ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 036.
Câu 1. Trong khơng gian
qua điểm
, cho đường thẳng
và vng góc với
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Viết phương trình mặt phẳng
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
vng góc với đường thẳng
Nên phương trình mặt phẳng
nên
có VTPT
.
có dạng:
.
Câu 2. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
hình chiếu vng góc của M lên d là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
đi
.
và đường thẳng
C.
.
. Tọa độ
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
.
và đường thẳng
. Tọa độ hình chiếu vng góc của M lên d là
A.
. B.
. C.
.
D.
Lời giải
⬩ Gọi H là hình chiếu vng góc của M lên d.
Suy ra
.
nên
Đường thẳng d có một VTCP là
.
.
Ta có
nên
Câu 3.
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?
.
1
A. H 4 .
Đáp án đúng: D
B. H 2.
Câu 4. Trong không gian
đường thẳng
là
C. H 1.
, gọi
D. H 3.
là đường thẳng đi qua điểm
, song song với mặt phẳng
, đồng thời tạo với đường thẳng
A.
C.
Đáp án đúng: B
một góc lớn nhất. Phương trình
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Măt phẳng
Gọi
có một vectơ pháp tuyến
là mặt phẳng đi qua
Phương trình mp
Gọi
thẳng
.
và song song với
nằm trong
là:
.
là đường thẳng đi qua
và song song với
có phương trình là
Đường thẳng
vng góc của
.
và có một vectơ chỉ phương
trên đường thẳng
Ta có:
đi qua
Câu 5. Cho hình chóp
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp?
đạt được khi
và có một vectơ chỉ phương
là
. Gọi
là hình chiếu
.
. Suy ra:
Vậy phương trình đường thẳng
. Đường
.
đi qua điểm
Khi đó: đường thẳng
, với
.
.
.
có ABCD là hình vng cạnh bằng
.
Tính bán kính
2
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Dựng ( ) đi qua
Dựng
là đường trung trực của cạnh
và vng góc với
cắt
tại
.
.
là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
=> Bán kính là:
.
Ta có
Câu 6.
Trong khơng gian, cho tam giác
vng tại
quanh cạnh góc vng
xung quanh hình nón đó bằng
A.
.
.
D.
, cho hai điểm
đi qua hai điểm
A. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi
,
và có tâm thuộc
B.
.
.
,
và mặt phẳng
. Bán kính mặt cầu
C.
là trung điểm của đoại
trình:
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích
B.
Câu 7. Trong khơng gian
mặt cầu
và
thì đường gấp khúc
.
C.
Đáp án đúng: C
Gọi
,
. Xét
nhỏ nhất bằng
.
D.
.
, mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương
.
là tâm mặt cấu
Vậy tâm
,
cách đều
,
nên
thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng
.
và
, có tọa độ thỏa mãn:
3
.
Bán kính mặt cầu:
.
Vậy
.
Câu 8. Cho tam giác
A.
, trọng tâm
. Phát biểu nào đúng?
.
B.
C.
Đáp án đúng: B
.
D.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
chứa đường thẳng
tuyến của mặt phẳng
, cho đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
đến
B.
.
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng
độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
,
B.
và điểm
. Mặt
là lớn nhất. Khi đó, tọa độ của vectơ pháp
. C.
Ta có:
, cho đường thẳng
:
và điểm
là lớn nhất. Khi đó, tọa
trên mặt phẳng
và đường thẳng
lớn nhất khi
.
. Khi đó:
.
.
là
.
. Vậy
Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 10. Trong khơng gian
Giải thích chi tiết: Ta có:
đến
.
.
;
A.
Đáp án đúng: A
D.
sao cho khoảng cách từ
. D.
. Vậy
nên
.
là:
lần lượt là hình chiếu của
Vectơ chỉ phương của
:
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Gọi
.
là:
A.
.
Đáp án đúng: B
A.
.
Lời giải
.
là:
;
.
cho hai vectơ
B.
.
Vectơ
C.
có tọa độ là
D.
.
4
Câu 11. Cho hình trụ có bán kính đáy
A.
và độ dài đường . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 12.
Cho hai hình vng ABCD và BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc
quay − 90° .
A. Δ DCG .
B. Δ CBE .
C. Δ BCD .
D. Δ ABD .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hai hình vng ABCD và BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép
quay tâm B, góc quay − 90° .
A. Δ BCD . B. Δ ABD . C. Δ CBE . D. Δ DCG .
Lời giải
FB tác giả: Phạm Đình Huấn
Ta thấy
BA=BC
Q( B ;− 90 ) ( A )=C vì \{
0.
( BA , BC )=− 90
Q( B ;− 90 ) (B)=B vì Blà tâm quay.
BG=BE
Q( B ;− 90 ) (G)=E vì \{
0 .
( BG , BE)=−90
Suy ra Q( B ;− 90 ) (ΔABG )=ΔCBE .
Câu 13. Viết cơng thức tính V của khối cầu có bán kính r.
0
0
0
0
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
5
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Sử dụng cơng thức tính thể tích khối cầu.
Cách giải:
Cơng thức tính V của khối cầu có bán kính r:
Câu 14.
Thiết diện đi qua trục của hình nón đỉnh S là tam giác vng cân SAB có cạnh cạnh huyền bằng a √ 2. Diện tích
tồn phần Stp của hình nón của khối nón tương ứng đã cho là
A. Stp =
π a √2
.
2
π a2 ( √2−1 )
.
2
2
π a (1+ √ 2)
D. Stp =
.
2
2
B. Stp =
C. Stp =π a2 ( 1+ √ 2 ).
Đáp án đúng: D
Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ
, gọi
và cách điểm
A.
một khoảng
.
C.
Đáp án đúng: D
. Phương trình của mặt phẳng
B.
hoặc
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ toạ độ
và cách điểm
A.
hoặc
B.
.
C.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
.
D.
, gọi
một khoảng
là:
hoặc
.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
. Phương trình của mặt phẳng
là:
.
.
D.
Hướng dẫn giải
hoặc
.
Vì
Giả thiết có
Vậy
Câu 16. Cho hình chóp
Tính thể tích khối chóp
A.
,
có
,
,
đơi một vng góc với nhau và
,
,
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
6
Đáp án đúng: C
Câu 17. Cho một khối lập phương biết rằng khi giảm độ dài cạnh của khối lập phương thêm 4cm thì thể tích của
nó giảm bớt 604cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng
A. 10 cm
B. 9 cm
C. 7 cm
D. 8 cm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: chọn B
Gọi hình lập phương có cạnh là x
Ta có
Câu 18. Cho hình nón có bán kính đáy là
A.
, chiều cao là
.
. Diện tích xung quanh của hình nón đó là
B.
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hình nón có bán kính đáy là
hình nón đó là
A.
.
B.
Lời giải
FB tác giả: Thanh Hai
.C.
Ta có:
.
.
, chiều cao là
D.
. Diện tích xung quanh của
.
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 19. Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
.
B.
.
cho hai điểm
C.
. Độ dài đoạn thẳng
bằng
D.
Câu 20.
Một hình cầu có diện tích bằng
A.
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
B.
7
C.
Đáp án đúng: C
Câu 21.
Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?
D.
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
D. .
.
Câu 22. Cho khối lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. .
Đáp án đúng: A
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng
có đáy
D.
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B.
Lời giải
Ta có:
.
C.
.
D.
.
.
8
Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều
dài
có
để hai mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
lần lượt là trung điểm
. Tìm tỉ số độ
vng góc.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Đặt
. Gọi
Đồng thời
lần lượt là trọng tâm của
,
.
là trung điểm
Khi đó
Theo giả thiết ta có:
Và
Do đó:
Câu 24.
Hình trụ có chiều dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: chọn C
B.
, bán kính đáy
thì có diện tích xung quanh bằng
C.
D.
9
Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:
Câu 25. : Một hình trụ có bán kính đáy bằng
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 26. Cho hình chóp
và mặt đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: A
và độ dài đường sinh bằng
.
có đáy
C.
.
là tam giác đều cạnh
D.
.
C.
.
.
. Biết
. Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
. Thể tích của khối trụ đã cho
và góc giữa
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Dựng đường kính
của đường trịn ngoại tiếp tam giác
Ta có:
.
Mà
.
Mặt khác:
Mà
Từ
.
.
.
.
10
Ta có:
Gọi
.
là trung điểm
.
Mà :
.
Xét tam giác vng
:
Xét tam giác vng
:
.
.
Mặt khác:
nằm trên mặt cầu đường kính
Vậy diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 27. Một hình nón có đường cao
nón đó?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
là:
.
, bán kính đáy
.
C.
. Tính diện tích xung quanh của hình
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có:
. Diện tích xung quanh:
.
(∆ )
Câu 28. Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng
đây thuộc đường thẳng ( ∆ ).
A. M(1;2;3)
B. M(1;2;–3)
có phương trình tham số
C. M(1;–2;3)
, Điểm M nào sau
D. M(2;1;3)
11
Đáp án đúng: A
Câu 29.
Một bồn chứa nước hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và bằng
chứa đó bằng
A.
D.
Câu 30. Cho hình chóp
. Mặt phẳng
có đáy
đi qua
là hình chữ nhật,
và vng góc với
. Tỉ số thể tích của khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Đáp án đúng: A
C.
, cho
cắt các cạnh
.
;
.
;
. Phương trình nào
?
B.
.
.
D.
.
trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
, cho
điểm
. C.
. D.
,
,
;
. Phương
,
.
,
là
, cho ba đường thẳng
thay đổi cắt các đường thẳng
;
?
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
Câu 32. Trong không gian
lần lượt
D.
.
. B.
vng góc với đáy,
bằng
điểm
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
thẳng
Mặt phẳng
.
dưới dây là phương trình mặt phẳng
A.
và
và khối chóp
Câu 31. Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
của bồn
B.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: chọn D
tại
. Thể tích
lần lượt tại
,
,
,
,
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
. Đường
.
12
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
đi qua điểm
Đường thẳng
đi qua điểm
Hai vectơ
cùng phương và điểm
,
Ta có:
. Gọi
cắt đường thẳng
Suy ra
Do đường thẳng
thì
nên
là giao điểm của
và
.
.
và
.
,
.
và cắt các đường thẳng
lần lượt trùng với hình chiếu
,
,
,
của
tại
lên
,
,
nên
.
.
Ta có
.
và
Gọi
.
,
.
Ta có
.
và
.
Vậy
.
Câu 33. Cho hình chóp tam giác đều
trên
B. Hình chóp
C. Hình chiếu
là
. Vậy
nằm trong mặt phẳng
Gọi
A. Hình chiếu
song song.
nằm trong mặt phẳng
nên
hay
Suy ra
và
.
thuộc mặt phẳng
Suy ra
nên
là mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song
,
tại
.
.
. Phương trình mặt phẳng
thay đổi cắt các đường thẳng
Mặt khác đường thẳng
D.
.
không thuộc
là một vectơ pháp tuyến của
Đường thẳng
.
và có vectơ
và có vectơ
,
thì
Vì
C.
. Chọn mệnh đề khẳng định SAI:
là trực tâm tam giác
.
có cạnh đáy bằng cạnh bên.
trên
là tâm đường trịn nội tiếp tam giác
.
D. Hình chóp
là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Chọn mệnh đề khẳng định ĐÚNG:
A. Hình chóp S.ABC là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều;.
B. Hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng cạnh bên;.
13
C. Hình chiếu S trên (ABC) là tâm đường trịn nội tiếp tam giác ABC;.
D. Hình chiếu S trên (ABC) là trực tâm tam giác ABC;
Đáp án: A.
Câu 34. Cho các điểm
và
và đường thẳng
A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
A.
. Mặt cầu đi qua hai điểm
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Cho các điểm
và
và đường thẳng
qua hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
A.
Hướng dẫn giải:
B.
Gọi
Lựa chọn đáp án A.
C.
D.
trên d vì
Câu 35. Cho khối chóp
có
và
lần lượt là hình chiếu vng góc của
bằng
B.
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Cho khối chóp
mặt phẳng đáy. Gọi
và mặt phẳng
+ Ta có:
trên
vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi
và
. Góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
. B.
Lời giải
. Mặt cầu đi
. C.
C.
. D.
D.
. Có
lần lượt là hình chiếu vng góc của
bằng
.
và
trên
.
vng góc với
và
. Góc giữa mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
.
14
+ Gọi
là điểm đối xứng với
qua
Mà
(với
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
)
và
.
Do đó
+ Ta có:
.
+ Ta có:
+ Xét tam giác vng
ta có:
.
Câu 36. Mặt phẳng đi qua trọng tâm của tứ diện, song song với một mặt phẳng của tứ diện và chia khối tứ diện
thành hai phần. Tính tỉ số thể tích (phần bé chia phần lớn) của hai phần đó.
A.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
15
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng đi qua trọng tâm của tứ diện, song song với một mặt phẳng của tứ diện và chia
khối tứ diện thành hai phần. Tính tỉ số thể tích (phần bé chia phần lớn) của hai phần đó.
A.
.
Lời giải
Câu 37.
B.
Cho hình chóp
.
C.
có đáy
và
bằng
A.
.
D.
là tam giác vng tại
,
. Biết sin của góc giữa đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
.
C.
.
Đáp án đúng: B
,
,
và mặt phẳng
bằng
B.
D.
.
.
Giải thích chi tiết:
16
Dựng
tại
. Ta có:
.
Tương tự ta cũng có
là hình chữ nhật
,
Ta có cơng thức
.
.
.
Lại có
Từ
và
suy ra:
.
Theo giả thiết
Vậy
.
.
17
Câu 38. Cho hình chóp
cách từ điểm
có
đều cạnh
đến mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
A.
. B.
. C.
Lời giải
Gọi
là trung điểm
.
C.
.
đều cạnh
D.
.
. Cạnh bên
và vng góc với
bằng
.
.
Trong mặt phẳng
kẻ
.
Vậy khoảng cách từ điểm
đến
Ta có
.
là
Sử dụng hệ thức
Câu 39.
.
ta được
Cho hàm số
A. .
Đáp án đúng: B
. Khoảng
.
Ta có
Trong các số
có
đến mặt phẳng
. D.
và vng góc với
bằng
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khoảng cách từ điểm
. Cạnh bên
.
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
B.
.
C. .
D.
.
18
Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ
là:
thẳng
, cho tam giác
có phương trình đường phân giác trong góc
. Biết rằng điểm
thuộc đường thẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
.
A.
và điểm
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình tham số của đường phân giác trong góc
Gọi
là điểm đối xứng với
.
* Ta xác định điểm
Gọi
là giao điểm
Ta có
qua
.
đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
.
với
. Ta có
với
.
. Khi đó
:
thuộc đường
.
nên
là trung điểm
Một vectơ chỉ phương của
;
.
nên
là
hay
. Hay
----HẾT---
.
là vectơ chỉ phương.
19