ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 011.
Câu 1. Lăng trụ có 2020 đỉnh có số mặt là
A. 1011 .
B. 1010 .
C. 1012 .
Đáp án đúng: C
Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ
hai vectơ
và
, cho ba điểm
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
Tính góc giữa hai vectơ
T a có:
. Tính góc giữa
.
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
. B.
Lời giải
D. 1009 .
. C.
và
. D.
,
.
, cho ba điểm
D.
.
.
.
.
.
Nên
Câu 3.
Một cái khối gỗ có hình dạng như hình bên (gồm 1 khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi
trên hình, chu vi đáy là
. Thể tích của khối gỗ bằng
1
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Câu 4. Cho hình trụ có trục
một khoảng bằng
cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
.
.
và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục
và cách
cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vng. Diện tích xung quanh của hình trụ đã
B.
.
C.
.
D.
.
2
Giải thích chi tiết:
Mặt phẳng
song song với trục và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng
, trong đó
là bán kính đáy và
. Cạnh hình vng là
là khoảng cách từ trục đến mặt phẳng
.
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
.
Câu 5. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vng
của đường trịn đáy tâm . Gọi
của khối tứ diện
là:
cạnh bằng
là điểm thuộc cung
A.
với
của đường trịn đáy sao cho
là đường kính
. Thể tích
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Gọi
vng tại
là hình chiếu của
có
lên
nên
.
, suy ra
và
Vậy
Câu 6.
3
Cho hình nón có bán kính đường trịn đáy là
đúng?
, chiều cao
và độ dài đường sinh là
. Gọi
lần lượt là diện tích xung quanh và thể tích của khối nón. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 7. Khối đa diện đều loại
A.
.
Đáp án đúng: A
có bao nhiêu mặt?
B.
.
Giải thích chi tiết: Khối đa diện đều loại
A. . B. . C. .
Lời giải
Theo lí thuyết,
D.
C.
.
D.
.
có bao nhiêu mặt?
.
4
Chọn phương án D.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 9.
B.
, vectơ
.
có tọa độ là
C.
.
D.
.
Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính
, người thợ thủ cơng mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó
thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã
hồn thiện.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 10. Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng có BD=3 a và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối
chóp đã cho bằng
A. 6 a 3 .
B. 3 a3 .
C. 12 a3 .
D. 6 a 3 .
Đáp án đúng: D
Câu 11. Trong không gian
, cho ba điểm
Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm tam giác
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
, cho ba điểm
tam giác
. Đường thẳng
có phương trình là.
A.
. Gọi
là trực tâm
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Như Trình ; Fb: Như Trình Nguyễn
Phương trình mặt phẳng (ABC):
Dễ thấy,
nên đường thẳng OH nhận vectơ
.
làm VTCP.
5
Vậy phương trình đường thẳng OH là:
Câu 12. Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
C. Cạnh đáy bằng
. Để ít
.
.
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một người cần làm một hình lăng trụ tam giác đều từ tấm nhựa phẳng để có thể tích là
. Để ít hao tốn vật liệu nhất thì cần tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ tam giác đều này bằng bao
nhiêu?
A. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
B. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
C. Cạnh đáy bằng
và cạnh bên bằng
.
D. Cạnh đáy bằng
Lời giải
và cạnh bên bằng
.
Giả sử hình lăng trụ tam giác đều cần làm là
Khi đó
có độ dài
và
.
.
Theo giả thiết
.
Để ít tốn vật liệu nhất thì diện tích tồn phần của khối lăng trụ
Gọi
,
là tổng diện tích các mặt của khối lăng trụ
là nhỏ nhất.
, ta có:
.
Khảo sát
trên
, ta được
nhỏ nhất khi
.
6
Với
Câu 13.
.
Trong không gian
tam giác
, cho ba điểm
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 14.
khơng
B.
.
gian
.
D.
với
hệ
tọa
độ
.
cho
và
hai
đường
. Phương trình đường thẳng qua
với
của
là
A.
Trong
. Tọa độ trọng tâm
và cắt
thẳng
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
Đường
Do đó
.
, với
, suy ra
là một vectơ chỉ phương của
.
.
Vậy phương trình đường thẳng
.
Câu 15. Cho khối nón có bán kính đáy r =a và chiều cao h=2 a. Độ dài đường sinh của hình nón đó bằng
A. 10 a.
B. 3 a .
C. a √ 5
D. 5 a.
Đáp án đúng: C
Câu 16. Cho một hình nón đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy. Nếu tam giác SAB đều thì góc
ở đỉnh của hình nón bằng
A. 120 °.
B. 90 ° .
C. 30 ° .
D. 60 ° .
Đáp án đúng: D
7
Giải thích chi tiết:
Hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy nên góc ở đỉnh của hình nón là góc ^
ASB. Lại
0
60
°
có tam giác ΔSAB là tam giác đều nên ^
.
Vậy
góc
ở
đỉnh
hình
nón
bằng
.
ASB=6 0
Câu 17. Trong không gian với hệ trục
, cho mặt cầu
. Bán kính của
A.
.
B. .
C. .
Đáp án đúng: D
Câu 18. Cho hình túr giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh
phẳng đáy và
. Hãy tính thế tích
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
D.
là
.
, cạnh bên SA vng góc với mặt
của khối chóp S.ABCD.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, mặt phẳng
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất. Gọi
là một véctơ pháp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
. Tính giá trị biểu thức
.
có tâm
đi qua hai điểm
,
và
?
C. .
D.
.
.
.
đi qua điểm
.
đi qua điểm
Mặt phẳng
nhất.
.
cắt mặt cầu
theo giao tuyến là đường trịn có chu vi nhỏ nhất khi và chỉ khi
lớn
.
.
Trừ từng vế
và
ta được
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được
.
.
8
.
Dấu = xảy ra
.
Câu 20. Cho lăng trụ đứng
khối lăng trụ biết rằng
có đáy
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng
Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng
Tam giác
. B.
,
. Tính thể tích
.
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
Lời giải
là tam giác vng cân tại
. C.
C.
có đáy
là tam giác vng cân tại
.
,
.
.
, mà
Xét
vng tại , có
Vậy thể tích hình lăng trụ đã cho là
D.
.
. D.
vng cân tại
.
.
,
,
.
Câu 21.
Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
cho ba điểm
và
Phương trình nào sau đây là
?
9
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 22. Cho lăng trụ có đáy là hình vng cạnh a và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A. a 3.
B. 2 a3.
C. 4 a3.
D. 3 a3 .
Đáp án đúng: C
Câu
23.
Trong
khơng
gian
,
cắt
mặt
cầu
theo thiết diện là một đường trịn có bán kính bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Câu 24. Trong không gian
.
C.
, cho
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
,
C.
.
A.
,
.
và
.
. Gọi
là mặt phẳng
và
là hai điểm bất kì thuộc
sao cho
. Xét
. Giá trị nhỏ nhất của
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
.
D.
, cho hai điểm
chứa giao tuyến của hai mặt cầu
hai điểm
D.
. Tính diện tích tam giác
.
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
.
là giao tuyến của hai mặt cầu
và
bằng
nên ta có hệ:
.
Gọi
.
và
lần lượt là hình chiếu của
và
lên
. Khi đó
,
,
10
Ta có:
Mặt khác:
.
Suy ra
Vậy
Câu 26.
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Cho
, dấu
xảy ra khi
. Tọa độ M là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 27. Trong khơng gian
cho điểm
,
trình
nhất.
. Tìm tọa độ điểm
trên mặt cầu
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
qua
làm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
có tâm
,
và mặt cầu
sao cho tứ diện
B.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Mặt cầu
thẳng hàng.
, bán kính
có phương
có thể tích lớn
.
.
, mà
.
.
11
Gọi
.
là đường thẳng qua
Gọi
là điểm thuộc mặt cầu
và vng góc với
có vectơ chỉ phương
sao cho thể tích tứ diện
lớn nhất
Xét hệ
.
.
và
Vậy
là điểm cần tìm.
.
{
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
Câu 28. Cho dãy số ( u n) xác định bởi
1
un+1 = ( un +1 )
3
14
5
A. u 4= .
B. u 4= .
C. u 4=1.
27
9
Đáp án đúng: B
u1 =2
. Tìm số hạng u 4 .
Giải thích chi tiết: Cho dãy số ( u n) xác định bởi
1
un+1 = ( un +1 )
3
5
2
14
A. u 4= .
B. u 4=1.
C. u 4= .
D. u 4= .
9
3
27
Lời giải
Ta có
1
1
1
2
1
1 2
5
u2= ( u1+ 1 )= ( 2+1 ) =1;u3 = ( u2 +1 )= ;u 4= ( u3 +1 )=
+1 = .
3
3
3
3
3
3 3
9
Nhận xét: Có thể dùng chức năng “lặp” trong MTCT để tính nhanh.
Câu 29.
2
D. u 4= .
3
{
( )
Nếu hai điểm
thoả mãn
thì độ dài đoạn thẳng
A.
bằng bao nhiêu?
B.
C.
Đáp án đúng: B
;
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm
bao nhiêu?
D.
thoả mãn
.
thì độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
;
12
D.
Lời giải
.
Câu 30. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho
. Gọi
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
. Tính bán kính mặt cầu
.
A.
.
Đáp án đúng: D
C. .
D.
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi H là hình chiếu của
.
lên mp
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
đường kính là
có
, suy ra
Câu 31. Trong khơng gian với hệ tọa độ
Gọi
A.
Đáp án đúng: B
cho 3 điểm
là điểm thuộc mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
hỏi
đỉnh
sao cho biểu thức
C.
D.
có thiết diện qua trục là tam giác đều
nội tiếp trong mặt cầu
so với khối cầu
và mặt phẳng
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.
B.
Câu 32. Cho hình nón
Biết rằng
nên
tâm
, bán kính
có diện tích là
.
. Tính tỉ lệ thể tích của khối nón
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vì tam giác
Gọi
đều có diện tích
là trung điểm của
Hình nón
Mặt cầu
nên các cạnh
ta có
.
có đường cao
có bán kính
.
và bán kính đáy
.
.
13
.
Câu 33. Cho tam giác
vng tại
có
tạo thành khi quay tam giác quanh đường thẳng
A.
,
?
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
.
quanh cạnh
ta thu được hình nón có:
;
.
Câu 34. Trong khơng gian
hai điểm
của
.
D.
Giải thích chi tiết: Khi quay tam giác
.
Ta có:
. Diện tích xung quanh của hình nón trịn xoay
,
bằng
, cho hai mặt phẳng
,
. Xét hai điểm thay đổi
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Nhận xét:
Xét
và
Ta có
. Suy ra
.
và
C.
;
và
sao cho
.
. Giá trị nhỏ nhất
D.
.
cùng là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng.
.
và
.
14
Ta có
Gọi
,
và
suy ra
.
là điểm sao cho
.
Khi đó
.
Do đó
.
Xét
với
Đường thẳng
. Ta thấy
đi qua
Suy ra hình chiếu của
Gọi
và
và vng góc với
trên
là điểm đối xứng với
qua
, suy ra
.
có phương trình là:
là
Ta có
.
.
là trung điểm
, suy ra
.
.
Đẳng thức xảy ra khi
Vậy giá trị nhỏ nhất của
là giao diểm của
là
và
.
.
.
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ
A.
nằm về cùng một phía so với
, cho hai vectơ
B.
,
. Tính
.
.
15
C.
Đáp án đúng: C
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
.
, cho hai vectơ
,
. Tính
.
A.
Lời giải
. B.
.
C.
. D.
Ta có
Câu 36.
.
Cho khối nón có độ lớn góc ở đỉnh là
. Một khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
nón và với
.
;… ;
B.
và
.
là khối cầu
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của khối
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
lần lượt là thể tích của khối cầu
A.
.
Đáp án đúng: B
;
nội tiếp trong khối nối nón. Gọi
. Gọi
,…
là thể tích của khối nón. Tính giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh . Do đó bán kính đường trịn nội tiếp tam giác cũng
chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chọp là
Áp dụng định lí Ta-Let ta có:
16
Tương tự ta tìm được
.
Tiếp tục như vậy ta có
Ta có
Do đó
Đặt
Đây là tổng của CSN lùi vơ hạn với công bội
Vậy
Câu 37. Mặt phẳng ( A′ BC ) chia khối lăng trụ ABC . A′ B ′ C′ thành hai khối chóp.
A. A′ . ABC và A . BC C ′ B′ .
B. A . A ′ BC và A′ . BC C ′ B ′ .
C. A . A ′ B′ C ′ và A . BC C ′ B′ .
D. A . A ′ B′ C ′ và A′ . BC C ′ B ′ .
Đáp án đúng: B
Câu 38. Trong không gian
cho mặt cầu
.
sao cho
nhất.
,
A.
.
Đáp án đúng: C
,
có tâm
, bán kính
là một điểm di động trên
là các tiếp tuyến của
B.
.
. Ba điểm phân biệt
. Tính tổng
C.
và mặt phẳng
,
,
khi
.
thuộc
đạt giá trị lớn
D.
.
17
Giải thích chi tiết:
Vì
nên điểm
được các tiếp tuyến với mặt cầu
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
luôn kẻ
và mặt phẳng
, ta có
. Xét tam giác
vng tại
.
Do đó
lớn nhất khi
Đường thẳng
Vì
. Do đó qua điểm
.
ta có
thẳng
ln nằm ngồi mặt cầu
đi qua
là
nhỏ nhất hay
là hình chiếu của
và nhận vectơ pháp tuyến của
trên mặt phẳng
làm vectơ chỉ phương. Phương trình đường
.
nên
hay
Vậy
.
Câu 39. Cho khối trụ có thể tích là
A.
Đáp án đúng: A
Câu 40.
B.
Trong khơng gian
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
và chiều cao bằng
.
. Bán kính đáy của khối trụ đã cho bằng:
C.
, cho hai vectơ
.
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
là
.
D.
và
. Tọa độ của vectơ
B.
.
D.
.
, cho hai vectơ
.
và
là
. Tọa độ của vectơ
18
A.
Lời giải
Ta có
. B.
. C.
. D.
.
.
----HẾT---
19