ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 015.
Câu
1.
Trong
khơng
gian
,
cắt
mặt
cầu
theo thiết diện là một đường trịn có bán kính bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 2.
B.
Trong khơng gian
.
C.
, cho tam giác
có trọng tâm
. Tọa độ điểm
D.
.
. Biết
là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
. Tọa độ điểm
A.
Lời giải
Vì
.
B.
là trọng tâm tam giác
C.
, cho tam giác
có trọng tâm
. Biết
là:
D.
nên ta có:
.
Câu 3.
Cho hình vng
nội tiếp đường trịn
bán kính tam giác đều
nội tiếp đường trịn đó và
song song
(như hình vẽ). Cho mơ hình trên quay quanh đường thẳng
Kí hiệu
là thể tích khối
trịn xoay do hình vng, hình trịn và tam giác đều tạo thành. Khẳng định nào sau đây đúng ?
1
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Gọi
B.
C.
D.
lần lượt là trung điểm của
Thể tích khối cầu (tạo bởi khi quay hình trịn quanh trục
Ta có
cạnh hình vng bằng
Ta có
nên
cạnh tam giác đều bằng
Vậy
{
B. u 4=1.
D. u 4=1.
{
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
1
un+1 = ( un +1 )
3
2
14
C. u 4= .
D. u 4= .
3
27
Giải thích chi tiết: Cho dãy số ( u n) xác định bởi
5
A. u 4= .
9
nên
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
1
un+1 = ( un +1 )
3
14
2
B. u 4= .
C. u 4= .
27
3
Câu 4. Cho dãy số ( u n) xác định bởi
5
A. u 4= .
9
Đáp án đúng: A
) là
2
Lời giải
Ta có
1
1
1
2
1
1 2
5
u2= ( u1+ 1 )= ( 2+1 ) =1;u3 = ( u2 +1 )= ;u 4= ( u3 +1 )=
+1 = .
3
3
3
3
3
3 3
9
Nhận xét: Có thể dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh.
( )
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
trình đường trung trực của cạnh
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
. Viết phương
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
Viết phương trình đường trung trực của cạnh
.
A.
Lời giải
Gọi
Gọi
.B.
.
C.
là đường trung trực của cạnh
là trung điểm của đoạn thẳng
Gọi
là mặt phẳng qua
pháp tuyến.
Mặt phẳng
D.
trong tam giác
. Suy ra
Phương trình của đường thẳng
.
. Mặt phẳng
nhận
làm làm một vectơ
làm một vectơ pháp tuyến.
là giao tuyến của mặt phẳng
đi qua
.
.
và vng góc với
nhận
Ta có, đường thẳng
Đường thẳng
.
.
và mặt phẳng
và nhận
là:
.
. Chọn
.
.
Câu 6. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
. Để ít
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
Đáp án đúng: B
và cạnh bên bằng
.
3
Giải thích chi tiết: Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao
nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
Lời giải
và cạnh bên bằng
.
Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là
Khi đó
có độ dài
và
,
.
Theo giả thiết
.
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của khối lăng trụ
Gọi
.
là tổng diện tích các mặt của khối lăng trụ
là nhỏ nhất.
, ta có:
.
Khảo sát
trên
Với
nhỏ nhất khi
.
.
Câu 7. Trong khơng gian
cho mặt cầu
.
sao cho
nhất.
, ta được
,
A.
.
Đáp án đúng: A
,
có tâm
là một điểm di động trên
là các tiếp tuyến của
B.
.
, bán kính
. Ba điểm phân biệt
. Tính tổng
C.
và mặt phẳng
khi
.
,
,
thuộc
đạt giá trị lớn
D.
.
4
Giải thích chi tiết:
Vì
nên điểm
được các tiếp tuyến với mặt cầu
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
luôn kẻ
và mặt phẳng
, ta có
. Xét tam giác
vng tại
.
Do đó
lớn nhất khi
Đường thẳng
Vì
. Do đó qua điểm
.
ta có
thẳng
ln nằm ngồi mặt cầu
đi qua
là
nhỏ nhất hay
là hình chiếu của
và nhận vectơ pháp tuyến của
trên mặt phẳng
làm vectơ chỉ phương. Phương trình đường
.
nên
Vậy
Câu 8.
Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
hay
.
.
cho ba điểm
và
Phương trình nào sau đây là
?
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 9. Mặt phẳng ( A′ BC ) chia khối lăng trụ ABC . A′ B ′ C′
A. A . A ′ B′ C ′ và A . BC C ′ B′ .
C. A . A ′ B′ C ′ và A′ . BC C ′ B ′ .
Đáp án đúng: B
B.
D.
thành hai khối chóp.
B. A . A ′ BC và A′ . BC C ′ B ′ .
D. A′ . ABC và A . BC C ′ B′ .
5
Câu 10.
Cho hình nón có bán kính đường trịn đáy là
đúng?
, chiều cao
và độ dài đường sinh là
. Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh và thể tích của khối nón. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 11. Trong không gian
tiếp tứ diện
là
, cho ba điểm
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 12. Cho hình trụ có trục
một khoảng bằng
cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
,
,
. Phương trình mặt cầu ngoại
.
B.
.
.
D.
.
và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục
và cách
cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vng. Diện tích xung quanh của hình trụ đã
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
6
Mặt phẳng
song song với trục và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng
, trong đó
là bán kính đáy và
. Cạnh hình vng là
là khoảng cách từ trục đến mặt phẳng
.
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
.
Câu 13. Cho hình lập phương
và đáy là hình trịn nội tiếp hình vng
A.
C.
Đáp án đúng: C
có cạnh . Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vng
. Diện tích tồn phần của khối nón đó là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Bán kính của đường trịn đáy là
.
Diện tích đáy nón là:
.
Độ dài đường sinh là
.
Diện tích xung quanh của khối nón là:
.
Vây, diện tích tồn phần của khối nón đó là:
.
Câu 14. Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua
trục là một tam giác vng cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón đơi một tiếp xúc với nhau,
một khối nón có đường trịn đáy chỉ tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón cịn lại có đường tròn đáy
tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể. Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng
lần bán kính đáy của khối nón. Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là
(lít). Thể tích nước ban đầu ở trong bể thuộc khoảng nào dưới đây (đơn vị tính: lít)?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
7
Giải thích chi tiết:
+) Gọi
cân).
là bán kính đáy của hình nón suy ra chiều cao nón là
+) Chiều dài của khối hộp là
(do thiết diện là tam giác vng
bán kính của khối cầu là
.
+) Thể tích nước bị tràn là
+) Gọi
.
là tâm của 3 đáy của khối nón suy ra
+) Chiều rộng khối hộp là
đều cạnh
.
(dm).
+) Ba đỉnh nón chạm mặt cầu tại các điếm
( với
I
là tâm mặt cầu), do đó
. Suy ra chiều cao của khối trụ là
.
+) Thể tích nước ban đầu là
Câu 15.
Trong khơng gian
(lít).
, cho mặt phẳng
đến mặt phẳng
. Khoảng cách từ điểm
bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
D.
.
có bao nhiêu mặt?
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện đều loại
. C. .
D.
.
Câu 16. Khối đa diện đều loại
A. . B.
.
C. .
D.
.
có bao nhiêu mặt?
.
8
Lời giải
Theo lí thuyết,
Chọn phương án D.
Câu 17. Cho lăng trụ tam giác
giác
của
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
, góc giữa đường thẳng
. Hình chiếu vng góc của điểm
theo bằng
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ tam giác
bằng
, tam giác
trùng với trọng tâm của
A.
.
B.
Hướng dẫn giải:
.
có
vuông tại
và góc
. Thể tích của khối tứ diện
C.
.
D.
.
và
lên
bằng
, tam
trùng với trọng tâm
D.
.
, góc giữa đường thẳng
và
. Hình chiếu vuông góc của điểm
theo bằng
lên
.
9
Gọi
và
là trung điểm của
là trọng tâm của
.
.
Xét
vuông tại
, có
. (nửa tam giác đều)
Đặt
. Trong
tam giác
Do
Trong
vuông tại
có
là nữa tam giác đều
là trọng tâm
.
vng tại
:
Vậy,
.
Câu 18. Cho một hình nón đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy. Nếu tam giác SAB đều thì góc
ở đỉnh của hình nón bằng
A. 30 ° .
B. 120 °.
C. 60 ° .
D. 90 ° .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy nên góc ở đỉnh của hình nón là góc ^
ASB. Lại
0
^
có tam giác ΔSAB là tam giác đều nên ASB=6 0 . Vậy góc ở đỉnh hình nón bằng 60 ° .
Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ
Gọi
đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
cho 3 điểm
là điểm thuộc mặt phẳng
hỏi
và mặt phẳng
sao cho biểu thức
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.
10
A.
Đáp án đúng: C
Câu 20.
B.
Nếu hai điểm
C.
thoả mãn
D.
thì độ dài đoạn thẳng
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
;
D.
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm
bao nhiêu?
bằng bao nhiêu?
.
thoả mãn
thì độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
;
D.
Lời giải
Câu 21.
.
Trong khơng gian
A.
, hình chiếu vng góc của điểm
trên trục
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
có tọa độ là
Câu 22. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
, mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất. Gọi
là một véctơ pháp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
. Tính giá trị biểu thức
.
có tâm
C. .
đi qua hai điểm
,
và
?
D.
.
.
.
đi qua điểm
.
đi qua điểm
Mặt phẳng
nhất.
.
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn
.
11
.
Trừ từng vế
và
ta được
.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được
.
.
Dấu = xảy ra
Câu 23. Lăng trụ có 2020 đỉnh có số mặt là
A. 1012 .
B. 1010 .
Đáp án đúng: A
Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ
.
C. 1009 .
, cho
D. 1011 .
. Gọi
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
. Tính bán kính mặt cầu
.
A.
.
Đáp án đúng: D
C.
D.
B. .
Giải thích chi tiết: Gọi H là hình chiếu của
.
.
lên mp
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
đường kính là
có
, suy ra
Câu 25. Trong khơng gian Oxyz, mặt cầu
A.
có tâm I và bán kính R là:
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 26. Cho khối trụ có thể tích là
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 27.
nên
B.
và chiều cao bằng
.
. Bán kính đáy của khối trụ đã cho bằng:
C.
D.
.
Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính
, người thợ thủ cơng mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó
thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã
hoàn thiện.
A.
B.
12
C.
Đáp án đúng: A
Câu 28.
D.
Cho
. Tọa độ M là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
x +5 y−7 z
=
= và điểm M (4 ;1; 6). Đường
2
−2 1
thẳng d cắt mặt cầu (S), có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB=6 . Viết phương trình của mặt cầu (S).
A. ¿
B. ¿
C. ¿
D. ¿
Đáp án đúng: D
Câu 30.
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng (tham khảo hình vẽ)
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
.
Biết diện tích xung quanh của hình chóp đó gấpđơi diện tích đáy, thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi chiều cao của mặt bên là
Ta có diện tích xung quanh bằng
C.
.
D.
.
.
, suy ra
:
Khi đó thể tích khối chóp
Câu 31. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
hai vectơ
và
A.
.
Đáp án đúng: A
, cho ba điểm
. Tính góc giữa
.
B.
.
C.
.
D.
.
13
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
Tính góc giữa hai vectơ
A.
. B.
Lời giải
và
. C.
.
.
. D.
T a có:
, cho ba điểm
.
,
.
Nên
Câu 32. Trong khơng gian
, cho mặt cầu
. Có bao nhiêu điểm
hai tiếp tuyến cùng vng góc với
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
Mặt cầu
kẻ được đến
D.
.
thuộc tia
và đường thẳng
, với tung độ là số nguyên, mà từ
kẻ được đến
?
.
có tâm
và bán kính
Ta có
Gọi
.
, cho mặt cầu
hai tiếp tuyến cùng vng góc với
. D.
, với tung độ là số nguyên, mà từ
C.
. Có bao nhiêu điểm
. C.
thuộc tia
?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. . B.
Lời giải
và đường thẳng
.
với
là mặt phẳng chứa hai tiếp tuyến từ
Khi đó
qua điểm
đến
và vng góc đường thẳng
.
, vì vậy phương trình mặt phẳng
là:
.
Ta có
nằm ngồi mặt cầu
.
Mặt khác
Từ
Do
.
và
suy ra
nên
.
. Vậy có
Câu 33. Trong khơng gian Oxyz, cho
điểm
thỏa mãn bài tốn.
. Giá trị của
bằng
14
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Vậy
Câu
C.
D.
.
.
.
34.
Cho
hàm
số
.
Các
số
thực
. Khi biểu thức
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
thoả
và
đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của
C.
.
D.
Câu 35. Trong không gian
, cho ba điểm
Đường thẳng
có phương trình là.
. Gọi
A.
mãn
.
là trực tâm tam giác
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
. Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Như Trình ; Fb: Như Trình Nguyễn
Phương trình mặt phẳng (ABC):
Dễ thấy,
.
nên đường thẳng OH nhận vectơ
làm VTCP.
Vậy phương trình đường thẳng OH là:
Câu 36.
Cho khối nón có độ lớn góc ở đỉnh là
. Một khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
nón và với
;… ;
;
nội tiếp trong khối nối nón. Gọi
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của khối
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
lần lượt là thể tích của khối cầu
và
là khối cầu
. Gọi
,…
là thể tích của khối nón. Tính giá trị của biểu thức
15
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh . Do đó bán kính đường trịn nội tiếp tam giác cũng
chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chọp là
Áp dụng định lí Ta-Let ta có:
Tương tự ta tìm được
.
Tiếp tục như vậy ta có
Ta có
Do đó
Đặt
Đây là tổng của CSN lùi vô hạn với công bội
16
Vậy
Câu 37. Cho khối nón có bán kính đáy r =a và chiều cao h=2 a. Độ dài đường sinh của hình nón đó bằng
A. 10 a.
B. 5 a.
C. 3 a .
D. a √ 5
Đáp án đúng: D
Câu 38.
Trong không gian
, cho ba điểm
tam giác
là
A.
.
. Tọa độ trọng tâm
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 39.
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh
của khối nón được tạo thành:
A.
Đáp án đúng: D
Câu 40.
Trong
khơng
với
hệ
.
D.
.
. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Tính thể tích
B.
gian
C.
tọa
độ
D.
cho
và
hai
. Phương trình đường thẳng qua
với
và cắt
của
đường
thẳng
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
.
17
Đường
Do đó
Vậy phương trình đường thẳng
, với
là một vectơ chỉ phương của
, suy ra
.
.
.
----HẾT---
18