ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 013.
Câu 1.
Cho hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
B.
.
C.
.
D.
.
1 3 1
2
2
Câu 2. Cho hàm số y= x − ( m+3 ) x +m x +1. Có bao nhiêu số thực m để hàm số đạt cực trị tại x=1?
3
2
A. 1.
B. 2.
C. 0 .
D. 3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có: y ′ =f ′ ( x)=x 2 − ( m+3 ) x+ m2 .
⬩ Điều kiện cần: Hàm số y=f (x ) đã có đạo hàm tại ∀ x ∈ ℝ .
m=−1
Do đó, hàm số y=f ( x ) đạt cực trị tại x=1 ⇒ f ′ (1)=0 ⇔ m2 −m −2=0 ⇔
.
m=2
⬩ Điều kiện đủ:
1 3 2
* Với m=− 1 hàm số trở thành: y= x − x + x+1 .
3
′
2
2
Ta có: y =x − 2 x +1= ( x −1 ) ≥0 , ∀ x ∈ ℝ . Do đó hàm số khơng có điểm cực trị.
1 3 5 2
* Với m=2 hàm số trở thành: y= x − x + 4 x +1.
3
2
′
x =1
Ta có: y ′ =x 2 − 5 x + 4; y =0 ⇔
.
x=4
Bảng biến thiên:
[
[
1
Hàm số đạt cực đại tại x=1. Vậy m=4 thỏa mãn.
Câu 3. Parabol
có đỉnh là:
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 4.
B.
Cho mặt cầu
là đường trịn
là hình trịn
tâm
bán kính
có tâm
Gọi
.
C.
Mặt phẳng
là giao điểm của tia
cách
với
.
một khoảng bằng
tính thể tích
D.
và cắt
.
theo giao tuyến
của khối nón đỉnh
đáy
(như hình).
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Từ giả thiết suy ra
Suy ra chiều cao hình nón
B.
C.
D.
Bán kính đường trịn đáy hình nón
Vậy thể tích khối nón cần tính
Câu 5. Ơng A vay ngân hàng T (triệu đồng) với lãi suất % năm. Ông A thỏa thuận với ngân hàng cách thức
trả nợ như sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ơng bắt đầu hồn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau
đúng một tháng. Nhưng cuối tháng thứ ba kể từ lúc vay ông A mới hoàn nợ lần thứ nhất, cuối tháng thứ tư ơng
A hồn nợ lần thứ hai, cuối tháng thứ năm ơng A hồn nợ lần thứ ba (hồn hết nợ). Biết rằng số tiền hoàn nợ lần
thứ hai gấp đơi số tiền hồn nợ lần thứ nhất và số tiền hoàn nợ lần thứ ba bằng tổng số tiền hồn nợ của hai lần
trước. Tính số tiền ơng A đã hoàn nợ ngân hàng lần thứ nhất.
2
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 6. Cho khối chóp tứ giác
, mặt phẳng
khối chóp này thành hai phần có thể tích là
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
B.
.
D.
.
đi qua trọng tâm các tam giác
và
,
,
chia
. Tính tỉ lệ
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
lần lượt là trong tâm của các tam giác
. Dễ thấy
tính chất trọng tâm tam giác).
Gọi
,
,
.
hay
lần lượt là giao điểm của
Ta có
lần lượt là trung điểm của
do đó ta có
với các cạnh
,
(theo
.
,
Do đó
.
Câu 7. Cho số phức
thức
A.
.
Đáp án đúng: A
(
) thỏa mãn
và
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
.
B.
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức
.
C.
.
D.
.
dưới dạng
Khi đó:
3
Mà
và
và
và
Dấu
xảy ra
Vậy
khi
và
Câu 8. Cho
. Tính
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
Lời giải
.
. B.
theo
và
.
C.
. Tính
. C.
?
. D.
.
theo
và
D.
.
?
.
Ta có:
Câu 9.
bằng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 10.
Cho
A.
D.
, với
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho
, với
B.
.
D.
.
.
là các số hữu tỉ tối giản. Tính
.
A.
Lời giải
. B.
. C.
. D.
.
4
Đặt
. Đổi cận:
.
Câu 11. Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
D.
Câu 12. Số nghiệm dương của phương trình
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 13. Trong khơng gian
cầu
.
.
là
C.
D.
, cho mặt cầu
. Tâm
và bán kính
của mặt
là:
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
.
Câu 14. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật, tam giác
trong mặt phẳng vng góc với đáy, biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
vng cân tại
và nằm
và
bằng
và
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
.
C.
.
D.
.
5
6
------ HẾT -----Câu 15. Họ nguyên hàm của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 16.
.
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức
A.
.
là
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
D.
.
.
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
Vậy
Câu 17.
.
Tổng các nghiệm của phương trình
A. 3
B. 2
Đáp án đúng: D
Câu 18. Cho số phức
là
B. Số phức liên hợp của
C. Môđun của số phức là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
(Điểm biểu diễn của
là:
C. -2
D. 4
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Số phức liên hợp của
Câu 19. Gọi
.
là
D. Điểm biểu diễn cuả
là
là
)
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích tồn phần
của hình nón bằng:
A.
C.
Đáp án đúng: A
B.
D.
7
Câu 20. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
8x
≥ 1.
A. ∃ x ∈ℚ :
( 2 x +1 )2
C. ∀ x ∈ ℤ , 6 x 2 −5 x+ 1≠ 0.
1
B. ∀ x ∈ ℝ : x ( 1 −2 x ) ≤ .
8
1
≥ 1.
D. ∀ x ∈ ℕ: x +
4x
Đáp án đúng: D
1
2
Giải thích chi tiết: * Ta có x (1 −2 x ) ≤ ⇔ ( 4 x −1 ) ≥ 0 đúng.
8
[
1
x= ∉ ℤ
2
* Ta có 6 x − 5 x +1=0⇔
nên suy ra 6 x 2 − 5 x +1 ≠ 0 đúng ∀ x ∈ ℤ.
1
x= ∉ ℤ
3
2
8x
1
1
≥ 1⇔ ( 2 x −1 )2 ≤0 ⇔ x= ∈ℚ.
ta có
2
2
2
( 2 x +1 )
1
≥ 1 sai với x=0 ∈ ℕ.
* Mệnh đề ∀ x ∈ ℕ: x +
4x
* Với x ≠ −
Câu 21. Cho số phức
A.
thỏa mãn
.
C.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
.
B.
C.
Hướng dẫn giải
. Cặp số
là
B.
.
D.
.
thỏa mãn
. Cặp số
là
.
. D.
.
Ta có
Đặt
suy ra
Vậy chọn đáp án B.
Câu 22. Cho lăng trụ
thể tích khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: A
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng
, biết
. Tính
?
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
8
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Theo giả thiết ta có
nên
chóp
là tứ diện đều cạnh
hay
và
là đường cao của khối
.
Xét tam giác vng
Diện tích tam giác
ta có
.
là
.
Thể tích khối lăng trụ
là
.
Câu 23. Tính giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
với
,
.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
D.
.
.
Câu 24. Nguyên hàm của hàm số
là
A.
.
Đáp án đúng: C
.
B.
Câu 25. Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử
A. 1.
B. 4.
Đáp án đúng: A
Câu 26. Có hai giá trị của tham số
Tổng hai giá trị này bằng?
A. 2.
B. 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: + Khi
:
Ta có:
+ Khi
là tam giác đều cạnh bằng
C.
.
D.
.
có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là
C. 2.
D. 3.
để đồ thị hàm số
có một tiệm cận ngang là
C. 4.
.
D. 3.
.
:
9
Ta có:
.
Câu 27. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
là
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 28.
. Phương trình mặt cầu đường kính
.
B.
.
D.
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng
A.
, cho
, đường sinh bằng
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Câu 29. Diện tích
của một mặt cầu có bán kính
A.
Đáp án đúng: B
Câu 30.
B.
Cho hàm số
có đạo hàm trên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
.
, diện tích xung quanh của hình nón là
.
.
được xác định bởi công thức nào sau đây:
C.
. Đồ thị hàm số
D.
như hình vẽ. Đặt
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
có đạo hàm trên
. Đồ thị hàm số
.
như hình vẽ. Đặt
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
10
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có
.
Nghiệm của phương trình là hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
Dựa vào đồ thị trên:
và đường thẳng
.
, ta có bảng biến thiên
11
Mặt
khác
dưa
vào
đồ
thị
trên
ta
có
hay
.
Câu 31. Hàm số F ( x )=ln|sinx−3 cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
sinx−3 cosx
A. f ( x )=
.
B. f ( x )=sinx+3 cos x.
cos x +3 sinx
cosx +3 sinx
−cosx−3 sinx
C. f ( x )=
.
D. f ( x )=
.
sinx−3 cos x
sinx−3 cos x
Đáp án đúng: C
cosx +3 sinx
dx .
Giải thích chi tiết: Tacó I = ∫ f ( x ) dx= ∫
sinx−3 cos x
Đặt t=sinx−3 cos x ⇒ dt =(cos x +3 sin x) dx .
Khi đó ta có
cosx +3 sinx
dt
I = ∫ f ( x ) dx= ∫
dx= ∫ =ln |t|+C=ln |cos x +3 sin x|+C .
sinx−3 cos x
t
Câu 32. : Khối chóp đều có đáy là hình vng cạnh là 5cm, biết chiều cao của khối chóp bằng
thể tích khối chóp bằng?
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 33. Cho hai số dương
C.
và
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
. B.
D.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
.
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương
A.
Lời giải
. Khi đó
C.
và
. C.
.
D.
.
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
. D.
.
Sai vì
Câu 34. Trong khơng gian
đường kính
nón
có
, cho hai điểm
là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi
nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh
phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
mặt cầu đường kính
có
là đỉnh của khối nón
. Khi thể tích của khối
có
.
.
C.
.
, cho hai điểm
. Tính
D.
. Xét khối nón
là tâm đường trịn đáy khối nón. Gọi
nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh
có phương trình
ngoại tiếp mặt cầu
và song song với mặt phẳng chứa đường trịn đáy của
. Tính
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
của khối nón
. Xét khối nón
là đỉnh của khối nón
.
ngoại tiếp
. Khi thể tích
và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của
.
12
A.
.
Lời giải
B.
.
C.
Gọi chiều cao khối chóp
.
D.
.
và bán kính đường trịn đáy
.
Ta có:
.
Xét mặt cầu có đường kính
Vì
: ta có bán kính là
và tâm
.
đồng dạng với
.
Thay
vào
ta có:
với
Xét
Ta được BBT như sau:
Vậy
khi
.
.
là trung điểm của
.
13
Vậy mặt phẳng
Câu 35. Với
đi qua
, đạo hàm của hàm số
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Với
A.
.
Lời giải
, vng góc với
B.
nên có 1 VTPT
C.
.
Ta có:
Câu 36.
.
C.
.
.
D.
.
.
A.
Đáp án đúng: A
B.
và bán kính đáy
C.
B.
C.
Hình trụ có diện tích xung quanh là
Câu 37. Cho hàm số
là
D.
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
D.
là
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh
A.
Lời giải
. Nên ta có
là
, đạo hàm của hàm số
.
hay
và bán kính đáy
là
D.
.
. Hàm số
có đồ thị nào dưới đây ?
.
14
B.
.
C.
15
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Các điểm cực trị có tọa độ là
và
nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 38. Một nhà nghiên cứu ước tính rằng sau
cho bởi hàm
chiều là
A.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Nhiệt độ trung bình từ
(độ
B.
giờ đến
giờ kể từ
) với
đêm, nhiệt độ của thành phố Hồ Chí Minh được
. Nhiệt độ trung bình của thành phố từ
.
C.
.
D.
sáng đến
.
giờ tình theo cơng thức
Áp dụng vào bài tốn ta có nhiệt độ trung bình cần tính là:
Câu 39.
Khối chóp có thể tích
A.
Đáp án đúng: A
và chiều cao
B.
, diện tích của mặt đáy bằng
C.
D.
16
Câu 40. Số các giá trị nguyên của tham số
cận là
A.
Đáp án đúng: A
B.
để đồ thị hàm số
C.
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số
có đúng 4 đường tiệm
D.
để đồ thị hàm số
có đúng 4 đường tiệm cận là
A.
B.
C.
Lời giải
FB tác giả: Thành Luân
D.
Ta có
đường thẳng
Do đó để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận
phương trình
Mà
Vậy có tất cả 19 giá trị nguyên của
là hai đường TCN của đồ thị hàm số.
đồ thị hàm số có 2 TCN và 2 TCĐ
có hai nghiệm phân biệt khác 2
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
----HẾT---
17