ
thị
trên
ta
có
hay
.
Câu 13. Cho số phức
thỏa mãn
A. .
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A. . B.
Lời giải
.C.
Gọi
với
. D.
. Môđun của số phức
.
C.
thỏa mãn
là
.
D.
. Mơđun của số phức
là
.
.
Ta có
Vậy
Câu 14.
.
.
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: A
B.
và bán kính đáy
C.
B.
C.
Hình trụ có diện tích xung quanh là
là
D.
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
Lời giải
.
và bán kính đáy
D.
.
Câu 15. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng
, đường thẳng
và điểm
. Gọi
là đường thẳng nằm trong
, song song với
đồng thời cách
bằng 3. Đường thẳng cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm B có tung độ dương. Độ dài đoạn AB bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
là
C.
một khoảng
D.
7
Giải thích chi tiết: PTTS của
Giải PT:
Vậy
.
Lấy
và gọi
Ta có
là hình chiếu vng góc của
, VTPT của
lên
là
Theo bài ra ta có hpt
Với
suy ra
Giải PT
Vậy
(loại)
Với
suy ra
Giải PT
Vậy
(TM)
Suy ra
Câu 16. Cho số phức
thức
(
) thỏa mãn
và
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức
.
C.
.
D.
.
dưới dạng
Khi đó:
Mà
và
và
và
8
Dấu
xảy ra
Vậy
Câu 17.
khi
Có bao nhiêu số phức
A. 4.
Đáp án đúng: A
và
.
thỏa mãn
B. 2.
và
C. 1.
Câu 18. Trong không gian
, cho mặt cầu
, ,
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
đi qua điểm
A. .
Đáp án đúng: C
. Tổng
B.
,
là số thuần ảo?
D. 3.
và điểm
. Ba điểm
là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
,
bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
* Ta có:
.
* Mặt cầu có phương trình
*
,
,
đi qua
tâm
, bán kính
.
là tiếp tuyến của mặt cầu
có véc tơ pháp tuyến
có phương trình dạng:
9
.
*
Gọi
là tiếp tuyến của mặt cầu tại
là hình chiếu của
vng tại
lên
.
, ta có:
.
.
* Với
nhận do:
;
.
.
* Với
loại do:
;
.
.
Câu 19. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật, tam giác
trong mặt phẳng vng góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
vng cân tại
và nằm
và
bằng
và
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
10
11
------ HẾT -----Câu 20. Cho số phức
A.
thỏa mãn
. Tìm giá trị lớn nhất
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
.
D.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
của
.
. Ta thấy
là trung điểm của
.
.
Ta lại có:
.
Mà
Dấu
.
xảy ra khi
, với
;
.
.
Câu 21. Trong khơng gian
đường kính
nón
có
, cho hai điểm
là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi
nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh
phương trình
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
mặt cầu đường kính
có
.
là đỉnh của khối nón
.
C.
.
, cho hai điểm
. Tính
. D.
D.
. Xét khối nón
là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi
C.
. Khi thể tích của khối
có
.
nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh
có phương trình
A.
.
B.
Lời giải
ngoại tiếp mặt cầu
và song song với mặt phẳng chứa đường trịn đáy của
. Tính
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
của khối nón
. Xét khối nón
là đỉnh của khối nón
.
ngoại tiếp
. Khi thể tích
và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của
.
.
12
Gọi chiều cao khối chóp
và bán kính đường trịn đáy
.
Ta có:
.
Xét mặt cầu có đường kính
Vì
: ta có bán kính là
và tâm
.
đồng dạng với
.
Thay
vào
ta có:
với
Xét
Ta được BBT như sau:
Vậy
khi
Vậy mặt phẳng
Câu 22.
.
.
là trung điểm của
đi qua
, vng góc với
.
nên có 1 VTPT
hay
. Nên ta có
13
Cho hàm số
( ,
,
) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
B.
C.
.
.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 23. Một hình trụ có bán kính đáy bằng
cm và có chiều cao là
cm. Một đoạn thẳng
có chiều dài là
cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường trịn đáy. Tính khoảng cách từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ.
A.
cm.
C.
cm.
Đáp án đúng: D
B.
D.
cm.
cm.
Giải thích chi tiết:
Qua
kẻ đường thẳng song song với
cắt đường tròn đáy tại
.
14
.(
đoạn thẳng
là trung điểm của
).
cm.
Vậy
cm.
Câu 24. Cho hai số dương
và
A.
.
Đáp án đúng: D
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương
A.
Lời giải
. B.
C.
và
. C.
.
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
. D.
.
Sai vì
Câu 25. Cho khối chóp tứ giác
, mặt phẳng
khối chóp này thành hai phần có thể tích là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
đi qua trọng tâm các tam giác
và
,
,
chia
. Tính tỉ lệ
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là trong tâm của các tam giác
. Dễ thấy
tính chất trọng tâm tam giác).
Gọi
,
hay
lần lượt là giao điểm của
Ta có
,
,
.
lần lượt là trung điểm của
do đó ta có
với các cạnh
(theo
.
,
Do đó
.
Câu 26.
Khối chóp có thể tích
và chiều cao
, diện tích của mặt đáy bằng
15
A.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 27. Tính
bằng
C.
A.
D.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 28.
Cho
D.
, với
A.
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Cho
.
.
.
, với
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
A.
Lời giải
. B.
Đặt
. C.
. D.
.
. Đổi cận:
.
Câu 29. Số các giá trị nguyên của tham số
cận là
A.
Đáp án đúng: C
B.
để đồ thị hàm số
C.
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số
có đúng 4 đường tiệm
D.
để đồ thị hàm số
có đúng 4 đường tiệm cận là
A.
B.
C.
Lời giải
FB tác giả: Thành Luân
D.
16
Ta có
đường thẳng
Do đó để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận
phương trình
là hai đường TCN của đồ thị hàm số.
đồ thị hàm số có 2 TCN và 2 TCĐ
có hai nghiệm phân biệt khác 2
Mà
Vậy có tất cả 19 giá trị nguyên của
thỏa mãn yêu cầu bài tốn.
Câu 30. Parabol
có trục đối xứng là đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 31.
B.
.
Giá trị lớn nhất của hàm số
C.
.
trên đoạn
A.
D.
.
là
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Xét hàm số:
trên
Có
Vậy
Câu 32. : Khối chóp đều có đáy là hình vng cạnh là 5cm, biết chiều cao của khối chóp bằng
thể tích khối chóp bằng?
A.
Đáp án đúng: C
Câu 33. Cho
B.
C.
D.
là hai nghiệm phức của phương trình
. Giá trị của
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Cho
bằng
là hai nghiệm phức của phương trình
A. . B.
Lời giải
. C.
.
C.
. Khi đó
.
bằng
D. .
. Giá trị của
. D. .
17
Cách 1:
Ta có
Vì
.
là hai nghiệm phức của phương trình
.
Suy ra
Cách 2:
.
.
.
.
Câu 34.
Tổng các nghiệm của phương trình
A. 3
B. -2
Đáp án đúng: C
Câu 35. Cho số phức
là:
C. 4
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Số phức liên hợp của
là
B. Điểm biểu diễn cuả
C. Môđun của số phức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
(Điểm biểu diễn của
là
Câu 36. Trong hộp có
chọn là
A.
D. Số phức liên hợp của
là
là
)
viên bi xanh,
viên bi đỏ,
.
C.
Đáp án đúng: A
D. 2
viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp
B.
.
viên bi. Số cách
.
D. .
Giải thích chi tiết: Trong hộp có
Số cách chọn là
viên bi xanh,
viên bi đỏ,
A. . B.
Lời giải
.
.
.
Tất cả có
viên bi.
Vì lấy ngẫu nhiên từ hộp ra
C.
D.
viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp viên bi.
viên bi nên mỗi cách chọn là một tổ hợp chập
của
phần tử.
18
Vậy số cách chọn bằng
Câu 37. Gọi
.
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích tồn phần
của hình nón bằng:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 38.
Cho ba lực
bằng
D.
cùng tác động vào một vật tại điểm
và góc
A.
.
Đáp án đúng: B
. Khi đó cường độ lực của
B.
.
và vật đứng yên. Cho biết cường độ của
đều
là
C.
D.
Câu 39. Tìm giá trị thực của tham số
sao cho đồ thị của hàm số
đi qua
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 40. Cho mặt cầu:( S ) : x 2+ y 2 + z 2 +2 x −4 y +6 z +m=0. Tìm m để (S) cắt mặt phẳng ( P ) :2 x− y−2 z +1=0
theo giao tuyến là đường trịn có diện tích bằng 4 π .
A. m=3
B. m=10
C. m=−3
D. m=9
Đáp án đúng: D
----HẾT---
19