ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 006.
Câu 1.
Trong khơng gian
A.
, hình chiếu vng góc của điểm
trên trục
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Câu 2. Trong khơng gian
, cho mặt cầu
. Có bao nhiêu điểm
hai tiếp tuyến cùng vng góc với
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Mặt cầu
kẻ được đến
.
D.
.
, cho mặt cầu
thuộc tia
và đường thẳng
, với tung độ là số nguyên, mà từ
kẻ được đến
?
.
có tâm
và bán kính
Ta có
Gọi
, với tung độ là số ngun, mà từ
C.
hai tiếp tuyến cùng vng góc với
. D.
thuộc tia
.
. Có bao nhiêu điểm
. C.
và đường thẳng
?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. . B.
Lời giải
có tọa độ là
.
với
là mặt phẳng chứa hai tiếp tuyến từ
Khi đó
qua điểm
đến
và vng góc đường thẳng
.
, vì vậy phương trình mặt phẳng
là:
.
Ta có
nằm ngồi mặt cầu
.
Mặt khác
.
1
Từ
Do
và
suy ra
.
nên
. Vậy có
điểm
thỏa mãn bài tốn.
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là
Dựng một hình lập phương có cạnh bằng tổng 3 kích
thước của hình hộp chữ nhật trên. Biết rằng thể tích hình lập phương ln gấp
lần thể tích hình hộp chữ
nhật. Gọi
là tỉ số giữa diện tích tồn phần của hình lập phương và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
Tìm giá trị lớn nhất của
của
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết ta có cạnh của hình lập phương là
Hình hộp chữ nhật có
và
Hình lập phương có
Vậy
Ta có
Đặt
Vậy
Đặt
Ta có
Kết hợp điều kiện
ta có
Khi đó
Xét hàm số
trện đoạn
2
Ta có
Suy ra,
Khi đó,
Câu 4. Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
, cho hai điểm
và
chứa giao tuyến của hai mặt cầu
hai điểm
A.
,
là mặt phẳng
và
là hai điểm bất kì thuộc
sao cho
. Xét
. Giá trị nhỏ nhất của
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
. Gọi
là giao tuyến của hai mặt cầu
và
bằng
nên ta có hệ:
.
Gọi
.
và
lần lượt là hình chiếu của
và
lên
. Khi đó
,
,
Ta có:
Mặt khác:
.
Suy ra
Vậy
đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 5. Cho hình nón
Biết rằng
đỉnh
, dấu
xảy ra khi
có thiết diện qua trục là tam giác đều
nội tiếp trong mặt cầu
tâm
, bán kính
thẳng hàng.
có diện tích là
.
. Tính tỉ lệ thể tích của khối nón
3
so với khối cầu
.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vì tam giác
Gọi
đều có diện tích
là trung điểm của
Hình nón
nên các cạnh
ta có
.
có đường cao
Mặt cầu
.
và bán kính đáy
có bán kính
.
.
.
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác đều
tích khối chóp đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
có cạnh đáy bằng
. Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
. Thể
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 7. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
,
. Tam giác
cân tại
và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Đường thẳng
tạo với đáy một góc
. Khi đó thể tích của
khối chóp
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
Đáp án đúng: A
Câu 8. Trong không gian
, cho véctơ
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
B.
Ta có
.
. Độ dài của
C.
bằng
.
D.
.
.
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD là hình chữ nhật,
Cạnh SB tạo với mp đáy góc 60°. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 10. Cho hình trụ có trục
một khoảng bằng
cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
. SA vng góc với mp
C.
.
D.
và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục
và cách
cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vng. Diện tích xung quanh của hình trụ đã
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Mặt phẳng
song song với trục và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng
, trong đó
là bán kính đáy và
. Cạnh hình vng là
là khoảng cách từ trục đến mặt phẳng
.
5
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
Câu 11.
Trong không gian
đến mặt phẳng
.
, cho mặt phẳng
. Khoảng cách từ điểm
bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
B.
Câu 13. Trong không gian
tiếp tứ diện
là
và chiều cao bằng
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 14.
. Bán kính đáy của khối trụ đã cho bằng:
C.
, cho ba điểm
A.
D.
,
,
.
. Phương trình mặt cầu ngoại
.
B.
.
.
D.
.
Thể tích của khối nón có chiều cao
A.
.
.
Câu 12. Cho khối trụ có thể tích là
A. .
Đáp án đúng: C
D.
và bán kính đáy
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 15. Cho lăng trụ có đáy là hình vng cạnh a và chiều cao bằng 4 a. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A. a 3.
B. 2 a3.
C. 4 a3.
D. 3 a3 .
Đáp án đúng: C
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho
. Gọi
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
. Tính bán kính mặt cầu
.
A. .
Đáp án đúng: C
C.
D.
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi H là hình chiếu của
.
lên mp
là mặt cầu có bán kính nhỏ nhất trong tất cả các mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với mp
đường kính là
Câu 17.
.
nên
có
, suy ra
6
Một cái khối gỗ có hình dạng như hình bên (gồm 1 khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều cao đo được ghi
trên hình, chu vi đáy là
A.
. Thể tích của khối gỗ bằng
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
Cho tam giác ABC vng cân tại A có cạnh
của khối nón được tạo thành:
D.
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
có tâm I và bán kính R là:
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 20.
Nếu hai điểm
.
. Quay tam giác này xung quanh cạnh AB. Tính thể tích
Câu 19. Trong khơng gian Oxyz, mặt cầu
A.
.
D.
thoả mãn
thì độ dài đoạn thẳng
bằng bao nhiêu?
7
A.
.
B.
C.
Đáp án đúng: C
;
D.
Giải thích chi tiết: Nếu hai điểm
bao nhiêu?
thoả mãn
thì độ dài đoạn thẳng
bằng
A.
B.
C.
;
D.
.
Lời giải
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy
và chiều cao
là
B. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
và chiều cao là
C. Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
D. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
Đáp án đúng: D
Câu 22.
Trong khơng gian
phương trình mặt phẳng
và chiều cao
cho ba điểm
.
.
và
Phương trình nào sau đây là
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 23. Cho hình lăng trụ đứng
Thể tích khối lăng trụ
A.
Đáp án đúng: D
là
.
có đáy là tam giác vng cân tại
,
và
.
là
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Ta có
,
.
8
Thể tích khối lăng trụ là
.
Câu 24. Trong khơng gian
cho mặt cầu
.
sao cho
nhất.
,
,
có tâm
là một điểm di động trên
là các tiếp tuyến của
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
, bán kính
. Ba điểm phân biệt
. Tính tổng
.
và mặt phẳng
,
,
khi
C.
.
thuộc
đạt giá trị lớn
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vì
nên điểm
được các tiếp tuyến với mặt cầu
Gọi
là giao điểm của đường thẳng
lớn nhất khi
Đường thẳng
Vậy
luôn kẻ
và mặt phẳng
, ta có
. Xét tam giác
vng tại
.
Do đó
Vì
. Do đó qua điểm
.
ta có
thẳng
ln nằm ngồi mặt cầu
là
đi qua
nhỏ nhất hay
là hình chiếu của
và nhận vectơ pháp tuyến của
trên mặt phẳng
làm vectơ chỉ phương. Phương trình đường
.
nên
hay
.
.
9
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ
Gọi
là điểm thuộc mặt phẳng
đạt giá trị nhỏ nhất. Biết rằng
A.
Đáp án đúng: B
cho 3 điểm
hỏi
sao cho biểu thức
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau.
B.
C.
Câu 26. Cho hình lập phương
và đáy là hình trịn nội tiếp hình vng
A.
C.
Đáp án đúng: D
và mặt phẳng
D.
có cạnh . Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vng
. Diện tích tồn phần của khối nón đó là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Bán kính của đường trịn đáy là
.
Diện tích đáy nón là:
.
Độ dài đường sinh là
.
Diện tích xung quanh của khối nón là:
.
Vây, diện tích tồn phần của khối nón đó là:
Câu 27.
Trong khơng gian
tam giác
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
, cho ba điểm
. Tọa độ trọng tâm
của
là
.
B.
.
D.
.
.
10
Câu 28. Trong không gian
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 29.
Trong
không
, cho
và
. Tính tọa độ
.
B.
.
D.
gian
với
hệ
tọa
độ
.
.
.
cho
và
hai
đường
. Phương trình đường thẳng qua
với
và cắt
thẳng
, vng góc
là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là đường thẳng qua
và
cắt
tại
. Khi đó
.
Ta có
.
Đường
, với
Do đó
là một vectơ chỉ phương của
, suy ra
.
Vậy phương trình đường thẳng
.
Câu 30. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
trình đường trung trực của cạnh
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
. Viết phương
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết
Viết phương trình đường trung trực của cạnh
.
A.
Lời giải
Gọi
.B.
.
.
là đường trung trực của cạnh
C.
.
trong tam giác
D.
D.
.
.
.
.
11
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Gọi
là mặt phẳng qua
pháp tuyến.
Mặt phẳng
.
và vng góc với
nhận
Ta có, đường thẳng
Đường thẳng
. Suy ra
. Mặt phẳng
làm làm một vectơ
làm một vectơ pháp tuyến.
là giao tuyến của mặt phẳng
đi qua
và mặt phẳng
và nhận
Câu 33. Cho hình trụ có đường kính đáy bằng
song với trục và cách trục một khoảng bằng
được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng
B.
.
. Chọn
Phương trình của đường thẳng là:
.
Câu 31. Hình đa diện nào khơng có tâm đối xứng?
A. Hình lăng trụ tứ giác đều.
C. Hình tứ diện đều.
Đáp án đúng: C
Câu 32. Lăng trụ có 2020 đỉnh có số mặt là
A. 1010 .
B. 1011 .
Đáp án đúng: C
A.
.
Đáp án đúng: B
nhận
.
B. Hình bát diện đều.
D. Hình lập phương.
C. 1012 .
D. 1009 .
. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song
, thiết diện thu được là một hình vng. Thể tích của khối trụ
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Theo giả thiết, bán kính hình trụ là:
.
Giả sử thiết diện là hình vng MNPQ, ta có,
Suy ra
;
.
.
Thiết diện ta thu được là hình vng MNPQ có cạnh bằng
Vậy thể tích của khối trụ cần tìm là:
Câu 34.
Cho khối nón có độ lớn góc ở đỉnh là
. Suy ra chiều cao hình trụ là
.
. Một khối cầu
tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
;
nội tiếp trong khối nối nón. Gọi
là khối cầu
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của khối
12
nón và với
;… ;
là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với
lần lượt là thể tích của khối cầu
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
và
.
. Gọi
,…
là thể tích của khối nón. Tính giá trị của biểu thức
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều cạnh . Do đó bán kính đường trịn nội tiếp tam giác cũng
chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chọp là
Áp dụng định lí Ta-Let ta có:
Tương tự ta tìm được
.
Tiếp tục như vậy ta có
Ta có
Do đó
Đặt
13
Đây là tổng của CSN lùi vô hạn với công bội
Vậy
Câu 35. Trong không gian
tại , ,
sao cho
phẳng
, cho điểm
là trực tâm tam giác
. Mặt phẳng
đi qua
và cắt các trục
,
,
. Viết phương trình mặt cầu tâm
và tiếp xúc với mặt
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết:
• Ta có
là trực tâm tam giác
.
Thật vậy :
Mà
(1)
(vì
là trực tâm tam giác
Từ (1) và (2) suy ra
(*)
Tương tự
. (**)
Từ (*) và (**)
.
• Khi đó mặt cầu tâm
Vậy mặt cầu tâm
) (2)
tiếp xúc mặt phẳng
và tiếp xúc với mặt phẳng
Câu 36. Trong không gian với hệ trục tọa độ
có bán kính
là
, cho hai vectơ
.
.
,
. Tính
.
14
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
, cho hai vectơ
,
. Tính
.
A.
Lời giải
. B.
.
C.
. D.
.
Ta có
Câu
.
37.
Cho
hàm
số
.
Các
số
thực
. Khi biểu thức
.
thoả
mãn
và
đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị của
A. .
B. .
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 38. Cho một hình nón đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy. Nếu tam giác SAB đều thì góc
ở đỉnh của hình nón bằng
A. 90 ° .
B. 60 ° .
C. 30 ° .
D. 120 °.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Hình nón có đỉnh S và AB là một đường kính của đường trịn đáy nên góc ở đỉnh của hình nón là góc ^
ASB. Lại
0
60
°
có tam giác ΔSAB là tam giác đều nên ^
.
Vậy
góc
ở
đỉnh
hình
nón
bằng
.
ASB=6 0
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác vng tại B, AB=2a, BC =
bằng 3a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
.
A.
Đáp án đúng: B
Câu 40. Trong khơng gian
A.
.
B.
C.
, cho
B.
,
.
D.
. Tính diện tích tam giác
C.
cạnh bên
.
.
D.
.
15
Đáp án đúng: D
----HẾT---
16