ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 085.
Câu 1. Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua trục
là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường trịn đáy của ba khối nón đơi một tiếp xúc với nhau, một
khối nón có đường tròn đáy chỉ tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón cịn lại có đường trịn đáy tiếp
xúc với hai cạnh của đáy bể. Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng
bán kính đáy của khối nón. Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là
tích nước ban đầu ở trong bể thuộc khoảng nào dưới đây (đơn vị tính: lít)?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
lần
(lít). Thể
.
Giải thích chi tiết:
+) Gọi
cân).
là bán kính đáy của hình nón suy ra chiều cao nón là
+) Chiều dài của khối hộp là
bán kính của khối cầu là
+) Thể tích nước bị tràn là
+) Gọi
(do thiết diện là tam giác vuông
.
.
là tâm của 3 đáy của khối nón suy ra
+) Chiều rộng khối hộp là
đều cạnh
.
(dm).
+) Ba đỉnh nón chạm mặt cầu tại các điếm
( với
I
là tâm mặt cầu), do đó
. Suy ra chiều cao của khối trụ là
.
1
+) Thể tích nước ban đầu là
Câu 2. Cho hình bình hành
(lít).
và điểm
bất kỳ nằm trên đường chéo
A.
Mệnh đề nào sau đây sai?
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 3.
Cho
D.
. Tọa độ M là
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 4. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng có BD=3 a và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối
chóp đã cho bằng
A. 12 a3 .
B. 3 a3 .
C. 6 a 3 .
D. 6 a 3 .
Đáp án đúng: C
Câu 5. Trong không gian
, cho ba điểm
Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm tam giác
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
. Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Như Trình ; Fb: Như Trình Nguyễn
Phương trình mặt phẳng (ABC):
Dễ thấy,
.
nên đường thẳng OH nhận vectơ
làm VTCP.
Vậy phương trình đường thẳng OH là:
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác đều
tích khối chóp đó bằng
A.
có cạnh đáy bằng
. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
. Thể
.
2
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 7.
Trong
khơng
gian
với
hệ
tọa
độ
cho
và
hai
đường
. Phương trình đường thẳng qua
với
và cắt
thẳng
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
.
Đường
, với
Do đó
là một vectơ chỉ phương của
, suy ra
.
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 8. Trong khơng gian
A.
.
Đáp án đúng: D
.
.
, cho
B.
,
.
{
. Tính diện tích tam giác
C.
.
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
Câu 9. Cho dãy số ( u n) xác định bởi
1
un+1 = ( un +1 )
3
5
14
A. u 4= .
B. u 4=1.
C. u 4= .
9
27
Đáp án đúng: A
.
D.
.
2
D. u 4= .
3
3
{
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
Giải thích chi tiết: Cho dãy số ( u n) xác định bởi
1
un+1 = ( un +1 )
3
5
2
14
A. u 4= .
B. u 4=1.
C. u 4= .
D. u 4= .
9
3
27
Lời giải
Ta có
1
1
1
2
1
1 2
5
u2= ( u1+ 1 )= ( 2+1 ) =1;u3 = ( u2 +1 )= ;u 4= ( u3 +1 )=
+1 = .
3
3
3
3
3
3 3
9
Nhận xét: Có thể dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh.
( )
Câu 10. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
, mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất. Gọi
là một véctơ pháp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
đi qua hai điểm
. Tính giá trị biểu thức
.
C.
có tâm
,
và
?
.
D. .
.
.
đi qua điểm
.
đi qua điểm
Mặt phẳng
nhất.
.
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn
.
.
Trừ từng vế
và
ta được
.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được
.
.
Dấu = xảy ra
Câu 11. Lăng trụ có 2020 đỉnh có số mặt là
A. 1011 .
B. 1010 .
Đáp án đúng: C
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là sai?
.
C. 1012 .
D. 1009 .
4
A. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao
B. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
là
.
là
.
C. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao là
D. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
Đáp án đúng: C
Câu 13. Cho lăng trụ tam giác
giác
của
có
vng tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, góc giữa đường thẳng
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác
bằng
, tam giác
trùng với trọng tâm của
A.
.
B.
Hướng dẫn giải:
Gọi
và
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
.
C.
.
.
D.
.
và
lên
bằng
, tam
trùng với trọng tâm
D.
.
, góc giữa đường thẳng
và
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
lên
.
là trung điểm của
là trọng tâm của
.
.
Xét
vuông tại
, có
. (nửa tam giác đều)
Đặt
. Trong
tam giác
Do
Trong
vuông tại
có
là nữa tam giác đều
là trọng tâm
vuông tại
.
:
5
Vậy,
.
Câu 14. Cho khối nón có bán kính đáy r =a và chiều cao h=2 a. Độ dài đường sinh của hình nón đó bằng
A. a √ 5
B. 5 a.
C. 10 a.
D. 3 a .
Đáp án đúng: A
Câu 15.
Trong không gian
tam giác
A.
, cho ba điểm
. Tọa độ trọng tâm
của
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 16. Phương trình nào khơng phải là phương trình mặt cầu, chọn đáp án đúng nhất:
A.
B. B và C.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 17.
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
(tham khảo hình vẽ)
.
Biết diện tích xung quanh của hình chóp đó gấpđơi diện tích đáy, thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi chiều cao của mặt bên là
C.
.
D.
.
.
6
Ta có diện tích xung quanh bằng
, suy ra
:
Khi đó thể tích khối chóp
Câu 18. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác vng tại B, AB=2a, BC =
bằng 3a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
.
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 19. Trong không gian
tiếp tứ diện
là
A.
C.
Đáp án đúng: C
C.
, cho ba điểm
,
D.
,
. Phương trình mặt cầu ngoại
.
B.
.
.
D.
.
Câu 20. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
C. Cạnh đáy bằng
cạnh bên
. Để ít
.
.
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
nhiêu?
. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
Lời giải
và cạnh bên bằng
.
7
Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là
Khi đó
có độ dài
và
,
.
Theo giả thiết
.
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của khối lăng trụ
Gọi
.
là tổng diện tích các mặt của khối lăng trụ
là nhỏ nhất.
, ta có:
.
Khảo sát
trên
Với
, ta được
nhỏ nhất khi
.
.
Câu 21. Trong khơng gian Oxyz, mặt cầu
có tâm I và bán kính R là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 22.
D.
Trong không gian
cho ba điểm
phương trình mặt phẳng
và
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 23.
D.
Trong khơng gian
A.
, cho hai vectơ
và
.
C.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
là
A.
Lời giải
Ta có
Phương trình nào sau đây là
. B.
. C.
. D.
. Tọa độ của vectơ
B.
.
D.
.
, cho hai vectơ
và
là
. Tọa độ của vectơ
.
.
8
Câu 24. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy
), góc giữa đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 25. Trong không gian
A. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
là tam giác vng cân tại
và mặt phẳng
B.
.
, cho véctơ
B.
.
bằng
(với
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
.
. Độ dài của
C.
,
.
D.
.
bằng
D.
.
.
Câu 26. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
,
. Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Đường thẳng
tạo với đáy một góc
. Khi đó thể tích của
khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 27. Cho một hình nón đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy. Nếu tam giác SAB đều thì góc
ở đỉnh của hình nón bằng
A. 90 ° .
B. 30 ° .
C. 60 ° .
D. 120 °.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy nên góc ở đỉnh của hình nón là góc ^
ASB. Lại
0
60
°
có tam giác ΔSAB là tam giác đều nên ^
.
Vậy
góc
ở
đỉnh
hình
nón
bằng
.
ASB=6 0
Câu 28.
Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy là
đúng?
, chiều cao
và độ dài đường sinh là
. Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh và thể tích của khối nón. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
A.
C.
Đáp án đúng: D
B.
D.
9
Câu 29.
Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Trung điểm của đoạn thẳng
là điểm
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
thẳng
là điểm
A.
Lời giải
. B.
. D.
hai tiếp tuyến cùng vuông góc với
B.
Mặt cầu
thuộc tia
, với tung độ là số nguyên, mà từ
kẻ được đến
.
D.
.
, cho mặt cầu
thuộc tia
và đường thẳng
, với tung độ là số nguyên, mà từ
kẻ được đến
?
.
có tâm
và bán kính
Ta có
Gọi
và đường thẳng
C.
hai tiếp tuyến cùng vng góc với
. D.
.
.
. Có bao nhiêu điểm
. C.
. Trung điểm của đoạn
?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. . B.
Lời giải
và
, cho mặt cầu
. Có bao nhiêu điểm
A. .
Đáp án đúng: C
.
, cho hai điểm
. C.
Câu 30. Trong không gian
.
.
với
là mặt phẳng chứa hai tiếp tuyến từ
Khi đó
qua điểm
đến
và vng góc đường thẳng
.
, vì vậy phương trình mặt phẳng
là:
.
Ta có
nằm ngoài mặt cầu
.
Mặt khác
Từ
và
.
suy ra
.
10
Do
nên
. Vậy có
điểm
Câu 31. Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: A
thỏa mãn bài tốn.
, vectơ
B.
.
có tọa độ là
C.
.
D.
.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
trình đường trung trực của cạnh
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
. Viết phương
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
Viết phương trình đường trung trực của cạnh
.
A.
Lời giải
Gọi
Gọi
.B.
.
C.
là đường trung trực của cạnh
là trung điểm của đoạn thẳng
Gọi
là mặt phẳng qua
pháp tuyến.
Mặt phẳng
D.
trong tam giác
. Suy ra
và vng góc với
nhận
Ta có, đường thẳng
Đường thẳng
.
.
.
.
.
. Mặt phẳng
nhận
làm làm một vectơ
làm một vectơ pháp tuyến.
là giao tuyến của mặt phẳng
đi qua
và mặt phẳng
và nhận
Phương trình của đường thẳng
.
. Chọn
là:
.
.
Câu 33. Cho hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là
Dựng một hình lập phương có cạnh bằng tổng 3 kích
thước của hình hộp chữ nhật trên. Biết rằng thể tích hình lập phương ln gấp
lần thể tích hình hộp chữ
nhật. Gọi
là tỉ số giữa diện tích tồn phần của hình lập phương và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
Tìm giá trị lớn nhất của
A.
.
Đáp án đúng: D
của
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết ta có cạnh của hình lập phương là
Hình hộp chữ nhật có
và
11
Hình lập phương có
Vậy
Ta có
Đặt
Vậy
Đặt
Ta có
Kết hợp điều kiện
ta có
Khi đó
Xét hàm số
trện đoạn
Ta có
Suy ra,
Câu
Khi đó,
34.
Cho
hàm
.
số
.
Các
số
. Khi biểu thức
.
A. .
Đáp án đúng: C
Câu
35.
B.
Trong
khơng
thoả
mãn
và
đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của
.
C.
gian
thực
.
D.
,
.
cắt
mặt
cầu
theo thiết diện là một đường trịn có bán kính bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
12
Đáp án đúng: C
Câu 36. Cho lăng trụ đứng
khối lăng trụ biết rằng
có đáy
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng
Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng
Tam giác
. B.
. C.
vng cân tại
C.
. Tính thể tích
.
có đáy
.
là tam giác vng cân tại
,
.
.
, mà
.
,
,
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ
. Tập hợp các giá trị của
B.
D.
.
. D.
Xét
vuông tại , có
Vậy thể tích hình lăng trụ đã cho là
A.
.
Đáp án đúng: C
,
.
A.
.
Đáp án đúng: B
A.
Lời giải
là tam giác vuông cân tại
.
, cho
để bớn điểm
.
;
,
,
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
,
,
;
đồng phẳng là tập con của tập nào sau?
.
,
;
D.
.
.
.
Để bốn điểm
,
,
,
đồng phẳng:
13
.
Câu 38.
Trong khơng gian
A.
, hình chiếu vng góc của điểm
trên trục
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Câu 39. Trong không gian với hệ trục tọa độ
hai vectơ
và
, cho ba điểm
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
Tính góc giữa hai vectơ
T a có:
. Tính góc giữa
.
A.
.
Đáp án đúng: B
A.
. B.
Lời giải
có tọa độ là
. C.
và
. D.
,
.
, cho ba điểm
D.
.
.
.
.
.
Nên
x +5 y−7 z
=
= và điểm M (4 ;1; 6). Đường
2
−2 1
thẳng d cắt mặt cầu (S), có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB=6 . Viết phương trình của mặt cầu (S).
A. ¿
B. ¿
C. ¿
D. ¿
Đáp án đúng: C
----HẾT---
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
14