ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 014.
Câu 1. Ông A vay ngân hàng T (triệu đồng) với lãi suất % năm. Ông A thỏa thuận với ngân hàng cách thức
trả nợ như sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ơng bắt đầu hồn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau
đúng một tháng. Nhưng cuối tháng thứ ba kể từ lúc vay ông A mới hồn nợ lần thứ nhất, cuối tháng thứ tư ơng
A hồn nợ lần thứ hai, cuối tháng thứ năm ơng A hoàn nợ lần thứ ba (hoàn hết nợ). Biết rằng số tiền hồn nợ lần
thứ hai gấp đơi số tiền hoàn nợ lần thứ nhất và số tiền hoàn nợ lần thứ ba bằng tổng số tiền hoàn nợ của hai lần
trước. Tính số tiền ơng A đã hồn nợ ngân hàng lần thứ nhất.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 2. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. 2023 chia hết cho 3.
B. 2 là số chính phương.
3
C. là số nguyên.
D. 2 là số nguyên tố.
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số ngun tố.
Câu 3. Cho tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: A
,
.
.
Câu 4. Tìm các số thực
A.
.
Đáp án đúng: D
đều có cạnh
là trung điểm của
. Tính
B.
.
D.
.
thỏa mãn đẳng thức
B.
Giải thích chi tiết: Tìm các số thực
.
.
:
C.
thỏa mãn đẳng thức
.
D.
.
:
1
A.
.
B.
Hướng dẫn giải
. C.
.
D.
.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 5.
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức
A.
.
là
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
Vậy
.
Câu 6. Số nghiệm dương của phương trình
A.
Đáp án đúng: A
Câu 7.
B.
là
C.
D.
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đơi một vng góc và
họa như hình bên). Thể tích của khối tứ diện là:
A. .
Đáp án đúng: A
.
B.
.
C.
,
.
,
D.
(minh
.
1 3 1
2
2
Câu 8. Cho hàm số y= x − ( m+3 ) x +m x +1. Có bao nhiêu số thực m để hàm số đạt cực trị tại x=1?
3
2
A. 0 .
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có: y ′ =f ′ ( x)=x 2 − ( m+3 ) x+ m2 .
⬩ Điều kiện cần: Hàm số y=f (x ) đã có đạo hàm tại ∀ x ∈ ℝ .
2
Do đó, hàm số y=f ( x ) đạt cực trị tại x=1 ⇒ f ′ (1)=0 ⇔ m2 −m −2=0 ⇔
⬩ Điều kiện đủ:
.
[ m=−1
m=2
1 3 2
* Với m=− 1 hàm số trở thành: y= x − x + x+1 .
3
′
2
2
Ta có: y =x − 2 x +1= ( x −1 ) ≥0 , ∀ x ∈ ℝ . Do đó hàm số khơng có điểm cực trị.
1 3 5 2
* Với m=2 hàm số trở thành: y= x − x + 4 x +1.
3
2
′
x =1
Ta có: y ′ =x 2 − 5 x + 4; y =0 ⇔
.
x=4
Bảng biến thiên:
[
Hàm số đạt cực đại tại x=1. Vậy m=4 thỏa mãn.
Câu 9. Cho hàm số
A.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 10.
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau
D.
A. y=−x3 +12 x .
2x
C. y=
.
x−1
Đáp án đúng: D
B. y=x 3−12 x +1.
.
.
D. y=x 3−12 x .
Câu 11. Một học sinh A khi đủ 18 tuổi được cha mẹ cho
VNĐ. Số tiền này được bảo quản trong
ngân hàng MSB với kì hạn thanh tốn 1 năm và học sinh A chỉ nhận được số tiền này khi học xong 4 năm đại
học. Biết rằng khi đủ 22 tuổi, số tiền mà học sinh A được nhận sẽ là
VNĐ. Vậy lãi suất kì hạn một
năm của ngân hàng MSB là bao nhiêu?
3
A.
.
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi lãi suất kỳ hạn một năm của ngân hàng MSB là r. Áp dụng cơng thức lãi suất kép
.
trong đó (a là số tiền gửi, n là số chu kỳ gửi, r là lãi suất một chu kỳ, P là số tiền sau khi gửi n chu
kỳ) ta có :
.
Câu 12.
Khối chóp có thể tích
và chiều cao
A.
Đáp án đúng: A
, diện tích của mặt đáy bằng
B.
C.
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
D.
, đường thẳng
và điểm
. Gọi
là đường thẳng nằm trong
, song song với
đồng thời cách
bằng 3. Đường thẳng cắt mặt phẳng (Oyz) tại điểm B có tung độ dương. Độ dài đoạn AB bằng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
một khoảng
D.
Giải thích chi tiết: PTTS của
Giải PT:
Vậy
.
Lấy
và gọi
Ta có
là hình chiếu vng góc của
, VTPT của
lên
là
Theo bài ra ta có hpt
Với
suy ra
Giải PT
4
Vậy
(loại)
Với
suy ra
Giải PT
Vậy
(TM)
Suy ra
Câu 14. Cho hình chóp
có đáy là hình vng ABCD cạnh
,
góc với mặt đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 15. Số đồng phân đơn chức có cơng thức phân tử
A. 2.
B. 3.
Đáp án đúng: C
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
với
.
.
có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là
C. 1.
D. 4.
,
.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 17. Parabol
Có bao nhiêu số phức
A. 1.
Đáp án đúng: C
Câu 19.
vng
là
D.
Giải thích chi tiết: Ta có:
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 18.
và
có đỉnh là:
B.
.
C.
thỏa mãn
B. 3.
Giá trị lớn nhất của hàm số
và
C. 4.
trên đoạn
A.
D.
.
là số thuần ảo?
D. 2.
là
B.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét hàm số:
.
D.
trên
Có
5
Vậy
Câu 20. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
1
≥ 1.
A. ∀ x ∈ ℕ: x +
4x
C. ∀ x ∈ ℤ , 6 x 2 −5 x+ 1≠ 0.
1
B. ∀ x ∈ ℝ : x ( 1 −2 x ) ≤ .
8
8x
≥ 1.
D. ∃ x ∈ℚ :
( 2 x +1 )2
Đáp án đúng: A
1
2
Giải thích chi tiết: * Ta có x (1 −2 x ) ≤ ⇔ ( 4 x −1 ) ≥ 0 đúng.
8
[
1
x= ∉ ℤ
2
2
* Ta có 6 x − 5 x +1=0⇔
nên suy ra 6 x 2 − 5 x +1 ≠ 0 đúng ∀ x ∈ ℤ.
1
x= ∉ ℤ
3
8x
1
2
1
≥ 1⇔ ( 2 x −1 ) ≤0 ⇔ x= ∈ℚ .
ta có
2
2
2
( 2 x +1 )
1
≥ 1 sai với x=0 ∈ ℕ.
* Mệnh đề ∀ x ∈ ℕ: x +
4x
Câu 21.
* Với x ≠ −
Cho ba lực
bằng
cùng tác động vào một vật tại điểm
và góc
. Khi đó cường độ lực của
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 22. Cho số phức
thức
A.
.
Đáp án đúng: C
.
(
và vật đứng yên. Cho biết cường độ của
đều
là
C.
) thỏa mãn
D.
và
.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
.
B.
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức
.
C.
.
D.
.
dưới dạng
Khi đó:
6
Mà
và
và
và
Dấu
xảy ra
Vậy
khi
và
.
Câu 23. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol:
M(3 ; 5) và trục tung
A. 5
B. 6
Đáp án đúng: B
tiếp tuyến với parabol tại điểm
C. 9
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol:
M(3 ; 5) và trục tung
Câu 24.
Cho hàm số
có đạo hàm trên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Đồ thị hàm số
D. 7
tiếp tuyến với parabol tại điểm
như hình vẽ. Đặt
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
.
như hình vẽ. Đặt
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
7
Lời giải
Ta có
.
Nghiệm của phương trình là hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
Dựa vào đồ thị trên:
Mặt
khác
dưa
và đường thẳng
.
, ta có bảng biến thiên
vào
đồ
thị
trên
ta
có
hay
.
Câu 25. Với a, b là các số thực dương tùy ý và
A.
C.
Đáp án đúng: A
bằng
B.
D.
8
Câu 26. Trong không gian
, cho mặt cầu
, ,
phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho
đi qua điểm
A.
.
Đáp án đúng: B
,
. Tổng
B.
và điểm
. Ba điểm
là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng
,
bằng
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
* Ta có:
.
* Mặt cầu có phương trình
*
,
,
tâm
, bán kính
.
là tiếp tuyến của mặt cầu
đi qua
có véc tơ pháp tuyến
có phương trình dạng:
.
*
Gọi
là tiếp tuyến của mặt cầu tại
là hình chiếu của
vng tại
lên
.
, ta có:
.
.
* Với
nhận do:
;
.
9
.
* Với
loại do:
;
.
.
Câu 27. Cho hình chóp
biết
,
,
có
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
, biết
,
,
. B.
. C.
. D.
Câu 28. Trong khơng gian
cầu
là hình chữ nhật. Tính thể tích
,
.
A.
.
Đáp án đúng: C
A.
, đáy
C.
có
.
D.
, đáy
.
là hình chữ nhật. Tính thể tích
.
.
, cho mặt cầu
. Tâm
và bán kính
của mặt
là:
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 29.
B.
.
.
D.
.
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 30.
Cho
D.
, với
A.
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Cho
, với
.
.
.
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
10
A.
Lời giải
. B.
. C.
Đặt
. D.
.
. Đổi cận:
.
Câu 31.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
A.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 32. Cho số phức
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Môđun của số phức
C.
D.
là
B. Số phức liên hợp của
là
C. Điểm biểu diễn cuả là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
D. Số phức liên hợp của
là
(Điểm biểu diễn của
là
)
Câu 33. Parabol
có trục đối xứng là đường thẳng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 34. Số cạnh của một bát diện đều là ?’
C.
.
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số cạnh của một bát diện đều là
Câu 35. Cho
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
. B.
theo
và
.
. D.
D.
.
.
.
?
C.
. Tính
. C.
D.
.
theo
và
D.
.
?
.
11
Lời giải
Ta có:
Câu 36. Cắt hình nón đỉnh
. Gọi
bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
là dây cung của đường trịn đáy hình nón sao cho mặt phẳng
. Tính diện tích tam giác
A.
tạo với mặt đáy một góc
.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Ta có
Gọi
Khi đó
là tâm đường trịn đáy của hình nón.
vng cân tại
là giao điểm của
với
và
. Suy ra
.
và
là trung điểm
.
.
Vậy góc giữa mặt phẳng
Trong
và
vng tại
và mặt phẳng đáy là góc
hay
.
ta có
.
Suy ra
Trong
.
vng tại
ta có
.
Vậy diện tích tam giác
là
12
(đvdt).
Câu 37. Tính
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 38.
D.
Tổng các nghiệm của phương trình
A. -2
B. 3
Đáp án đúng: C
Câu 39.
là:
C. 4
Cho hàm số
( ,
,
D. 2
) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
tiệm cận.
A.
B.
C.
D.
có đúng bốn đường
13
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Do đó đồ thị hàm số ln có 2 đường tiệm cận ngang.
Để độ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt khác 1
có nghiệm
và
.
.
----HẾT---
14