ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 046.
Câu 1. Lăng trụ có 2020 đỉnh có số mặt là
A. 1012 .
B. 1009 .
C. 1010 .
Đáp án đúng: A
Câu 2. Trong khơng gian
A.
, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
.
C.
Đáp án đúng: B
D. 1011 .
B.
.
.
D.
.
Câu 3. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vng
của đường trịn đáy tâm . Gọi
của khối tứ diện
là:
cạnh bằng
là điểm thuộc cung
A.
và
với
là đường kính
của đường trịn đáy sao cho
. Thể tích
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Gọi
vng tại
là hình chiếu của
có
lên
nên
.
, suy ra
và
Vậy
Câu 4. Mặt phẳng ( A′ BC ) chia khối lăng trụ ABC . A′ B ′ C′ thành hai khối chóp.
A. A . A ′ B′ C ′ và A . BC C ′ B′ .
B. A′ . ABC và A . BC C ′ B′ .
C. A . A ′ B′ C ′ và A′ . BC C ′ B ′ .
D. A . A ′ BC và A′ . BC C ′ B ′ .
Đáp án đúng: D
Câu 5.
Trong không gian
, cho hai vectơ
A.
C.
.
.
và
. Tọa độ của vectơ
B.
.
D.
.
là
1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
là
A.
Lời giải
. B.
Ta có
Câu
. C.
, cho hai vectơ
. D.
và
. Tọa độ của vectơ
.
.
6.
Trong
khơng
gian
,
cắt
mặt
cầu
theo thiết diện là một đường trịn có bán kính bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều
tích khối chóp đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
có cạnh đáy bằng
.
D.
.
. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
. Thể
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 8. Trong không gian
điểm
,
bằng
, cho hai mặt phẳng
. Xét hai điểm thay đổi
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Nhận xét:
Xét
và
Ta có
. Suy ra
.
,
và
C.
;
và hai
sao cho
. Giá trị nhỏ nhất của
.
D.
.
cùng là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng.
.
và
.
2
Ta có
Gọi
,
và
suy ra
.
là điểm sao cho
.
Khi đó
.
Do đó
.
Xét
với
Đường thẳng
đi qua
Suy ra hình chiếu của
Gọi
. Ta thấy
và
và vng góc với
trên
là điểm đối xứng với
có phương trình là:
là
qua
, suy ra
Ta có
Đẳng thức xảy ra khi
nằm về cùng một phía so với
là trung điểm
.
.
.
, suy ra
.
.
là giao diểm của
và
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
là
.
Câu 9.
Cho hình vng
nội tiếp đường trịn
bán kính tam giác đều
nội tiếp đường trịn đó và
song song
(như hình vẽ). Cho mơ hình trên quay quanh đường thẳng
Kí hiệu
là thể tích khối
trịn xoay do hình vng, hình trịn và tam giác đều tạo thành. Khẳng định nào sau đây đúng ?
3
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối cầu (tạo bởi khi quay hình trịn quanh trục
Ta có
D.
cạnh hình vng bằng
Ta có
) là
nên
cạnh tam giác đều bằng
nên
Vậy
Câu 10. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
D. Cạnh đáy bằng
Đáp án đúng: A
và cạnh bên bằng
. Để ít
.
.
4
Giải thích chi tiết: Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao
nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
Lời giải
và cạnh bên bằng
.
Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là
Khi đó
có độ dài
và
.
.
Theo giả thiết
.
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của khối lăng trụ
Gọi
,
là tổng diện tích các mặt của khối lăng trụ
là nhỏ nhất.
, ta có:
.
Khảo sát
trên
Với
Câu 11.
, ta được
.
.
Cho hình nón có bán kính đường trịn đáy là
đúng?
nhỏ nhất khi
, chiều cao
và độ dài đường sinh là
. Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh và thể tích của khối nón. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
A.
C.
Đáp án đúng: D
B.
D.
5
x +5 y−7 z
=
= và điểm M (4 ;1; 6). Đường
2
−2 1
thẳng d cắt mặt cầu (S), có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB=6 . Viết phương trình của mặt cầu (S).
A. ¿
B. ¿
C. ¿
D. ¿
Đáp án đúng: A
Câu 13. Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua
trục là một tam giác vng cân vào bể sao cho ba đường trịn đáy của ba khối nón đơi một tiếp xúc với nhau,
một khối nón có đường trịn đáy chỉ tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón cịn lại có đường trịn đáy
tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể. Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
lần bán kính đáy của khối nón. Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là
(lít). Thể tích nước ban đầu ở trong bể thuộc khoảng nào dưới đây (đơn vị tính: lít)?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
+) Gọi
cân).
là bán kính đáy của hình nón suy ra chiều cao nón là
+) Chiều dài của khối hộp là
bán kính của khối cầu là
(do thiết diện là tam giác vng
.
+) Thể tích nước bị tràn là
+) Gọi
.
là tâm của 3 đáy của khối nón suy ra
+) Chiều rộng khối hộp là
đều cạnh
.
(dm).
+) Ba đỉnh nón chạm mặt cầu tại các điếm
( với
I
là tâm mặt cầu), do đó
. Suy ra chiều cao của khối trụ là
.
+) Thể tích nước ban đầu là
(lít).
6
Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ
Gọi
là điểm thuộc mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
A.
Đáp án đúng: C
Câu 15.
cho
cho 3 điểm
hỏi
sao cho biểu thức
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.
B.
Trong khơng gian
có dạng
C.
D.
, phương trình mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 16. Trong khơng gian
B.
có tâm
.
.
D.
.
,
. Tính diện tích tam giác
.
C.
.
và
A.
sao cho
. Gọi
là mặt phẳng
. Xét
. Giá trị nhỏ nhất của
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
bằng
.
D.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
.
và
là hai điểm bất kì thuộc
sao
.
D.
, cho hai điểm
chứa giao tuyến của hai mặt cầu
,
tại
B.
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
hai điểm
và cắt trục
.
, cho
A.
.
Đáp án đúng: A
và mặt phẳng
.
là giao tuyến của hai mặt cầu
và
nên ta có hệ:
.
Gọi
.
và
lần lượt là hình chiếu của
và
lên
. Khi đó
,
,
7
Ta có:
Mặt khác:
.
Suy ra
Vậy
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
, dấu
Câu 18. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy
), góc giữa đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
và
bằng
(với
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
.
D.
.
, cho ba điểm
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
Tính góc giữa hai vectơ
T a có:
,
. Tính góc giữa
.
A.
.
Đáp án đúng: C
A.
. B.
Lời giải
thẳng hàng.
là tam giác vuông cân tại
và mặt phẳng
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ
hai vectơ
xảy ra khi
. C.
và
. D.
,
.
, cho ba điểm
D.
.
.
.
.
.
Nên
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD là hình chữ nhật,
. SA vng góc với mp
. Cạnh SB tạo với mp đáy góc 60°. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
8
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
Câu 21. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
,
. Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Đường thẳng
tạo với đáy một góc
. Khi đó thể tích của
khối chóp
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Câu 22. Cho lăng trụ tam giác
giác
của
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
A.
.
B.
Hướng dẫn giải:
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
.
C.
Gọi
và
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
.
C.
D.
, góc giữa đường thẳng
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác
bằng
, tam giác
trùng với trọng tâm của
.
.
D.
.
.
và
lên
bằng
, tam
trùng với trọng tâm
D.
.
, góc giữa đường thẳng
và
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
lên
.
là trung điểm của
là trọng tâm của
.
.
Xét
vuông tại
, có
. (nửa tam giác đều)
Đặt
. Trong
tam giác
Do
Trong
vuông tại
có
là nữa tam giác đều
là trọng tâm
vuông tại
.
:
9
Vậy,
.
Câu 23. Trong khơng gian
cho mặt cầu
.
sao cho
nhất.
,
,
có tâm
, bán kính
là một điểm di động trên
là các tiếp tuyến của
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
. Ba điểm phân biệt
. Tính tổng
.
C.
và mặt phẳng
,
khi
.
,
thuộc
đạt giá trị lớn
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vì
nên điểm
được các tiếp tuyến với mặt cầu
Gọi
. Do đó qua điểm
ln kẻ
.
là giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
ta có
, ta có
. Xét tam giác
vng tại
.
Do đó
lớn nhất khi
Đường thẳng
thẳng
ln nằm ngồi mặt cầu
là
đi qua
nhỏ nhất hay
là hình chiếu của
và nhận vectơ pháp tuyến của
trên mặt phẳng
làm vectơ chỉ phương. Phương trình đường
.
10
Vì
nên
hay
Vậy
.
Câu 24.
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
.
(tham khảo hình vẽ)
.
Biết diện tích xung quanh của hình chóp đó gấpđơi diện tích đáy, thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Gọi chiều cao của mặt bên là
Ta có diện tích xung quanh bằng
.
D.
.
.
, suy ra
:
Khi đó thể tích khối chóp
Câu 25. Trong không gian
là
A.
, cho hai điểm
và
. Tọa độ trọng tâm của tam giác
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
tam giác
là
, cho hai điểm
A.
Lời giải
. D.
. B.
. C.
và
. Tọa độ trọng tâm của
.
11
Gọi
là trọng tâm
Câu 26.
.
Nếu hai điểm
thoả mãn
A.
thì độ dài đoạn thẳng
.
C.
Đáp án đúng: B
bằng bao nhiêu?
B.
;
D.
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm
bao nhiêu?
thoả mãn
thì độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
;
D.
Lời giải
.
{
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
Câu 27. Cho dãy số ( u n) xác định bởi
1
un+1 = ( un +1 )
3
14
5
A. u 4= .
B. u 4= .
C. u 4=1.
27
9
Đáp án đúng: B
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
Giải thích chi tiết: Cho dãy số ( u n) xác định bởi
1
un+1 = ( un +1 )
3
5
2
14
A. u 4= .
B. u 4=1.
C. u 4= .
D. u 4= .
9
3
27
Lời giải
Ta có
1
1
1
2
1
1 2
5
u2= ( u1+ 1 )= ( 2+1 ) =1;u3 = ( u2 +1 )= ;u 4= ( u3 +1 )=
+1 = .
3
3
3
3
3
3 3
9
Nhận xét: Có thể dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh.
2
D. u 4= .
3
{
( )
Câu 28. Trong khơng gian
A.
, cho
và
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 29. Hình đa diện nào khơng có tâm đối xứng?
A. Hình lập phương.
. Tính tọa độ
.
B.
.
D.
.
B. Hình tứ diện đều.
12
C. Hình bát diện đều.
Đáp án đúng: B
Câu 30.
Trong khơng gian
D. Hình lăng trụ tứ giác đều.
cho ba điểm
phương trình mặt phẳng
và
Phương trình nào sau đây là
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 31.
D.
Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính
, người thợ thủ cơng mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó
thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã
hồn thiện.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 32.
D.
Thể tích của khối nón có chiều cao
A.
và bán kính đáy
.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 33.
Trong khơng gian
, cho tam giác
. Tọa độ điểm
là
B.
.
D.
.
có trọng tâm
. Biết
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Tọa độ điểm
, cho tam giác
có trọng tâm
. Biết
là:
13
A.
Lời giải
Vì
B.
C.
là trọng tâm tam giác
D.
nên ta có:
.
Câu 34.
Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
là
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 35.
Cho tam giác ABC vng cân tại A có cạnh
của khối nón được tạo thành:
A.
Đáp án đúng: B
Câu
36.
Cho
hàm
.
. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Tính thể tích
C.
số
.
Các
D.
số
thực
. Khi biểu thức
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 37.
B.
Trong không gian
.
của
.
D.
B.
.
đến mặt phẳng
. Tọa độ trọng tâm
thoả
mãn
và
đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của
C.
.
D.
, cho mặt phẳng
.
. Khoảng cách từ điểm
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 38.
B.
.
C.
.
D.
.
.
14
Trong
khơng
gian
với
hệ
tọa
độ
cho
và
hai
đường
. Phương trình đường thẳng qua
với
và cắt
thẳng
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
.
Đường
, với
Do đó
là một vectơ chỉ phương của
, suy ra
.
.
Vậy phương trình đường thẳng
.
Câu 39. Trong khơng gian
, cho ba điểm
Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm tam giác
.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
. Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Như Trình ; Fb: Như Trình Nguyễn
Phương trình mặt phẳng (ABC):
Dễ thấy,
nên đường thẳng OH nhận vectơ
.
làm VTCP.
Vậy phương trình đường thẳng OH là:
15
Câu 40. Cho một hình nón đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy. Nếu tam giác SAB đều thì góc
ở đỉnh của hình nón bằng
A. 60 ° .
B. 120 °.
C. 90 ° .
D. 30 ° .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy nên góc ở đỉnh của hình nón là góc ^
ASB. Lại
0
^
có tam giác ΔSAB là tam giác đều nên ASB=6 0 . Vậy góc ở đỉnh hình nón bằng 60 ° .
----HẾT---
16