ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 038.
Câu 1. Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm, lượng nước trong cốc
cao 10cm. Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 2cm. Hỏi nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu
xăng-ti-mét? (Làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập phân)
A. 0,75cm.
B. 0,33cm.
C. 0,67cm.
D. 0,25cm.
Đáp án đúng: B
Câu 2.
Khối cầu có bán kính
A.
thì có thể tích là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 3. Cho hình trụ có đường cao bằng
. Một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ
hình trụ theo thiết diện là hình vng. Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ bằng.
A.
.
B.
, cắt
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình trụ có đường cao bằng
. Một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ
, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng. Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ bằng.
A.
.
Hướng dẫn giải
B.
.
C.
.
D.
.
.
Thiết diện
là hình vng có cạnh là
Khoảng cách từ trục đến mặt phẳng
.
là
Suy ra bán kính đường tròn đáy
Vậy
,
.
.
.
1
Câu 4. Trong không gian
qua điểm
, cho đường thẳng
và vuông góc với
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Viết phương trình mặt phẳng
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
Nên phương trình mặt phẳng
Câu 5.
đi
vng góc với đường thẳng
nên
có VTPT
có dạng:
Người ta muốn thiết kế một bể cá bằng kính khơng có nắp với thể tích
vách ngăn (cùng bằng kính) ở giữa, chia bể cá thành hai ngăn, với các kích thước
.
.
, chiều cao là
(đơn vị
. Một
) như
hình vẽ. Tính
để bể cá tốn ít ngun liệu nhất (tính cả tấm kính ở giữa), coi bề dày các tấm kính như
nhau và khơng ảnh hưởng đến thể tích của bể.
A.
;
B.
C.
D.
Đáp án đúng: A
.
;
;
.
.
;
.
2
Câu 6. Trong không gian
đường thẳng
là
, gọi
là đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
, đồng thời tạo với đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: C
một góc lớn nhất. Phương trình
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Măt phẳng
Gọi
có một vectơ pháp tuyến
là mặt phẳng đi qua
Phương trình mp
Gọi
thẳng
.
và song song với
nằm trong
là:
.
là đường thẳng đi qua
và song song với
có phương trình là
Đường thẳng
vng góc của
, với
đi qua điểm
và có một vectơ chỉ phương
trên đường thẳng
đi qua
đạt được khi
và có một vectơ chỉ phương
Vậy phương trình đường thẳng
Câu 7.
là
.
.
, cho hai điểm
. Biết rằng khoảng cách từ
. giá trị của biểu thức
Giải thích chi tiết: Ta có
là hình chiếu
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
A.
.
Đáp án đúng: C
. Gọi
.
. Suy ra:
Khi đó: đường thẳng
. Đường
.
Ta có:
và
.
, mặt phẳng
đến mặt phẳng
lần lượt bằng
bằng
B.
.
C.
suy ra
.
D.
.
nằm cùng phía đối với mặt phẳng
.
3
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
Ta có
xuống mặt phẳng
. Do đó
Từ đó suy ra
.
thẳng hàng.
và B là trung điểm của AH nên
,
.
Phương trình mặt phẳng
.
Vậy
.
Câu 8. Hình lăng trụ tứ giác đều có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 9.
B.
.
Trong không gian tọa độ
C.
, cho mặt cầu
. Viết phương trình mặt phẳng
A.
Mặt cầu
Mặt phẳng
có đường kính
với
tại
.
D.
.
.
nên có tâm là điểm
tiếp xúc với mặt cầu
,
.
là trung điểm của
có đường kính
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
D.
tiếp xúc với mặt cầu
.
C.
Đáp án đúng: B
.
tại
.
nên mặt phẳng
đi qua
và nhận
là vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
:
.
Câu 10. Một hình nón có đường cao
nón đó?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
, bán kính đáy
.
C.
. Tính diện tích xung quanh của hình
.
D.
.
4
Giải thích chi tiết:
Ta có:
. Diện tích xung quanh:
Câu 11. Cho khối lăng trụ đứng
.
có đáy
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng
D.
có đáy
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B.
Lời giải
.
C.
.
D.
.
Ta có:
Câu 12.
.
Cho góc
với
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho góc
A.
B.
B.
.
với
là
C.
. Giá trị của
.
D.
.
là
.
.
C.
D.
. Giá trị của
.
.
5
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ
dưới dây là phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho
điểm
;
. Phương trình nào
?
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải
;
. B.
. C.
, cho
điểm
;
;
. Phương
?
. D.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm , , là
Câu 14. Cho tam giác
, trọng tâm . Phát biểu nào đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 15.
.
B.
.
D.
Một hình cầu có diện tích bằng
.
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 16. Trong không gian
một vecto pháp tuyến là
cho các điểm
A.
Mặt phẳng
có
B.
C.
Đáp án đúng: D
D.
Câu 17. Trong khơng gian
mặt cầu
.
đi qua hai điểm
A.
.
Đáp án đúng: C
, cho hai điểm
,
và có tâm thuộc
B.
.
,
và mặt phẳng
. Bán kính mặt cầu
C.
.
. Xét
nhỏ nhất bằng
D. .
6
Giải thích chi tiết: Gọi
là trung điểm của đoại
trình:
Gọi
, mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương
.
là tâm mặt cấu
Vậy tâm
,
cách đều
,
nên
thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng
.
và
, có tọa độ thỏa mãn:
.
Bán kính mặt cầu:
.
Vậy
.
Câu 18. Cho hình chóp
và mặt đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Biết
. Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
.
C.
.
và góc giữa
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Dựng đường kính
của đường trịn ngoại tiếp tam giác
Ta có:
.
Mà
.
.
7
Mặt khác:
.
Mà
.
Từ
.
Ta có:
Gọi
.
là trung điểm
.
Mà :
.
Xét tam giác vng
:
Xét tam giác vng
:
.
.
Mặt khác:
nằm trên mặt cầu đường kính
Vậy diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 19. Cho hình chóp
đáy, cạnh
có
hợp đáy một góc
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
Giải:
. B.
.
. D.
,
tính theo
C.
có
hợp đáy một góc
. C.
.
. Thể tích khối chóp
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
góc với mặt đáy, cạnh
là:
là hình chữ nhật với
B.
.
.
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
,
vng góc với mặt
là
D.
.
,
tính theo
,
vng
là
.
8
Câu 20.
Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?
9
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
có
và
lần lượt là hình chiếu vng góc của
B.
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Cho khối chóp
mặt phẳng đáy. Gọi
và mặt phẳng
+ Ta có:
trên
vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi
và
. Góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
A.
. B.
Lời giải
.
.
Câu 21. Cho khối chóp
bằng
D.
. C.
C.
.
. Có
lần lượt là hình chiếu vng góc của
bằng
. D.
D.
và
trên
.
vng góc với
và
. Góc giữa mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
.
10
+ Gọi
là điểm đối xứng với
qua
Mà
(với
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
)
và
.
Do đó
+ Ta có:
.
+ Ta có:
+ Xét tam giác vng
ta có:
Câu 22. Cho hình chóp tam giác đều
A. Hình chóp
B. Hình chiếu
C. Hình chóp
.
. Chọn mệnh đề khẳng định SAI:
là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều.
trên
là tâm đường trịn nội tiếp tam giác
.
có cạnh đáy bằng cạnh bên.
11
D. Hình chiếu trên
là trực tâm tam giác
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Chọn mệnh đề khẳng định ĐÚNG:
A. Hình chóp S.ABC là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều;.
B. Hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng cạnh bên;.
C. Hình chiếu S trên (ABC) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC;.
D. Hình chiếu S trên (ABC) là trực tâm tam giác ABC;
Đáp án: A.
Câu 23.
Một bồn chứa xăng có dạng hình trụ, chiều cao 2
bằng phẳng. Hỏi khi chiều cao xăng trong bồn là
trịn đến hàng phần trăm)?
A.
lít.
, bán kính đáy là
được đặt nằm ngang trên mặt sàn
thì thể tích xăng trong bồn là bao nhiêu (kết quả làm
B.
lít.
C.
lít.
D.
lít.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nhận xét: Thể tích của xăng bằng tích của chiều cao bồn (bằng 2
hình trịn đáy, mà cụ thể ở đây là hình viên phân.
) và diện tích một phần
Ở đây, chiều cao của xăng là
, như vậy xăng dâng lên chưa quá nửa bồn. Từ đây ta thấy diện tích
hình viên phân sẽ bằng hiệu diện tích của hình quạt và hình tam giác tương ứng như trên hình.
Gọi số đo cung của hình quạt là
Suy ra:
Ta tìm diện tích hình viên phân:
, ta có:
.
.
12
.
Thể tích xăng trong bồn là:
(lít).
Câu 24. Bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm A(1;0;-1), B ¿;2;1), C ¿ ;2;-1) và D(1;2;√ 2) là:
A. 2
B. √ 17
C. √ 2
D. 2 √ 3
Đáp án đúng: D
Câu 25. Cho mặt cầu
có diện tích
Khi đó, thể tích khối cầu
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Gọi mặt cầu có bán kính
Khi đó, thể tích khối cầu
, hình chiếu của
đến mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 27.
. Vậy
.
.
có đáy
lên mặt phẳng
là tam giác đều cạnh bằng ,
trùng với trung điểm
của cạnh
tạo với đáy một góc
. Tính khoảng cách từ
.
B.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
,
. Theo đề ta có
là:
Câu 26. Cho hình lăng trụ
A.
là
. Cạnh bên
.
C.
có đáy
.
D.
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (tham khảo hình bên).
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 28.
Thiết diện đi qua trục của hình nón đỉnh S là tam giác vng cân SAB có cạnh cạnh huyền bằng a √ 2. Diện tích
tồn phần Stp của hình nón của khối nón tương ứng đã cho là
13
π a √2
.
2
π a2 (1+ √ 2)
C. Stp =
.
2
Đáp án đúng: C
A. Stp =
2
Câu 29. Cho hình chóp
Tính thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
B. Stp =
2
D. Stp =π a ( 1+ √ 2 ).
có
,
,
đơi một vng góc với nhau và
B.
.
C.
, chiều cao là
.
.
,
.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hình nón có bán kính đáy là
hình nón đó là
.C.
Ta có:
.
D.
. Diện tích xung quanh của hình nón đó là
B.
A.
.
B.
Lời giải
FB tác giả: Thanh Hai
,
.
Câu 30. Cho hình nón có bán kính đáy là
A.
π a2 ( √2−1 )
.
2
.
, chiều cao là
D.
. Diện tích xung quanh của
.
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
.
cho hai mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng đi qua
phương trình là
A.
.
B.
C.
.
D.
đồng thời vng góc với cả
và
và
có
.
.
14
Đáp án đúng: D
Câu 32. Cho hình chóp
cách từ điểm
có
đều cạnh
đến mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khoảng cách từ điểm
có
. D.
. Khoảng
D.
. Cạnh bên
.
và vng góc với
bằng
.
.
.
Trong mặt phẳng
kẻ
.
Vậy khoảng cách từ điểm
đến
Ta có
.
Sử dụng hệ thức
Câu 33.
là
.
ta được
Trong khơng gian
có tâm
, cho điểm
.
và mặt phẳng
và tiếp xúc với mặt phẳng
A.
. Phương trình
là
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Gọi bán kính của mặt cầu
Mặt cầu
.
đều cạnh
đến mặt phẳng
Ta có
mặt cầu
và vng góc với
bằng
B.
A.
. B.
. C.
Lời giải
Gọi
là trung điểm
. Cạnh bên
có tâm
là
.
và tiếp xúc với mặt phẳng
.
15
Vậy phương trình mặt cầu
tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là:
.
Câu 34. Biết
là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực
có đúng hai nghiệm thực phân biệt. Giá trị của
để phương trình
‘bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 35. Mặt phẳng đi qua trọng tâm của tứ diện, song song với một mặt phẳng của tứ diện và chia khối tứ diện
thành hai phần. Tính tỉ số thể tích (phần bé chia phần lớn) của hai phần đó.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng đi qua trọng tâm của tứ diện, song song với một mặt phẳng của tứ diện và chia
khối tứ diện thành hai phần. Tính tỉ số thể tích (phần bé chia phần lớn) của hai phần đó.
A.
.
Lời giải
Câu 36.
B.
Trong khơng gian
.
C.
.
, cho vectơ
A. .
Đáp án đúng: A
. Độ dài của vectơ
B. .
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
A. . B. . C.
Lời giải
. D.
D.
.
D. .
, cho vectơ
. Độ dài của vectơ
bằng
.
Câu 37. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
bằng
B.
.
C.
. Thể tích của khối lập phương đó là
.
D.
.
(∆ )
Câu 38. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
đây thuộc đường thẳng ( ∆ ).
A. M(1;2;3)
B. M(1;2;–3)
Đáp án đúng: A
Câu 39.
có phương trình tham số
C. M(2;1;3)
, Điểm M nào sau
D. M(1;–2;3)
16
Cho hàm số
Trong các số
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
A. .
Đáp án đúng: C
Câu 40.
B.
.
C. .
Một bồn chứa nước hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và bằng
chứa đó bằng
A.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: chọn D
D. .
. Thể tích
của bồn
B.
D.
----HẾT---
17