ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 042.
Câu 1.
Một hình cầu có diện tích bằng
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 2. Cho các điểm
và
và đường thẳng
A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
A.
. Mặt cầu đi qua hai điểm
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Giải thích chi tiết: Cho các điểm
và
và đường thẳng
qua hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
A.
Hướng dẫn giải:
B.
C.
D.
Gọi
trên d vì
Lựa chọn đáp án A.
Câu 3. Trong khơng gian cho hình chóp
, cạnh bên
ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
và
.
có đáy là hình thang vng tại
vng góc với đáy.Gọi
B.
. Mặt cầu đi
.
là trung điểm
C.
.
và
với
. Tính diện tích
D.
,
của mặt cầu
.
1
Giải thích chi tiết:
Gọi
trung điểm cạnh
Gọi
, vì tam giác
là đường thẳng đi qua
và
Gọi
vng tại
nên
và song song
. Do đó
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác.
, suy ra
là trục của tam giác
, Đặt
, khi đó
.
hay
.
Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp
Diện tích mặt cầu
Câu 4. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh , tam giác
đều và nằm trong mặt
phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
C.
Đáp án đúng: D
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
*) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
:
2
Gọi
là trọng tâm tam giác
Do
,
là tâm của hình vng
,
là trung điểm của
.
đều
Mà
là đường trung bình của
.
Dựng các đường thẳng qua
lần lượt song song với
Ta có:
, mà
Ta có:
, mà
Từ, suy ra:
, hai đường thẳng này cắt nhau tại
là tâm của hình vuông
là trọng tâm tam giác đều
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
*) Tính bán kính, thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.
:
Ta có:
đều cạnh bằng a có
là trọng tâm
Do
vng tại
Bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
là:
là:
.
Câu 5. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều là
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Câu 6.
Cho hai hình vng ABCD và BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc
quay − 90° .
3
A. Δ DCG .
B. Δ CBE .
C. Δ ABD .
D. Δ BCD .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hai hình vng ABCDvà BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép
quay tâm B, góc quay − 90° .
A. Δ BCD . B. Δ ABD . C. Δ CBE . D. Δ DCG .
Lời giải
FB tác giả: Phạm Đình Huấn
Ta thấy
BA=BC
Q( B ;− 90 ) ( A )=C vì \{
.
( BA , BC )=− 900
Q( B ;− 90 ) (B)=B vì Blà tâm quay.
BG=BE
Q( B ;− 90 ) (G)=E vì \{
.
( BG , BE)=−900
Suy ra Q ( B ;− 90 ) (ΔABG )=ΔCBE .
Câu 7.
0
0
0
0
Cho hình chóp
bằng
A.
có đáy là tam giác đều cạnh
. Tính độ dài cạnh bên
.
B.
, cạnh bên
vng góc với đáy và thể tích khối chóp
.
.
C.
.
D.
.
4
Đáp án đúng: C
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
chứa đường thẳng
tuyến của mặt phẳng
, cho đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
đến
B.
.
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng
độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
,
B.
. C.
Ta có:
, cho đường thẳng
trên mặt phẳng
và đường thẳng
lớn nhất khi
là
đến
là lớn nhất. Khi đó, tọa
.
.
.
Câu 9. Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
B.
.
là:
;
. C.
. D.
.
.
và chiều cao
C.
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
Ta có
Câu 10.
và điểm
.
Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
. B.
:
. Khi đó:
. Vậy
A.
.
Đáp án đúng: B
.
.
;
Vectơ chỉ phương của
D.
sao cho khoảng cách từ
. D.
. Vậy
nên
.
là:
lần lượt là hình chiếu của
A.
Lời giải
. Mặt
là lớn nhất. Khi đó, tọa độ của vectơ pháp
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Gọi
và điểm
là:
A.
.
Đáp án đúng: A
A.
.
Lời giải
:
bằng
.
D.
và chiều cao
.
bằng
.
.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
,
. Cạnh bên
có đáy
là tam giác vng tại
, cạnh
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (tham khảo hình bên).
5
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A có
hình nón có độ dài đường sinh bằng:
A. 8
B. 7
Đáp án đúng: D
. Quay tam giác ABC quanh trục AB ta nhận được
C. 6
D. 10
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Cách giải:
Khi quay tam giác vuông ABC quanh cạnh AB ta được khối nón có
Câu 12. Trong khơng gian cho tam giác
vng cân tại đỉnh
và
cạnh
ta được khối trịn xoay. Thể tích của khối trịn xoay đó bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 13. : Một hình trụ có bán kính đáy bằng
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
. Quay tam giác
.
D.
và độ dài đường sinh bằng
.
C.
Câu 14. Cho khối lăng trụ đứng
.
có đáy
quanh
.
. Thể tích của khối trụ đã cho
D.
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng
.
có đáy
D.
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B.
Lời giải
.
C.
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 15.
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?
A. H 2.
Đáp án đúng: D
Câu 16.
B. H 4 .
C. H 1.
D. H 3.
6
Cho hình lăng trụ
có thể tích
thoi, góc
. Gọi
thể tích khối đa diện
A.
,
. Biết tam giác
là tam giác đểu cạnh
lần lượt là trọng tâm của tam giác
các mặt bên là hình
và tam giác
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
. Tính theo
Giải thích chi tiết:
Ta có
là hình thoi và
nên tam giác
đều. Gọi
là trung điểm của
, ta có:
Khi đó
.
Câu 17. Cho hình chóp
. Tìm
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
theo
, có đáy
để tích
là hình thoi cạnh
,
. Đặt
đạt giá trị lớn nhất.
B.
.
D. Đáp án khác.
7
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình thoi
Theo đề bài
nên
Ta có
Mà
ta có
.
cân tại
do
, do đó
chung,
nên
.
,
do đó
nên
vng tại
Ta có
.
.
;
Suy ra
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si ta có
Dấu
Vậy
xảy ra khi
thì tích
.
đạt giá trị lớn nhất.
Câu 18. Cho hình chóp
và mặt đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Biết
. Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
.
C.
.
và góc giữa
.
D.
.
8
Giải thích chi tiết:
Dựng đường kính
của đường trịn ngoại tiếp tam giác
Ta có:
.
Mà
.
Mặt khác:
.
Mà
.
Từ
.
Ta có:
Gọi
.
.
là trung điểm
.
Mà :
.
Xét tam giác vuông
:
Xét tam giác vuông
:
.
.
9
Mặt khác:
nằm trên mặt cầu đường kính
Vậy diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 19.
Trong khơng gian, cho tam giác
quanh cạnh góc vng
xung quanh hình nón đó bằng
A.
là:
,
và
thì đường gấp khúc
.
D.
Câu 20. Trong không gian với hệ toạ độ
, gọi
và cách điểm
C.
Đáp án đúng: A
.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
một khoảng
hoặc
.
.
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
B.
. Phương trình của mặt phẳng
và cách điểm
A.
hoặc
B.
.
, gọi
một khoảng
là:
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ
C.
.
vuông tại
.
A.
.
hoặc
.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
. Phương trình của mặt phẳng
là:
.
.
D.
Hướng dẫn giải
hoặc
.
Vì
Giả thiết có
Vậy
,
Câu 21. Cho hình lăng trụ
, hình chiếu của
đến mặt phẳng
lên mặt phẳng
có đáy
là tam giác đều cạnh bằng ,
trùng với trung điểm
của cạnh
tạo với đáy một góc
. Tính khoảng cách từ
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Mặt phẳng đi qua trọng tâm của tứ diện, song song với một mặt phẳng của tứ diện và chia khối tứ diện
thành hai phần. Tính tỉ số thể tích (phần bé chia phần lớn) của hai phần đó.
10
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng đi qua trọng tâm của tứ diện, song song với một mặt phẳng của tứ diện và chia
khối tứ diện thành hai phần. Tính tỉ số thể tích (phần bé chia phần lớn) của hai phần đó.
A.
.
B.
.
C.
. D.
Lời giải
Câu 23. Viết cơng thức tính V của khối cầu có bán kính r.
A.
B.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Sử dụng cơng thức tính thể tích khối cầu.
Cách giải:
C.
D.
Cơng thức tính V của khối cầu có bán kính r:
Câu 24. Trong không gian
, cho mặt cầu
, ,
thuộc
sao cho
giá trị lớn nhất bằng
,
A. 4.
Đáp án đúng: C
,
B.
có tâm
.
C.
Ta thấy
,
,
,
và
.
qua tâm
thì
,
,
.
.
là các đỉnh của hình hộp chữ nhật nhận
Khi đó
có
D. 8.
. Đặt
là điểm đối xứng với
. Xét các điểm
đơi một vng góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
và đi qua điểm
là đường chéo.
.
Thể tích khối tứ diện
là
, trong đó
.
Dấu đẳng thức xảy ra khi
Câu 25. Trong không gian
.
, cho mặt phẳng
đây là một véc tơ pháp tuyến của
A.
C.
Đáp án đúng: D
. Véc tơ nào dưới
?
.
B.
.
D.
.
.
11
Giải thích chi tiết: Ta có một véc tơ pháp tuyến của
Câu 26. Cho hình chóp tứ giác đều
dài
có
để hai mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
là
.
lần lượt là trung điểm
. Tìm tỉ số độ
vng góc.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Đặt
. Gọi
Đồng thời
lần lượt là trọng tâm của
,
.
là trung điểm
Khi đó
Theo giả thiết ta có:
Và
Do đó:
Câu 27. Cho hình chóp
đáy, cạnh
A.
có
hợp đáy một góc
.
B.
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
.
,
tính theo
C.
.
,
vng góc với mặt
là
D.
.
12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
góc với mặt đáy, cạnh
A.
Giải:
. B.
hợp đáy một góc
. C.
Câu 28. Cho khối lăng trụ
cạnh
có
và khoảng cách từ điểm
. D.
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
,
tính theo
,
vng
là
.
có đáy
đến đường thẳng
là tam giác cân tại
bằng
, mặt bên
là hình vng
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
13
A.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 29. Trong không gian
A. .
Đáp án đúng: D
C.
, cho điểm
B.
. Khoảng cách từ điểm
.
Câu 30. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
là đường tròn
D.
C.
biết đường tròn
đến trục
.
D.
có ảnh qua phép quay tâm
bằng:
.
góc quay
viết phương trình đường trịn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 31. Trong khơng gian
đường thẳng
là
, gọi
là đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
, đồng thời tạo với đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
một góc lớn nhất. Phương trình
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Măt phẳng
Gọi
có một vectơ pháp tuyến
là mặt phẳng đi qua
Phương trình mp
Gọi
thẳng
.
và song song với
nằm trong
là:
là đường thẳng đi qua
.
và song song với
có phương trình là
Đường thẳng
vng góc của
đi qua điểm
trên đường thẳng
.
, với
. Đường
.
và có một vectơ chỉ phương
. Gọi
là hình chiếu
.
14
Ta có:
. Suy ra:
Khi đó: đường thẳng
đi qua
là
Cho hàm số
.
.
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
A. .
Đáp án đúng: D
B.
Câu 33. Trong không gian
một vecto pháp tuyến là
.
C.
.
D. .
cho các điểm
A.
Mặt phẳng
có
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 34. Cho hình trụ có bán kính đáy
A.
.
và có một vectơ chỉ phương
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 32.
Trong các số
đạt được khi
và độ dài đường . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 35. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6 , AD=4 . Thể tích V của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AB là
A. V =96 π .
B. V =144 π .
C. V =32 π .
D. V =24 π .
Đáp án đúng: D
Câu 36.
Hình trụ có chiều dài đường sinh
, bán kính đáy
thì có diện tích xung quanh bằng
15
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: chọn C
B.
C.
D.
Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:
Câu 37.
Cho hình chóp tam giác đều
. Biết rằng
A.
có cạnh đáy bằng
vng góc với
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Thể tích khối chóp
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
bằng
Giải thích chi tiết:
Vì
là hình chóp tam giác đều nên
và
, do đó
.
Ta có
;
.
Theo giả thiết
Xét tam giác
, theo định lý cơsin ta có
16
Gọi
là
trọng
tâm
tam
giác
ta
có
và
.
Vậy,
.
Câu 38. Biết
là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực
có đúng hai nghiệm thực phân biệt. Giá trị của
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 39.
B.
Trong không gian
.
, cho vectơ
A. .
Đáp án đúng: A
B.
. D.
.
, cho vectơ
.
bằng
D. .
. Độ dài của vectơ
bằng
.
cho hai mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng đi qua
phương trình là
C.
Đáp án đúng: A
‘bằng
D.
C. .
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
. Độ dài của vectơ
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. . B. . C.
Lời giải
C.
để phương trình
.
.
đồng thời vng góc với cả
B.
.
D.
.
và
và
có
----HẾT---
17