ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 020.
x +5 y−7 z
=
= và điểm M (4 ; 1; 6). Đường
2
−2 1
thẳng d cắt mặt cầu (S), có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB=6 . Viết phương trình của mặt cầu (S).
A. ¿
B. ¿
C. ¿
D. ¿
Đáp án đúng: C
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
Câu 2. Trong không gian
, cho
,
. Tính diện tích tam giác
.
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 3. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng có BD=3 a và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối
chóp đã cho bằng
A. 12 a3 .
B. 6 a 3 .
C. 6 a 3 .
D. 3 a3 .
Đáp án đúng: C
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và
chứa giao tuyến của hai mặt cầu
hai điểm
,
sao cho
. Xét
. Giá trị nhỏ nhất của
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
là mặt phẳng
và
là hai điểm bất kì thuộc
A.
. Gọi
là giao tuyến của hai mặt cầu
và
bằng
nên ta có hệ:
.
Gọi
.
và
lần lượt là hình chiếu của
và
lên
. Khi đó
,
,
1
Ta có:
Mặt khác:
.
Suy ra
Vậy
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 5. Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
. Gọi
trình tiếp diện của mặt cầu
A.
C.
Đáp án đúng: A
sao cho
.
.
D.
.
có tâm
và bán kính
tọa độ của
là
.
,
và
nên
Do
nằm ngồi mặt cầu
.
.
áp dụng cơng thức đường trung tuyến ta có:
Ta lại có:
Bởi vậy
MNEKI
đạt giá trị lớn nhất. Viết phương
.
,
Xét tam giác
và hai điểm
B.
là trung điểm của
Ta có:
thẳng hàng.
, cho mặt cầu
là điểm thuộc mặt cầu
tại
xảy ra khi
.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
, dấu
.
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
lớn nhất nên
thuộc đường thẳng
và
lớn nhất.
.
2
Phương trình đường thẳng
Tọa độ giao điểm
là:
.
của đường thẳng
với mặt cầu
ứng với
là nghiệm phương trình:
.
Như vậy
hoặc
.
Ta có
,
. Suy ra
tại
có phương trình:
, nên phương trình tiếp diện của mặt cầu
hay
.
Câu 6.
Trong không gian
, cho mặt phẳng
đến mặt phẳng
. Khoảng cách từ điểm
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
cho điểm
trình
nhất.
. Tìm tọa độ điểm
,
,
trên mặt cầu
.
C.
Đáp án đúng: B
D.
và mặt cầu
sao cho tứ diện
B.
.
qua
Gọi
.
là đường thẳng qua
Gọi
là điểm thuộc mặt cầu
, bán kính
và vng góc với
có thể tích lớn
.
, mà
làm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
có tâm
có phương
.
D.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Mặt cầu
.
.
Câu 7. Trong khơng gian
A.
.
.
.
có vectơ chỉ phương
sao cho thể tích tứ diện
lớn nhất
.
3
Xét hệ
.
và
Vậy
.
là điểm cần tìm.
Câu 8. Trong khơng gian
là
A.
, cho hai điểm
và
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
, cho hai điểm
A.
Lời giải
. D.
. C.
.
và
. Tọa độ trọng tâm của
.
Gọi
là trọng tâm
Câu 9.
Cho tam giác ABC vng cân tại A có cạnh
của khối nón được tạo thành:
A.
Đáp án đúng: A
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
tam giác
là
. B.
. Tọa độ trọng tâm của tam giác
.
. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Tính thể tích
B.
C.
D.
Câu 10. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
, mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Gọi
là một véctơ pháp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
B.
. Tính giá trị biểu thức
.
có tâm
đi qua hai điểm
C.
.
,
và
?
D. .
.
4
Gọi
.
đi qua điểm
.
đi qua điểm
Mặt phẳng
nhất.
.
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn
.
.
Trừ từng vế
và
ta được
.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được
.
.
Dấu = xảy ra
.
Câu 11.
Một cái khối gỗ có hình dạng như hình bên (gồm 1 khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi
trên hình, chu vi đáy là
. Thể tích của khối gỗ bằng
5
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 12.
Cho hình vng
nội tiếp đường trịn
bán kính tam giác đều
nội tiếp đường trịn đó và
song song
(như hình vẽ). Cho mơ hình trên quay quanh đường thẳng
Kí hiệu
là thể tích khối
trịn xoay do hình vng, hình trịn và tam giác đều tạo thành. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
6
Gọi
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối cầu (tạo bởi khi quay hình trịn quanh trục
Ta có
cạnh hình vng bằng
Ta có
) là
nên
cạnh tam giác đều bằng
nên
Vậy
Câu 13. Cho hình lập phương
và đáy là hình trịn nội tiếp hình vng
A.
C.
Đáp án đúng: B
có cạnh . Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vng
. Diện tích tồn phần của khối nón đó là
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
Bán kính của đường trịn đáy là
.
Diện tích đáy nón là:
.
Độ dài đường sinh là
.
7
Diện tích xung quanh của khối nón là:
.
Vây, diện tích tồn phần của khối nón đó là:
.
Câu 14. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vng
của đường tròn đáy tâm . Gọi
của khối tứ diện
là:
cạnh bằng
là điểm thuộc cung
A.
với
của đường trịn đáy sao cho
là đường kính
. Thể tích
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Gọi
vng tại
có
là hình chiếu của
lên
nên
.
, suy ra
và
Vậy
Câu 15. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác vng tại B, AB=2a, BC =
bằng 3a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
.
A.
Đáp án đúng: A
Câu 16.
B.
Nếu hai điểm
C.
thoả mãn
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm
bao nhiêu?
D.
thì độ dài đoạn thẳng
A.
thoả mãn
cạnh bên
bằng bao nhiêu?
;
.
thì độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
;
.
Câu 17. Cho lăng trụ đứng
khối lăng trụ biết rằng
có đáy
là tam giác vng cân tại
,
. Tính thể tích
.
8
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng
Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng
A.
Lời giải
Tam giác
. B.
. C.
vng cân tại
C.
có đáy
D.
là tam giác vng cân tại
.
,
.
.
. D.
.
, mà
Xét
vng tại , có
Vậy thể tích hình lăng trụ đã cho là
.
.
,
,
.
Câu 18. Mặt phẳng ( A′ BC ) chia khối lăng trụ ABC . A′ B ′ C′ thành hai khối chóp.
A. A′ . ABC và A . BC C ′ B′ .
B. A . A ′ B′ C ′ và A′ . BC C ′ B ′ .
C. A . A ′ B′ C ′ và A . BC C ′ B′ .
D. A . A ′ BC và A′ . BC C ′ B ′ .
Đáp án đúng: D
Câu 19. Cho hình bình hành
A.
C.
Đáp án đúng: A
và điểm
bất kỳ nằm trên đường chéo
Mệnh đề nào sau đây sai?
B.
D.
Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là
Dựng một hình lập phương có cạnh bằng tổng 3 kích
thước của hình hộp chữ nhật trên. Biết rằng thể tích hình lập phương ln gấp
lần thể tích hình hộp chữ
9
nhật. Gọi
là tỉ số giữa diện tích tồn phần của hình lập phương và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
Tìm giá trị lớn nhất của
của
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết ta có cạnh của hình lập phương là
Hình hộp chữ nhật có
và
Hình lập phương có
Vậy
Ta có
Đặt
Vậy
Đặt
Ta có
Kết hợp điều kiện
ta có
Khi đó
Xét hàm số
trện đoạn
Ta có
Suy ra,
Khi đó,
Câu 21. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
.
, cho
. Gọi
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
. Tính bán kính mặt cầu
.
10
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Gọi H là hình chiếu của
.
D.
.
lên mp
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
đường kính là
Câu 22.
, suy ra
Trong
gian
khơng
với
hệ
tọa
độ
cho
và
hai
nên
có
đường
thẳng
. Phương trình đường thẳng qua
với
và cắt
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
.
Đường
, với
Do đó
là một vectơ chỉ phương của
, suy ra
.
Vậy phương trình đường thẳng
.
Câu 23. Trong khơng gian với hệ tọa độ
Gọi
tam giác
A.
hỏi
B.
Trong không gian
cho 3 điểm
là điểm thuộc mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
A.
Đáp án đúng: C
Câu 24.
.
và mặt phẳng
sao cho biểu thức
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.
C.
D.
, cho ba điểm
. Tọa độ trọng tâm
của
là
.
B.
.
11
C.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
Câu 25. Trong không gian
, cho ba điểm
Đường thẳng
có phương trình là.
. Gọi
A.
là trực tâm tam giác
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
. Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Như Trình ; Fb: Như Trình Nguyễn
Phương trình mặt phẳng (ABC):
Dễ thấy,
.
nên đường thẳng OH nhận vectơ
làm VTCP.
Vậy phương trình đường thẳng OH là:
Câu 26. Trong khơng gian
A.
, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Câu 27. Cho hình nón
Biết rằng
B.
A.
.
Đáp án đúng: C
.
có thiết diện qua trục là tam giác đều
nội tiếp trong mặt cầu
so với khối cầu
.
D.
đỉnh
tâm
, bán kính
và
có diện tích là
.
. Tính tỉ lệ thể tích của khối nón
.
B.
.
C.
.
D.
.
12
Giải thích chi tiết:
Vì tam giác
Gọi
đều có diện tích
là trung điểm của
Hình nón
Mặt cầu
nên các cạnh
ta có
.
.
có đường cao
và bán kính đáy
có bán kính
.
.
.
Câu 28. Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Tập hợp các giá trị của
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
, cho
để bớn điểm
.
;
,
,
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
,
,
;
đồng phẳng là tập con của tập nào sau?
.
,
;
D.
.
.
.
Để bốn điểm
,
,
,
đồng phẳng:
.
a
Câu 29. Cho lăng trụ có đáy là hình vng cạnh và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A. 3 a3 .
B. 2 a3.
C. a 3.
D. 4 a3.
Đáp án đúng: D
Câu 30.
Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính
, người thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó
thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã
hoàn thiện.
13
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Vậy
Câu 32.
. Giá trị của
.
D.
.
.
.
Trong khơng gian
A.
, hình chiếu vng góc của điểm
trên trục
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
14
.
27
Đáp án đúng: C
{
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
1
un+1 = ( un +1 )
3
5
B. u 4=1.
C. u 4= .
9
Câu 33. Cho dãy số ( u n) xác định bởi
A. u 4=
bằng
có tọa độ là
2
D. u 4= .
3
{
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
1
un+1 = ( un +1 )
3
2
14
C. u 4= .
D. u 4= .
3
27
Giải thích chi tiết: Cho dãy số ( u n) xác định bởi
5
A. u 4= .
B. u 4=1.
9
Lời giải
Ta có
1
1
1
2
1
1 2
5
u2= ( u1+ 1 )= ( 2+1 ) =1;u3 = ( u2 +1 )= ;u 4= ( u3 +1 )=
+1 = .
3
3
3
3
3
3 3
9
Nhận xét: Có thể dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh.
Câu 34.
( )
Cho hình nón có bán kính đường trịn đáy là
đúng?
, chiều cao
và độ dài đường sinh là
. Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh và thể tích của khối nón. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
14
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 35. Cho lăng trụ tam giác
giác
của
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
, góc giữa đường thẳng
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác
bằng
, tam giác
trùng với trọng tâm của
A.
.
B.
Hướng dẫn giải:
Gọi
và
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
.
C.
.
D.
.
và
lên
bằng
, tam
trùng với trọng tâm
D.
.
, góc giữa đường thẳng
và
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
lên
.
là trung điểm của
là trọng tâm của
.
.
Xét
vuông tại
, có
. (nửa tam giác đều)
Đặt
. Trong
tam giác
Do
Trong
vuông tại
có
là nữa tam giác đều
là trọng tâm
vuông tại
.
:
15
Vậy,
.
Câu 36.
Cho khối nón có độ lớn góc ở đỉnh là
. Một khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
nón và với
;… ;
B.
và
.
là khối cầu
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của khối
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
lần lượt là thể tích của khối cầu
A.
.
Đáp án đúng: A
;
nội tiếp trong khối nối nón. Gọi
. Gọi
,…
là thể tích của khối nón. Tính giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh . Do đó bán kính đường trịn nội tiếp tam giác cũng
chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chọp là
Áp dụng định lí Ta-Let ta có:
Tương tự ta tìm được
.
Tiếp tục như vậy ta có
16
Ta có
Do đó
Đặt
Đây là tổng của CSN lùi vơ hạn với cơng bội
Vậy
Câu 37. Cho tam giác
vng tại
có
tạo thành khi quay tam giác quanh đường thẳng
A.
.
. Diện tích xung quanh của hình nón trịn xoay
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Ta có:
.
quanh cạnh
ta thu được hình nón có:
;
.
Câu 38. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
và
, cho ba điểm
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
Tính góc giữa hai vectơ
. C.
. Tính góc giữa
.
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
. B.
Lời giải
.
D.
Giải thích chi tiết: Khi quay tam giác
.
hai vectơ
?
,
và
. D.
.
, cho ba điểm
D.
.
.
.
.
17
T a có:
,
.
Nên
Câu 39. Cho hình chóp tứ giác đều
Thể tích khối chóp đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
có cạnh đáy bằng
. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
trình đường trung trực của cạnh
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
. Viết phương
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
Viết phương trình đường trung trực của cạnh
.
A.
Lời giải
Gọi
Gọi
.B.
.
C.
là đường trung trực của cạnh
là trung điểm của đoạn thẳng
Gọi
là mặt phẳng qua
pháp tuyến.
Mặt phẳng
đi qua
D.
trong tam giác
. Suy ra
và vng góc với
nhận
Ta có, đường thẳng
Đường thẳng
.
.
.
.
.
. Mặt phẳng
nhận
làm làm một vectơ
làm một vectơ pháp tuyến.
là giao tuyến của mặt phẳng
và nhận
và mặt phẳng
.
. Chọn
.
18
Phương trình của đường thẳng
là:
.
----HẾT---
19