ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 077.
Câu 1. Trong khơng gian
, cho véctơ
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
Ta có
. Độ dài của
.
C.
bằng
.
D.
.
.
Câu 2. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vng
của đường trịn đáy tâm . Gọi
của khối tứ diện
là:
cạnh bằng
là điểm thuộc cung
A.
với
là đường kính
của đường trịn đáy sao cho
. Thể tích
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Gọi
vng tại
có
là hình chiếu của
lên
nên
.
, suy ra
và
Vậy
Câu 3. Khối đa diện đều loại
A. .
Đáp án đúng: C
có bao nhiêu mặt?
B.
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện đều loại
A. . B. . C. .
Lời giải
Theo lí thuyết,
D.
C.
.
D.
.
có bao nhiêu mặt?
.
1
Chọn phương án D.
Câu 4. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
. Để ít
D. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
nhiêu?
. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao
A. Cạnh đáy bằng
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
và cạnh bên bằng
.
.
2
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
D. Cạnh đáy bằng
Lời giải
và cạnh bên bằng
.
.
Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là
Khi đó
có độ dài
và
,
.
Theo giả thiết
.
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của khối lăng trụ
Gọi
.
là tổng diện tích các mặt của khối lăng trụ
là nhỏ nhất.
, ta có:
.
Khảo sát
trên
Với
Câu
, ta được
nhỏ nhất khi
.
.
5.
Trong
khơng
gian
,
cắt
mặt
cầu
theo thiết diện là một đường trịn có bán kính bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 6. Cho lăng trụ có đáy là hình vng cạnh a và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A. a 3.
B. 2 a3.
C. 4 a3.
D. 3 a3 .
Đáp án đúng: C
Câu 7.
Trong không gian
A.
, cho hai vectơ
và
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
là
, cho hai vectơ
. Tọa độ của vectơ
là
.
.
và
. Tọa độ của vectơ
3
A.
Lời giải
. B.
Ta có
. C.
. D.
.
.
Câu 8. Trong khơng gian
là
A.
, cho hai điểm
và
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
, cho hai điểm
A.
Lời giải
. D.
. B.
. C.
. Tọa độ trọng tâm của
.
.
, cho
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
,
C.
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
A.
.
Đáp án đúng: D
. Tính diện tích tam giác
.
Câu 10. Cho lăng trụ tam giác
B.
bằng
, tam giác
trùng với trọng tâm của
.
.
C.
có
.
D.
.
.
D.
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
vuông tại
và góc
. Thể tích của khới tứ diện
C.
.
, góc giữa đường thẳng
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác
A.
.
B.
Hướng dẫn giải:
.
và
là trọng tâm
Câu 9. Trong khơng gian
giác
của
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tam giác
là
Gọi
. Tọa độ trọng tâm của tam giác
.
và
lên
bằng
, tam
trùng với trọng tâm
D.
.
, góc giữa đường thẳng
và
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
lên
.
4
Gọi
và
là trung điểm của
là trọng tâm của
.
.
Xét
vuông tại
, có
. (nửa tam giác đều)
Đặt
. Trong
tam giác
Do
vuông tại
có
là nữa tam giác đều
là trọng tâm
Trong
.
vuông tại
:
Vậy,
.
Câu 11. Trong không gian
hai điểm
của
,
bằng
, cho hai mặt phẳng
,
. Xét hai điểm thay đổi
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Nhận xét:
Xét
và
Ta có
. Suy ra
.
và
C.
;
và
sao cho
.
. Giá trị nhỏ nhất
D.
.
cùng là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng.
.
và
.
5
Ta có
Gọi
,
và
suy ra
.
là điểm sao cho
.
Khi đó
.
Do đó
.
Xét
với
Đường thẳng
đi qua
Suy ra hình chiếu của
Gọi
. Ta thấy
và
và vng góc với
trên
là điểm đối xứng với
Vậy giá trị nhỏ nhất của
có phương trình là:
là
qua
, suy ra
Ta có
Đẳng thức xảy ra khi
nằm về cùng một phía so với
.
.
là trung điểm
, suy ra
.
.
là giao diểm của
là
và
.
.
Câu 12. Trong khơng gian
, cho ba điểm
Đường thẳng
có phương trình là.
A.
.
. Gọi
là trực tâm tam giác
.
B.
6
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
. Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Như Trình ; Fb: Như Trình Nguyễn
Phương trình mặt phẳng (ABC):
Dễ thấy,
.
nên đường thẳng OH nhận vectơ
làm VTCP.
Vậy phương trình đường thẳng OH là:
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và
chứa giao tuyến của hai mặt cầu
hai điểm
A.
,
là mặt phẳng
và
là hai điểm bất kì thuộc
sao cho
. Xét
. Giá trị nhỏ nhất của
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
bằng
.
D.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
. Gọi
.
là giao tuyến của hai mặt cầu
và
nên ta có hệ:
.
Gọi
.
và
lần lượt là hình chiếu của
và
lên
. Khi đó
,
,
7
Ta có:
Mặt khác:
.
Suy ra
Vậy
Câu 14.
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Cho
, dấu
thẳng hàng.
. Tọa độ M là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 15.
D.
Trong khơng gian
, cho tam giác
có trọng tâm
. Tọa độ điểm
. Biết
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Tọa độ điểm
A.
Lời giải
Vì
xảy ra khi
B.
là trọng tâm tam giác
C.
, cho tam giác
có trọng tâm
. Biết
là:
D.
nên ta có:
8
.
Câu 16. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy
), góc giữa đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
là tam giác vuông cân tại
và mặt phẳng
B.
bằng
.
C.
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Vậy
Câu 18.
C.
.
Phương trình nào sau đây là
?
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 19. Cho tam giác
vuông tại
có
tạo thành khi quay tam giác quanh đường thẳng
?
,
. Diện tích xung quanh của hình nón trịn xoay
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Khi quay tam giác
.
quanh cạnh
ta thu được hình nón có:
;
.
Câu 20. Trong khơng gian
tiếp tứ diện
là
A.
D.
và
A.
Ta có:
bằng
.
cho ba điểm
phương trình mặt phẳng
C.
Đáp án đúng: B
.
.
Trong khơng gian
A.
D.
. Giá trị của
.
(với
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho
A.
.
Đáp án đúng: A
,
, cho ba điểm
.
,
B.
,
. Phương trình mặt cầu ngoại
.
9
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 21.
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
D.
.
(tham khảo hình vẽ)
.
Biết diện tích xung quanh của hình chóp đó gấpđơi diện tích đáy, thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Gọi chiều cao của mặt bên là
.
D.
.
.
Ta có diện tích xung quanh bằng
, suy ra
:
Khi đó thể tích khối chóp
Câu 22. Phương trình nào khơng phải là phương trình mặt cầu, chọn đáp án đúng nhất:
A.
B. B và C.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
.
Câu 23. Trong không gian
cho mặt cầu
.
sao cho
nhất.
,
A.
.
Đáp án đúng: D
,
có tâm
là một điểm di động trên
là các tiếp tuyến của
B.
.
, bán kính
. Ba điểm phân biệt
. Tính tổng
C.
và mặt phẳng
,
,
khi
.
thuộc
đạt giá trị lớn
D.
.
10
Giải thích chi tiết:
Vì
nên điểm
được các tiếp tuyến với mặt cầu
Gọi
và mặt phẳng
ta có
ln kẻ
, ta có
. Xét tam giác
vng tại
.
Do đó
lớn nhất khi
Đường thẳng
Vì
. Do đó qua điểm
.
là giao điểm của đường thẳng
thẳng
ln nằm ngồi mặt cầu
là
đi qua
nhỏ nhất hay
là hình chiếu của
và nhận vectơ pháp tuyến của
trên mặt phẳng
làm vectơ chỉ phương. Phương trình đường
.
nên
Vậy
Câu 24.
hay
.
.
Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính
, người thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó
thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã
hoàn thiện.
A.
C.
Đáp án đúng: A
B.
D.
11
Câu 25. Cho hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là
Dựng một hình lập phương có cạnh bằng tổng 3 kích
thước của hình hộp chữ nhật trên. Biết rằng thể tích hình lập phương ln gấp
lần thể tích hình hộp chữ
nhật. Gọi
là tỉ số giữa diện tích tồn phần của hình lập phương và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
Tìm giá trị lớn nhất của
của
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết ta có cạnh của hình lập phương là
Hình hộp chữ nhật có
và
Hình lập phương có
Vậy
Ta có
Đặt
Vậy
Đặt
Ta có
Kết hợp điều kiện
ta có
Khi đó
Xét hàm số
trện đoạn
Ta có
Suy ra,
Khi đó,
.
12
Câu 26. Cho một hình nón đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy. Nếu tam giác SAB đều thì góc
ở đỉnh của hình nón bằng
A. 60 ° .
B. 90 ° .
C. 30 ° .
D. 120 °.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy nên góc ở đỉnh của hình nón là góc ^
ASB. Lại
0
^
có tam giác ΔSAB là tam giác đều nên ASB=6 0 . Vậy góc ở đỉnh hình nón bằng 60 ° .
Câu 27. Cho khối trụ có thể tích là
A. .
Đáp án đúng: D
và chiều cao bằng
B.
.
. Bán kính đáy của khối trụ đã cho bằng:
C.
.
D.
Câu 28. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất. Gọi
là một véctơ pháp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
đi qua hai điểm
. Tính giá trị biểu thức
.
và
?
C. .
có tâm
,
D.
.
.
.
đi qua điểm
.
đi qua điểm
Mặt phẳng
nhất.
.
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn
.
.
Trừ từng vế
và
ta được
.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được
.
.
13
Dấu = xảy ra
.
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: B
, vectơ
B.
.
có tọa độ là
C.
.
Câu 30. Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD là hình chữ nhật,
D.
.
. SA vng góc với mp
. Cạnh SB tạo với mp đáy góc 60°. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
A.
Đáp án đúng: A
Câu 31.
B.
C.
Cho khối nón có độ lớn góc ở đỉnh là
. Một khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
nón và với
;… ;
nội tiếp trong khối nối nón. Gọi
B.
và
.
là khối cầu
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của khối
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
lần lượt là thể tích của khối cầu
A.
.
Đáp án đúng: A
;
D.
. Gọi
,…
là thể tích của khối nón. Tính giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh . Do đó bán kính đường trịn nội tiếp tam giác cũng
chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chọp là
Áp dụng định lí Ta-Let ta có:
14
Tương tự ta tìm được
.
Tiếp tục như vậy ta có
Ta có
Do đó
Đặt
Đây là tổng của CSN lùi vơ hạn với công bội
Vậy
Câu 32.
Trong không gian
, cho ba điểm
tam giác
là
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
. Tọa độ trọng tâm
B.
.
D.
Câu 33. Trong không gian Oxyz, mặt cầu
A.
của
.
.
có tâm I và bán kính R là:
B.
15
C.
Đáp án đúng: B
Câu
34.
Cho
D.
hàm
số
.
Các
số
thực
. Khi biểu thức
.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Câu 35. Trong khơng gian
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
và
A.
.
B.
.
C.
.
.
D.
. Tính tọa độ
.
B.
.
D.
Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều
Thể tích khối chóp đó bằng
mãn
và
đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của
C.
, cho
thoả
.
.
.
.
có cạnh đáy bằng
. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 37. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
,
. Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Đường thẳng
tạo với đáy một góc
. Khi đó thể tích của
khối chóp
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 38. Trong khơng gian với hệ tọa độ
Gọi
hỏi
. Hãy tính thế tích
.
và mặt phẳng
sao cho biểu thức
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 39. Cho hình túr giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh
phẳng đáy và
D.
cho 3 điểm
là điểm thuộc mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
.
D.
, cạnh bên SA vng góc với mặt
của khối chóp S.ABCD.
16
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 40.
Trong
khơng
B.
gian
với
hệ
.
tọa
C.
độ
.
D.
cho
và
.
hai
đường
. Phương trình đường thẳng qua
với
và cắt
thẳng
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
Đường
Do đó
Vậy phương trình đường thẳng
.
, với
là một vectơ chỉ phương của
, suy ra
.
.
.
----HẾT---
17