ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 060.
Câu 1. Vậy
Trong không gian
. Đường thẳng
. Khi
bằng bao nhiêu?
tạo với
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
. Đường thẳng
B.
Ta có
Vì
C.
tạo với
. C.
D.
D.
và mặt phẳng
.
, cho mặt phẳng
song song với mặt phẳng
và
, có một vectơ chỉ phương
một góc lớn nhất thì sin của góc tạo bởi đường thẳng
.
và
, có một vectơ chỉ phương
.
Trong khơng gian
mặt phẳng
A.
.
Lời giải
song song với mặt phẳng
và mặt phẳng
một góc lớn nhất thì sin của góc tạo bởi đường thẳng
Giải thích chi tiết: Vậy
. Khi
bằng bao nhiêu?
, cho mặt phẳng
và mặt phẳng
.
.
nên
.
Mặt khác:
.
Vì
Xét hàm số
BBT
nên
lớn nhất khi
lớn nhất.
.
1
Dựa vào BBT ta có
tại
.
Do đó
lớn nhất khi
. Suy ra
.
Câu 2. Cho một khối lập phương biết rằng khi giảm độ dài cạnh của khối lập phương thêm 4cm thì thể tích của
nó giảm bớt 604cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng
A. 7 cm
B. 9 cm
C. 10 cm
D. 8 cm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: chọn B
Gọi hình lập phương có cạnh là x
Ta có
Câu 3.
Cho hàm số
Trong các số
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 4. Cho hình chóp
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp?
B.
.
C.
.
có ABCD là hình vng cạnh bằng
D.
.
.
Tính bán kính
2
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Dựng
Dựng ( ) đi qua
là đường trung trực của cạnh
và vng góc với
cắt
tại
.
.
là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
=> Bán kính là:
.
Ta có
Câu 5.
Cho một tấm nhơm hình chữ nhật ABCD có
. Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh MN, QP vào phía
trong đến khi AB, CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất?
A.
B.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
C.
D.
, sử dụng BĐT Cơ-si.
Cách giải:
Đáy là tam giác cân có cạnh bên là x (cm) và cạnh đáy là
Gọi H là trung điểm của NP
Xét tam giác vng ANH có:
(ĐK:
)
3
(Do AB khơng đổi).
Ta có:
Dấu “=” xảy ra
Câu 6.
Cho hình lăng trụ tam giác đều
có cạnh đáy bằng
hợp với mặt phẳng
một góc
(tham khảo hình vẽ).
Thể tích của khối lăng trụ
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có:
bằng
B.
Xét tam giác
vng cân tại
vuông tại
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
D.
Dựng
Suy ra
là:
thẳng
C.
Vậy
, cho tam giác
có phương trình đường phân giác trong góc
. Biết rằng điểm
thuộc đường thẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
.
B.
và điểm
thuộc đường
.
4
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình tham số của đường phân giác trong góc
Gọi
là điểm đối xứng với
.
* Ta xác định điểm
Gọi
với
đường thẳng
. Ta có
với
.
. Khi đó
.
có một vectơ chỉ phương là
.
là giao điểm
Ta có
qua
:
;
.
nên
là trung điểm
.
nên
Một vectơ chỉ phương của
hay
là
. Hay
là vectơ chỉ phương.
Câu 8. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
hình chiếu vng góc của M lên d là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
và đường thẳng
C.
.
. Tọa độ
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
.
và đường thẳng
. Tọa độ hình chiếu vng góc của M lên d là
A.
. B.
. C.
.
D.
Lời giải
⬩ Gọi H là hình chiếu vng góc của M lên d.
Suy ra
nên
.
Đường thẳng d có một VTCP là
Ta có
.
nên
Câu 9. Trong khơng gian
.
.
, cho mặt phẳng
đây là một véc tơ pháp tuyến của
. Véc tơ nào dưới
?
5
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Ta có một véc tơ pháp tuyến của
Câu 10. Trong không gian
đường thẳng
là
, gọi
.
.
là
.
là đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
, đồng thời tạo với đường thẳng
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
.
một góc lớn nhất. Phương trình
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Măt phẳng
Gọi
có một vectơ pháp tuyến
là mặt phẳng đi qua
Phương trình mp
Gọi
thẳng
.
và song song với
nằm trong
là:
.
là đường thẳng đi qua
và song song với
có phương trình là
Đường thẳng
vng góc của
đi qua điểm
Ta có:
và có một vectơ chỉ phương
. Đường
. Gọi
là hình chiếu
.
. Suy ra:
đi qua
, với
.
trên đường thẳng
Khi đó: đường thẳng
.
đạt được khi
và có một vectơ chỉ phương
.
.
Vậy phương trình đường thẳng là
.
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6 , AD=4 . Thể tích V của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AB là
A. V =96 π .
B. V =24 π .
C. V =144 π .
D. V =32 π .
Đáp án đúng: B
6
Câu 12. Cho tứ diện đều
phẳng
có cạnh bằng 1. Hai điểm
vng góc mặt phẳng
giác
. Tính
. Gọi
,
,
di động trên các cạnh
,
sao cho mặt
lần lượt là diện tích lớn nhất và nhỏ nhất của tam
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là hình chiếu của
trên
.
và
Mà
giác đều
là tứ diện đều nên
.
Đặt
,
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác đều
là
là trọng tâm tam
.
là trung điểm của
.
Mà
.
Suy ra
.
Đặt
.
Nếu
hay
.
Diện tích tam giác
Gọi
. Do đó
,
,
Nếu
, thì
Bảng biến thiên:
trở thành
trở thành
là nghiệm của phương trình
, với
(vơ lí).
.
7
Để tồn tại hai điểm
Vậy
,
khi
khi
Vậy
thỏa mãn bài tốn thì
hay
có hai nghiệm thuộc tập
.
;
hay
.
.
Câu 13. Cho hình chóp
. Tìm
A.
, có đáy
theo
để tích
là hình thoi cạnh
,
. Đặt
đạt giá trị lớn nhất.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
.
D. Đáp án khác.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình thoi
Theo đề bài
nên
Ta có
Mà
ta có
cân tại
do
, do đó
chung,
nên
.
,
do đó
Ta có
Suy ra
.
vuông tại
nên
.
.
;
.
8
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si ta có
Dấu
xảy ra khi
Vậy
Câu 14.
.
thì tích
Trong khơng gian
đạt giá trị lớn nhất.
, cho vectơ
A. .
Đáp án đúng: D
. Độ dài của vectơ
B. .
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
A. . B. . C.
Lời giải
. D.
D. .
. Độ dài của vectơ
bằng
.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
và chiều cao
.
. C.
bằng
C.
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
. B.
.
, cho vectơ
Câu 15. Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
A.
Lời giải
bằng
. D.
.
và chiều cao
D.
.
bằng
.
Ta có
.
Câu 16. Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng nước trong cốc
cao 10cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu
xăng-ti-mét? (Làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân)
A. 0,33cm.
B. 0,75cm.
C. 0,25cm.
D. 0,67cm.
Đáp án đúng: A
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
chứa đường thẳng
tuyến của mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
, cho đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
:
đến
và điểm
. Mặt
là lớn nhất. Khi đó, tọa độ của vectơ pháp
là:
B.
.
C.
.
D.
.
9
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng
độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A.
.
Lời giải
Gọi
,
B.
. D.
lần lượt là hình chiếu của
là lớn nhất. Khi đó, tọa
.
. Khi đó:
.
.
là
.
. Vậy
Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 18. Cho khối lăng trụ
cạnh
đến
và đường thẳng
lớn nhất khi
;
Vectơ chỉ phương của
và điểm
.
trên mặt phẳng
. Vậy
nên
sao cho khoảng cách từ
:
là:
. C.
Ta có:
, cho đường thẳng
là:
có đáy
và khoảng cách từ điểm
A.
Đáp án đúng: D
;
.
.
là tam giác cân tại
đến đường thẳng
bằng
B.
, mặt bên
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
Câu 19. Cho khối lăng trụ đứng
là hình vng
D.
có đáy
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng
D.
có đáy
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B.
Lời giải
.
C.
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
Điểm
dài
.
đi qua
và mặt phẳng
và vng góc với mặt phẳng
nằm trong mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
cho điểm
B.
sao cho
.
cắt mặt phẳng
ln nhìn
.
:
dưới góc vng và độ dài
C.
.
D.
tại
.
lớn nhất. Tính độ
.
10
Giải
thích
+ Đường thẳng
đi qua
chi
và có vectơ chỉ phương
tiết:
có phương trình là
.
+ Ta có:
. Do đó
+ Gọi là hình chiếu của
lên
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó
+ Ta có:
và
qua
khi và chỉ khi
. Ta có:
.
nhận
nên
.
.
làm vectơ chỉ phương.
mà
suy ra:
.
+ Đường thẳng
qua
Suy ra
Mặt khác,
, nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
.
.
nên
.
Khi đó
Câu 21.
Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là
11
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Câu 22. Cho hình chóp
.
có cạnh
Tính góc giữa hai mặt phẳng
C.
B.
vng góc với mặt phẳng
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có cạnh
Tính góc giữa hai mặt phẳng
. C.
. D.
Ta có
và
.
Xét tam giác
D.
, biết
.
D.
vng góc với mặt phẳng
.
, biết
và
.
, do đó góc giữa hai mặt phẳng
và
có
Suy ra góc giữa
.
và
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
. B.
Lời giải
.
là góc giữa hai đường thẳng
do đó
và
bằng
.
Vậy góc giữa hai mặt phẳng
và
là
.
Câu 23. Cho hình trụ có đường cao bằng
. Một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ
hình trụ theo thiết diện là hình vng. Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ bằng.
A.
.
B.
, cắt
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình trụ có đường cao bằng
. Một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ
, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng. Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ bằng.
A.
.
Hướng dẫn giải
B.
.
C.
.
D.
.
12
.
Thiết diện
là hình vng có cạnh là
.
Khoảng cách từ trục đến mặt phẳng
là
Suy ra bán kính đường trịn đáy
Vậy
.
,
.
Câu 24. Cho hình chóp tứ giác đều
dài
có
để hai mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
.
lần lượt là trung điểm
. Tìm tỉ số độ
vng góc.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Đặt
Đồng thời
. Gọi
lần lượt là trọng tâm của
,
.
là trung điểm
13
Khi đó
Theo giả thiết ta có:
Và
Do đó:
Câu 25.
Một hình cầu có diện tích bằng
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 26.
Cho hai hình vng ABCD và BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc
quay − 90° .
A. Δ BCD .
B. Δ DCG .
C. Δ ABD .
D. Δ CBE .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai hình vng ABCDvà BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép
quay tâm B, góc quay − 90° .
A. Δ BCD . B. Δ ABD . C. Δ CBE . D. Δ DCG .
Lời giải
FB tác giả: Phạm Đình Huấn
14
Ta thấy
BA=BC
0.
( BA , BC )=− 90
Q( B ;− 90 ) (B)=B vì Blà tâm quay.
BG=BE
Q( B ;− 90 ) (G)=E vì \{
0 .
( BG , BE)=−90
Suy ra Q ( B ;− 90 ) (ΔABG )=ΔCBE .
Câu 27.
Q( B ;− 90 ) ( A )=C vì \{
0
0
0
0
Trong khơng gian, cho tam giác
vng tại
quanh cạnh góc vng
xung quanh hình nón đó bằng
A.
và
thì đường gấp khúc
.
.
D.
Cho mặt cầu
tâm
đường trịn
, bán kính
sao cho khoảng cách từ điểm
.
C.
.
Đáp án đúng: D
.
. Một mặt phẳng
dến
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 28.
A.
,
cắt
theo giao tuyến là
bằng 1. Chu vi đường trịn
B.
.
D.
.
bằng
Câu 29. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh , tam giác
đều và nằm trong mặt
phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
B.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
15
*) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Gọi
là trọng tâm tam giác
Do
,
:
là tâm của hình vng
,
là trung điểm của
.
đều
Mà
là đường trung bình của
.
Dựng các đường thẳng qua
lần lượt song song với
Ta có:
, mà
Ta có:
, mà
Từ, suy ra:
, hai đường thẳng này cắt nhau tại
là tâm của hình vng
là trọng tâm tam giác đều
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.
*) Tính bán kính, thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
:
Ta có:
đều cạnh bằng a có
là trọng tâm
Do
vng tại
Bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp
là:
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
là:
.
Câu 30. Trong khơng gian
thẳng
, cho ba đường thẳng
thay đổi cắt các đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Đường thẳng
đi qua điểm
,
,
,
lần lượt tại
.
đi qua điểm
và có vectơ
,
,
,
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
C.
.
và có vectơ
.
. Đường
D.
.
.
.
16
Hai vectơ
,
cùng phương và điểm
Ta có:
,
thì
. Gọi
là một vectơ pháp tuyến của
Đường thẳng
cắt đường thẳng
Suy ra
nên
Do đường thẳng
,
là mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song
thì
tại
nên
là
nằm trong mặt phẳng
là giao điểm của
nên
và
.
.
và
. Vậy
nằm trong mặt phẳng
hay
Gọi
.
,
.
và cắt các đường thẳng
lần lượt trùng với hình chiếu
,
,
,
tại
của
lên
,
,
nên
.
.
Ta có
.
Suy ra
và
Gọi
.
,
.
Ta có
.
Suy ra
và
.
Vậy
Câu 31.
.
Trong khơng gian tọa độ
, cho mặt cầu
. Viết phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi
Mặt phẳng
song song.
.
thuộc mặt phẳng
Mặt cầu
và
. Phương trình mặt phẳng
thay đổi cắt các đường thẳng
Mặt khác đường thẳng
Vì
khơng thuộc
có đường kính
tiếp xúc với mặt cầu
với
tại
.
.
B.
.
.
D.
.
là trung điểm của
có đường kính
.
nên có tâm là điểm
tiếp xúc với mặt cầu
,
tại
.
nên mặt phẳng
đi qua
và nhận
là vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
:
17
.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Đáp án đúng: A
, cho ba véctơ
B.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
Lời giải
C.
. Trong các
D.
, cho ba véctơ
.
D.
Ta có
Câu 33.
Trong khơng gian
mặt cầu
có tâm
, cho điểm
và mặt phẳng
và tiếp xúc với mặt phẳng
A.
là
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
.
Giải thích chi tiết: Gọi bán kính của mặt cầu
Mặt cầu
. Phương trình
có tâm
là
.
và tiếp xúc với mặt phẳng
.
Vậy phương trình mặt cầu
tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là:
.
Câu 34. Một hình nón có đường cao
nón đó?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
, bán kính đáy
.
C.
. Tính diện tích xung quanh của hình
.
D.
.
18
Giải thích chi tiết:
Ta có:
. Diện tích xung quanh:
Câu 35.
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?
A. H 2.
Đáp án đúng: C
Câu 36.
B. H 1.
.
C. H 3.
D. H 4 .
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vng có cạnh bằng
Tính diện tích tồn phần của khối trụ.
A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 37.
Cho hình chóp
.
B.
.
.
D.
.
có đáy
và
bằng
A.
C.
là tam giác vng tại
,
. Biết sin của góc giữa đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
.
.
,
.
,
và mặt phẳng
bằng
B.
.
D.
.
19
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Dựng
tại
. Ta có:
.
Tương tự ta cũng có
20