Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

Đề ôn tập toán 12 có đáp án (119)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (554.23 KB, 15 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 019.
3
Câu 1. Cho số phức z x  iy, x, y   thỏa mãn z 2  2i . Cặp số ( x; y ) là
A. (  2  3;  2 
C. (2; 2) .

3) .

B. (  2  3;  2  3) .
D. (1;1) .

Đáp án đúng: D
3
Giải thích chi tiết: Cho số phức z x  iy, x, y   thỏa mãn z 2  2i . Cặp số ( x; y ) là
A. (2; 2) .
B. (1;1) .

C. (  2  3;  2  3) . D. (  2 
Hướng dẫn giải

3;  2 


3) .

3
2
 x  3 xy 2
( x  iy ) 2  2i   2
 x 3  3 xy 2  (3 x 2 y  y 3 )
3
3 x y  y  2
3

Ta có

 x 1
 
 ( x; y ) (1;1)
Đặt y tx suy ra t 1  y 1
Vậy chọn đáp án B.


Câu 2. Phương trình

3

2

x

 


A. 3.
Đáp án đúng: D

3 2

x

 

10



B. 4.

x

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?
C. 2.
D. 1 .
x


Giải thích chi tiết:

3

2

x


 

3 2

x

x

 

 3 2  3 2
f  x  
 

10  
10 

Xét hàm số
f  2  1
Ta có:

f  x



x

x


nghịch biến trên ¡ do các cơ số
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x 2 .
Hàm số

10

x

 3 2  3 2
 
  
 1
10
10

 


3 2
3 2
 1;
1
10
10

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB vng cân tại S và nằm trong

·

0


mặt phẳng vng góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD bằng 2a và BDC = 30 .
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
3

A. 4a

3.

B. 2a

3

3.

3
C. 2a .

3
D. 4a .

1


Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải

(


)

(

AB / / CD Þ CD / / ( SAB ) Þ d (CD, SB ) = d CD, ( SAB ) = d C , ( SAB )

)

ïï
CB ^ AB ü
ý Þ CB ^ ( SAB ) Þ d C ,( SAB ) = CB = 2a
CB ^ SI ùù


(

)

2


1
2a 3
SI = AB =
2
2
1
1
2a 3
V = .SABCD .SI = .2a.2a 3.

= 4a3
3
3
2
------ HẾT -----Câu 4.
Giá trị lớn nhất của hàm số
max y  2  2 ln 2
A.  2;3
max y e
C.  2;3
Đáp án đúng: C

trên đoạn
B.
D.


max y 4  2 ln 2
 2;3

max y 1
 2;3

y x  2  ln x 
2;3
Giải thích chi tiết: Xét hàm số:
trên 
y ' x 2  ln x  1 1  ln x
Có  
y '  x  0  1  ln x 0  ln x 1  x e   2;3


y (2) 4  2 ln 2; y (e) e; y(3) 6  3ln 3
max y  y  e  e
Vậy  2;3
Câu 5. Hàm số F ( x )=ln|sinx−3 cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
−cosx −3 sinx
A. f ( x )=sinx+3 cos x.
B. f ( x )=
.
sinx−3 cos x
sinx−3 cosx
cosx +3 sinx
C. f ( x )=
.
D. f ( x )=
.
cos x +3 sinx
sinx−3 cos x
Đáp án đúng: D
cosx +3 sinx
dx .
Giải thích chi tiết: Tacó I = ∫ f ( x ) dx= ∫
sinx−3 cos x
Đặt t=sinx−3 cos x ⇒dt =(cos x +3 sin x) dx .
Khi đó ta có
cosx +3 sinx
dt
I = ∫ f ( x ) dx= ∫
dx= ∫ =ln |t|+C=ln |cos x +3 sin x|+C .
sinx−3 cos x

t
N
A 2;1;3 , B  6;5;5 
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 
. Xét khối nón   ngoại tiếp mặt cầu đường
N
kính AB có B là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón   . Khi thể tích của khối nón

 N  nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của  N  có phương
trình 2 x  by  cz  d 0 . Tính T b  c  d .
A. T 36 .
Đáp án đúng: C

B. T 24 .

C. T 12 .

D. T 18 .

N
A 2;1;3 , B  6; 5;5 
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 
. Xét khối nón   ngoại tiếp
N
mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón   . Khi thể tích
N
của khối nón   nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường trịn đáy của

 N  có phương trình 2 x  by  cz  d 0 . Tính T


b  c  d .

3


A. T 24 .
Lời giải

B. T 12 .

Gọi chiều cao khối chóp
1
V   R 2 .h  1
3
Ta có:



AB  4;4;2   AB 6

C. T 36 .

SB h  h  0 

D. T 18 .

và bán kính đường trịn đáy BC R .

.


Xét mặt cầu có đường kính AB : ta có bán kính là


Vì SHI đồng dạng với SBC


 h  3

2

h2  R 2



SI IH


SC BC

r

AB
3
I 4;3; 4 
2
và tâm 
.

h 3
h2  R 2




3
R

2
9
2
2 
 9h 2  R 2  9 h  2 

R
h

3

9




R2
h 2  6h
.

2
1
Thay   vào   ta có:


1
9h 2
h2
V  . 2
.h 3 .
3 h  6h
h  6 với h  6 .
2h  h  6   h 2
h 2  12h

V 3 .
3 .
2
2
 h  6
 h  6

Xét
Ta được BBT như sau:

.

 S   2;  3;1
Vậy Vmin khi SB h 12  A là trung điểm của SB
.

4


Vậy mặt phẳng


 P

đi qua S , vng góc với AB nên có 1 VTPT

 
n  AB  4;4;2 

hay


n  2;2;1

. Nên ta có

 P  : 2  x  2   2  y  3  z  1 0   P  : 2 x  2 y  z  9 0
Câu 7. Một nhà nghiên cứu ước tính rằng sau t giờ kể từ 0h đêm, nhiệt độ của thành phố Hồ Chí Minh được
2
2
C  t  40   t  10 
3
cho bởi hàm
(độ C ) với 0 t 24 . Nhiệt độ trung bình của thành phố từ 8h sáng đến
5h chiều là
A. 31,33 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:

B. 33,33 .


D. 33, 47 .

C. 31 .

Nhiệt độ trung bình từ a giờ đến b giờ tình theo cơng thức
b

1
 C  t   dt
b a 
a
Áp dụng vào bài tốn ta có nhiệt độ trung bình cần tính là:
8

8

1
1 
2
2
40   t  10   dt 31,33
 C  t   dt 



8 5 5
8 5 5 
3

Câu 8.

Cho khối chóp

có tam giác

vng tại

,

;

;

;

. Thể tích của khối chóp là:
A.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 9.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?

D.

A. 16.

Đáp án đúng: A
Câu 10.

C. 8.

B. 12.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
tiểu .

A.

C.

.

.

.
.

D. 9.

để hàm số:

có cực đại và cực

B.

D.


.

.
5


Đáp án đúng: C
2

2

S : x  2    y  1  z 2 10
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   
. Tâm I và bán kính R của mặt
 S  là:
cầu
A.

I   2;1;0  ; R  10

.

I   2;1;0  ; R 10
C.
.
Đáp án đúng: D

B.


I  2;  1;0  ; R 10

D.

I  2;  1;0  ; R  10

y

Câu 12. Có hai giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
Tổng hai giá trị này bằng?
A. 2.
B. 3.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: + Khi x   :

2 3
2 3
mx  x 1   2 mx  x 1   2 x  m  1 
x x 
x x  
y
2x  1
2x  1

x 2 

m 1
lim y 
1  m 1
2

Ta có: x  
.
+ Khi x    :

.
.

mx  x 2  2 x  3
2x  1
có một tiệm cận ngang là y 1 .

C. 1.

D. 4.

2 3 
2 3
 
x x2  m  1  x  x2

1
1
2

x
x


2 3 
2 3

2 3
2 3
 2 mx  x 1   2 x  m  1  x  x 2  m  1   2
x x 
x x  
x x

y
1
1
2x  1
2x  1

2
x 2  
x
x

m 1
lim y 
1  m 3
x  
2
Ta có:
.
Câu 13. Cho lăng trụ ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , biết AA  AB  AC a . Tính
thể tích khối lăng trụ ABC. ABC  ?
mx  x 1 

a3

A. 4 .
Đáp án đúng: B

a3 2
B. 4 .

3a 3
C. 4 .

a3 3
D. 4 .

Giải thích chi tiết:

6


Gọi H là trọng tâm tam giác ABC . Theo giả thiết ta có ABC là tam giác đều cạnh bằng a và
AA  AB  AC a nên A. ABC là tứ diện đều cạnh a  AH   ABC  hay AH là đường cao của khối
chóp A. ABC .
2

Xét tam giác vng AHA ta có AH  AA  AH

2



a 6
3 .


a2 3
1
S ABC  a.a.sin 60 
2
4 .
Diện tích tam giác ABC là
VABC . ABC  

a 2 3 a 6 a3 2

4
3
4 .

Thể tích khối lăng trụ ABC. ABC  là
Câu 14. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. 2 là số nguyên tố.
B. 2 là số chính phương.
3
C. là số nguyên.
D. 2023chia hết cho 3.
2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số nguyên tố.
Câu 15. Môđun của số phức z 2  i là
z  5
A.
.
Đáp án đúng: A


B.

z 5

.

C.

z 2

.

D.

z 1

.

Giải thích chi tiết: Mơđun của số phức z 2  i là
z 2
A.
.
Lời giải

B.

z 1

.


C.

z 5

.

D.

z  5

.

2

Ta có

z  22    1  5

.
Câu 16. Cho số phức z 3  4i . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
M  4;3
A. Điểm biểu diễn cuả z là
B. Số phức liên hợp của z là  3  4i
C. Số phức liên hợp của z là 3  4i
D. Môđun của số phức z là 5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
M  3; 4 
(Điểm biểu diễn của z là

)
Câu 17. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 50 cm và có chiều cao là 50 cm. Một đoạn thẳng AB có chiều dài là
100 cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường trịn đáy. Tính khoảng cách d từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ.
A. d = 50 3 cm.
C. d = 50 cm.
Đáp án đúng: B

B. d = 25 cm.
D. d = 25 3 cm.

7


Giải thích chi tiết:
Qua B kẻ đường thẳng song song với OO ¢cắt đường trịn đáy tại C .
OO ¢// BC ị OO Â// ( ABC ) ị d ( OO ¢, AB) = d ( OO ¢, ( ABC ) ) = d ( O, ( ABC ) ) = OH = d

. ( H là trung điểm của

đoạn thẳng AC ).

AC = AB 2 - BC 2 = 50 3 cm.
2
2
Vậy d = OH = OC - HC = 25 cm.

Câu 18. Tính giá trị của biểu thức P a
A. P  3 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:


log

a

3

với a  0 , a 1 .

B. P 3 .

P a

log

a

3

C.
log

a

1
a2

P

3


a 2loga 3  a loga 3





2

3
2.

32 9
y=

Câu 19. Tìm giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số
A. m = - 1.
B. m = 2.
C. m = 4.
Đáp án đúng: A
Câu 20.
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đơi một vng góc và
họa như hình bên). Thể tích của khối tứ diện là:

3

A. a .
Đáp án đúng: A

3

B. 3a .

3
C. 2a .

D. P 9 .

.
x +1
2x + m đi qua A(1;2).
D. m = - 2.

,

,

(minh

3
D. 6a .

Câu 21. Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78685800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 1, 7% . Cho
Nr
biết sự tăng dân số được ước tính theo cơng thức S  A.e (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S
là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số
nước ta ở mức 120 triệu người?
8


A. 2020 .

Đáp án đúng: D

B. 2022 .

C. 2025 .

D. 2026 .

Giải thích chi tiết: Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78685800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là
1, 7% . Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo cơng thức S  A.e Nr (trong đó A là dân số của năm lấy làm
mốc tính, S là dân số sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến
năm nào dân số nước ta ở mức 120 triệu người?
A. 2022 . B. 2020 . C. 2025 . D. 2026 .
Lời giải
1 S
 N  ln
r A với A 78685800 , r 1, 7% 0, 017 , S 120000000
Từ công thức S  A.e
1
120000000
N
ln
0, 017 78685800  N 24,83 (năm)
Vậy
Nr

Vậy sau 25 năm thì dân số nước ta ở mức 120 triệu người hay đến năm 2026 thì dân số nước ta ở mức 120
triệu người.
x  y 2
2 x  y 3

Câu 22. Cho số phức z x  yi ( x ; y   ) thỏa mãn

. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P 2020 x  2021 y .
A.  3214 .
Đáp án đúng: D

B.  2102 .

C.  2693 .

D.  5389 .

P m  x  y   n  2 x  y 
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức P dưới dạng
m x  y   n  2 x  y  2020 x  2021y   m  2n  x   m  n  y 2020 x  2021y
Khi đó: 
 m  2n 2020
3n 4041
n 1347



 m  n  2021
 m  2021  n
m  674  P  674  x  y   1347  2 x  y 

x  y 2
2 x  y 3   2  x  y 2



và  3 2 x  y 3
  1348  674  x  y  1348
 4041 1347  2 x  y  4041

 P  1348  4041  5389
1

 x  3

 x  y 2
3x  1
 y 7


2
x

y

3
y

2

x

3



Dấu " " xảy ra

Vậy min P  5389 khi

x 

1
7
y
3 và
3.

3
2
Câu 23. Cho hàm số f (x) = - x + 3x - 2. Hàm số f (x) + 2 có đồ thị nào dưới đây ?

9


A.

.

B.

10


C.


D.
Đáp án đúng: C

.
g(x) = f (x) + 2 = - x3 + 3x2, g '(x) = - 3x2 + 6x

Giải thích chi tiết:
éx = 0 Þ g(0) = 0
g '(x) = 0 Û ê
êx = 2 Þ g(2) = 4
ê
ë

Các điểm cực trị có tọa độ là (0;0) và (2;4) nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 24. Cho số phức z thỏa mãn z + 3 z = 12 + 4i . Môđun của số phức z là
A. 13 .
Đáp án đúng: B

B.

13 .

C.

5.

D. 5 .

Giải thích chi tiết: Cho số phức z thỏa mãn z + 3 z = 12 + 4i . Môđun của số phức z là
A. 5 . B.

Lời giải

5 .C. 13 . D.

13 .
11


Gọi z = a + bi với a, b Ỵ R .
ìï 4a = 12
a + bi + 3( a - bi ) =12 + 4i Û ïí
Û
ïỵï - 2b = 4
Ta có z + 3 z = 12 + 4i Û
Vậy

z = 13

ìïï a = 3
í
ïỵï b =- 2 Þ z = 3 - 2i
.

.

Câu 25. Cho hai số dương a và b, a 1, b 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
b
logb a
b .
A. a

B. log a 1 0 .
C. log a a 1 .
D. log a a b .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương a và b, a 1, b 1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
b
logb a
b . C. log a a b . D. log a 1 0 .
A. log a a 1 . B. a
Lời giải
log a b
b
Sai vì a

Câu 26. Cho hình chóp S. ABCD có
biết AB 2a , AD 5a , SA 2a .
3

SA   ABCD 

3
B. 20a .

A. 4a .
Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S. ABCD có
S. ABCD , biết AB 2a , AD 5a , SA 2a .

, đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích S. ABCD ,


20a 3

3
D.
.

3
C. 2a .

SA   ABCD 

, đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích

20a 3

3
3
3
A. 20a . B. 2a . C. 4a . D. 3 .
1
5
10
5
f  x   x11  x9  x 7  2 x5  x 3  x  2018
11
9
7
3
Câu 27. Hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 1.
B. 11.
C. 10.
D. 2.
Đáp án đúng: D
2
Câu 28. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y  x  4 x  5 và đường thẳng y  x  1 được tính theo
công thức nào sau đây?
4

A.

4

S  x 2  5 x  4  dx

B.

1
4

S  x 2  5 x  4  dx

1
C.
Đáp án đúng: D

2


S  x 2  5 x  4  dx
1

.

4

.

D.

S   x 2  5 x  4  dx
1

.

2
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm của parabol y  x  4 x  5 và đường thẳng y x  1 là
 x 1
x 2  4 x  5  x  1  x 2  5 x  4 0  
 x 4
2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y  x  4 x  5 và đường thẳng y x  1 là

12


4

4


S x 2  4 x  5   x  1 dx 
1

4

2
2
x  5x  4dx   x  5x  4  dx
1

1

.

2

Câu 29. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y  x  2 x  2 tiếp tuyến với parabol tại điểm
M(3 ; 5) và trục tung
A. 6
B. 5
C. 7
D. 9
Đáp án đúng: A
2
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y  x  2 x  2 tiếp tuyến với parabol tại điểm
M(3 ; 5) và trục tung
Câu 30. Với x  0 , đạo hàm của hàm số y log 2 x là
1
x

A. x.ln 2 .
B. 2 .ln 2 .

C. x.ln 2 .

x
D. ln 2 .

Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với x  0 , đạo hàm của hàm số y log 2 x là
x
1
x
A. ln 2 .
B. x.ln 2 .
C. x.ln 2 .
D. 2 .ln 2 .
Lời giải
Ta có:
Câu 31.

.

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: A

B.

và bán kính đáy

C.


D.

Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là
2
A. pr .
Lời giải

B. 2prl.

2
C. 2pr .

Hình trụ có diện tích xung quanh là
Câu 32.
Khối chóp có thể tích
A.
Đáp án đúng: A
Câu 33.

D. prl.

S xq 2 rl

và chiều cao
B.

.

, diện tích của mặt đáy bằng
C.

D.

Có bao nhiêu số phức
thỏa mãn

là số thuần ảo?
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Đáp án đúng: A
Câu 34.
y  f  x
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

13


 0;  .
 0;1 .
A.
B.
Đáp án đúng: C
Câu 35. Số cạnh của một bát diện đều là ?’
A. 8 .
B. 16 .


C.

  1;0  .

C. 12 .

D.

  ;  1 .

D. 10 .

Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số cạnh của một bát diện đều là 12 .
Câu 36. Cho hàm số

f ( x ) x  cos3 x . Khẳng định nào dưới đây đúng?

1
f
(
x
)
dx

1

sin 3 x  C


3
A.
.
x2
f ( x)dx  2  sin 3x  C .
C.

x2 1
f ( x)dx  2  3 sin 3x  C .
B.
x2 1
f
(
x
)
dx

 sin 3x  C

2
3
D.
.

Đáp án đúng: D

3 x  y  5 xi 2 y   x  y  i
Câu 37. Tìm các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức
:
4

1


 x  7
 x  7


 x 0
 y 1
 y  4

7.
7.
A.  y 0 .
B. 
C. 

4

 x  7

 y 1
7 .
D. 

Đáp án đúng: A

3 x  y  5 xi 2 y   x  y  i
Giải thích chi tiết: Tìm các số thực x, y thỏa mãn đẳng thức
:

1
4
4



 x  7
 x  7
 x  7



 x 0
4
1


 y 1
y 
y

7 . C. 
7.
7 .
A.  y 0 .
B. 
D. 
Hướng dẫn giải
3 x  y 2 y
3 x  y 0

 x 0
3 x  y  5 xi 2 y   x  y  i  


5 x  y  x
6 x  y 0
 y 0
Vậy chọn đáp án A.
Câu 38. Cho tứ diện S.ABC có 3 đường thẳng SA, SB, SC vng góc với nhau từng đơi một, SA = 3, SB = 4,
SC = 5. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC bằng:
14


A. 25
Đáp án đúng: D
Câu 39.
1

Cho

e

dx
e 3
a  b ln
3
4

x


0

A.

C. 100

B. 75

, với

là các số hữu tỉ tối giản. Tính

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A

D.
1

Giải thích chi tiết: Cho

e
0

D. 50


dx
e 3
a  b ln
3
4

x

, với

.

.
.

là các số hữu tỉ tối giản. Tính

.
A.
Lời giải

. B.

. C.

Đặt
1

. D.


.

. Đổi cận:
1

e

e

dx
e x dx
dt
1 1
1 


  
 dt 1  ln t  ln t  3  e 1   1  ln  e  3    ( ln 4) 
x


x
x
e

3
t
t

3

3
t
t

3
 1
e 3 1 


0
0 e
1
3
3
1

a

1 1 e  3 
3
  ln
 
 S a 3  b3 0
3 3
4
b  1

3
.






Câu 40.

  
 
F
;
F
;
F
F,F
1
2
3
Cho ba lực
cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của 1 2 đều

F
25N
AMB

60

bằng
và góc
. Khi đó cường độ lực của 3 là


A. 100 3 N .
Đáp án đúng: D

B. 50 2N .

C. 50 3 N .

D. 25 3N .

----HẾT---

15



×