ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 033.
Câu 1. Lớp A có
học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
trưởng và bí thư?
A.
.
B.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Lớp A có
chức vụ lớp trưởng và bí thư?
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
.
C.
học sinh từ lớp đó để giữ hai chức vụ lớp
.
D.
học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
.
học sinh từ lớp đó để giữ hai
.
Số cách chọn ra 2 học sinh để giữ chức lớp trưởng và bí thư là:
Câu 2. Cho hình bình hành
vectơ nào sau đây ?
A.
.
Đáp án đúng: C
có
B.
.
Câu 3. Cho hình chóp tam giác đều
A. Hình chiếu
trên
lần lượt là trung điểm của
C.
.
và
. Khi đó
D.
bằng
.
. Chọn mệnh đề khẳng định SAI:
là trực tâm tam giác
.
B. Hình chóp
là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều.
C. Hình chóp
có cạnh đáy bằng cạnh bên.
D. Hình chiếu trên
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Chọn mệnh đề khẳng định ĐÚNG:
A. Hình chóp S.ABC là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều;.
B. Hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng cạnh bên;.
C. Hình chiếu S trên (ABC) là tâm đường trịn nội tiếp tam giác ABC;.
D. Hình chiếu S trên (ABC) là trực tâm tam giác ABC;
Đáp án: A.
Câu 4. Cho các điểm
và
và đường thẳng
A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
A.
B.
C.
D.
. Mặt cầu đi qua hai điểm
1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho các điểm
và
và đường thẳng
qua hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
A.
Hướng dẫn giải:
B.
Gọi
Lựa chọn đáp án A.
C.
D.
trên d vì
Câu 5. Cho hình chóp
có cạnh
Tính góc giữa hai mặt phẳng
vng góc với mặt phẳng
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
C.
có cạnh
Tính góc giữa hai mặt phẳng
. C.
. D.
Ta có
và
.
D.
và
là góc giữa hai đường thẳng
do đó
và
bằng
.
và
Câu 6. Cho hình chóp
, có đáy
.
, biết
.
Vậy góc giữa hai mặt phẳng
. Tìm
.
và
có
Suy ra góc giữa
A.
.
vng góc với mặt phẳng
, do đó góc giữa hai mặt phẳng
Xét tam giác
, biết
và
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
. B.
Lời giải
. Mặt cầu đi
theo
để tích
là
.
là hình thoi cạnh
,
. Đặt
đạt giá trị lớn nhất.
B.
.
2
C.
.
Đáp án đúng: C
D. Đáp án khác.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình thoi
Theo đề bài
ta có
nên
Ta có
cân tại
do
Mà
.
, do đó
chung,
nên
.
,
do đó
Ta có
nên
vng tại
.
.
;
Suy ra
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si ta có
Dấu
xảy ra khi
Vậy
.
thì tích
đạt giá trị lớn nhất.
Câu 7. Cho hình lăng trụ
, hình chiếu của
mặt phẳng
có đáy
lên mặt phẳng
là tam giác đều cạnh bằng ,
trùng với trung điểm
của cạnh
tạo với đáy một góc
. Tính khoảng cách từ
đến
.
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 8.
B.
.
C.
.
D.
.
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vng có cạnh bằng
Tính diện tích tồn phần của khối trụ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
3
Đáp án đúng: D
Câu 9. Trong khơng gian cho hình chóp
, cạnh bên
ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Gọi
trung điểm cạnh
Gọi
và
.
vng góc với đáy.Gọi
B.
.
, vì tam giác
là đường thẳng đi qua
là trung điểm
C.
vng tại
. Do đó
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
và
nên
D.
,
của mặt cầu
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
, suy ra
là trục của tam giác
, Đặt
với
. Tính diện tích
.
và song song
và
Gọi
có đáy là hình thang vng tại
.
, khi đó
hay
.
Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp
Diện tích mặt cầu
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
là đường trịn
biết đường trịn
góc quay
viết phương trình đường trịn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 11. Cho hình chóp
. Mặt phẳng
tại
có ảnh qua phép quay tâm
có đáy
đi qua
và vng góc với
. Tỉ số thể tích của khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
là hình chữ nhật,
.
và
Mặt phẳng
và khối chóp
C.
Câu 12. Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương bằng
vng góc với đáy,
cắt các cạnh
lần lượt
bằng
.
D.
.
. Thể tích của khối lập phương đó là
4
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: B
Câu 13. Cho hình nón có bán kính đáy là
A.
C.
, chiều cao là
.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
.C.
.
Ta có:
B.
.
D.
.
, chiều cao là
D.
. Diện tích xung quanh của
.
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
.
Câu 14. Cho hình lập phương
A.
.
Đáp án đúng: A
cạnh a. Tính góc giữa hai vectơ
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương
A.
.
Lời giải
.
. Diện tích xung quanh của hình nón đó là
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hình nón có bán kính đáy là
hình nón đó là
A.
.
B.
Lời giải
FB tác giả: Thanh Hai
D.
B.
.C.
.
.
và
D.
cạnh a. Tính góc giữa hai vectơ
D.
.
.
và
.
.
Ta có:
*
là hình vuông nên
.
5
* Tam giác DAC vuông cân tại
D.
Khi đó:
Kết luận:
.
Câu 15. Viết cơng thức tính V của khối cầu có bán kính r.
A.
B.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Sử dụng cơng thức tính thể tích khối cầu.
Cách giải:
C.
D.
Cơng thức tính V của khối cầu có bán kính r:
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Đáp án đúng: A
, cho ba véctơ
B.
C.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
Lời giải
C.
. Trong các
D.
, cho ba véctơ
.
D.
Ta có
Câu 17. Trong khơng gian
một vecto pháp tuyến là
cho các điểm
A.
Mặt phẳng
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 18. Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
và chiều cao
C.
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
A.
Lời giải
Ta có
có
. B.
. C.
. D.
bằng
.
và chiều cao
D.
.
bằng
.
.
6
Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
Điểm
dài
.
đi qua
+ Đường thẳng
và mặt phẳng
và vng góc với mặt phẳng
nằm trong mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
Giải
cho điểm
sao cho
B.
dưới góc vng và độ dài
C.
.
thích
đi qua
.
cắt mặt phẳng
ln nhìn
.
:
D.
chi
và có vectơ chỉ phương
tại
.
lớn nhất. Tính độ
.
tiết:
có phương trình là
.
+ Ta có:
. Do đó
+ Gọi là hình chiếu của
lên
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó
+ Ta có:
và
nên
qua
khi và chỉ khi
. Ta có:
.
nhận
.
.
làm vectơ chỉ phương.
mà
suy ra:
.
7
+ Đường thẳng
qua
, nhận
Suy ra
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
.
.
Mặt khác,
nên
.
Khi đó
Câu 20.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai điểm
. Biết rằng khoảng cách từ
và
. giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: B
đến mặt phẳng
B.
.
C.
suy ra
lần lượt là hình chiếu của
Ta có
.
D.
.
nằm cùng phía đối với mặt phẳng
xuống mặt phẳng
. Do đó
Từ đó suy ra
lần lượt bằng
bằng
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
, mặt phẳng
.
thẳng hàng.
và B là trung điểm của AH nên
,
.
Phương trình mặt phẳng
Vậy
Câu 21.
.
.
.
Hình trụ có chiều dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: chọn C
, bán kính đáy
B.
thì có diện tích xung quanh bằng
C.
D.
Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:
Câu 22.
Cho hình chóp
bằng
có đáy là tam giác đều cạnh
. Tính độ dài cạnh bên
, cạnh bên
vng góc với đáy và thể tích khối chóp
.
8
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Câu 23. Vậy
.
Trong không gian
. Đường thẳng
. Khi
bằng bao nhiêu?
tạo với
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Ta có
Vì
song song với mặt phẳng
.
C.
. Đường thẳng
B.
tạo với
. C.
D.
.
và mặt phẳng
, có một vectơ chỉ phương
.
và mặt phẳng
D. .
, cho mặt phẳng
song song với mặt phẳng
và
, có một vectơ chỉ phương
một góc lớn nhất thì sin của góc tạo bởi đường thẳng
.
và
D.
, cho mặt phẳng
Trong khơng gian
mặt phẳng
. Khi
bằng bao nhiêu?
.
một góc lớn nhất thì sin của góc tạo bởi đường thẳng
Giải thích chi tiết: Vậy
A.
.
Lời giải
C.
và mặt phẳng
.
.
nên
.
Mặt khác:
.
Vì
Xét hàm số
BBT
nên
lớn nhất khi
lớn nhất.
.
9
Dựa vào BBT ta có
tại
Do đó
Câu 24.
. Suy ra
.
, bán kính
. Một mặt phẳng
lớn nhất khi
Cho mặt cầu
tâm
đường trịn
.
sao cho khoảng cách từ điểm
A.
dến
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
Câu 25.
và
.
.
có bao nhiêu số dương?
A. .
Đáp án đúng: D
Câu 26. Cho tam giác
A.
B.
.
, trọng tâm
C. .
Trong không gian
B.
.
D.
, cho vectơ
A. .
Đáp án đúng: C
. Độ dài của vectơ
B. .
Giải thích chi tiết: Trong không gian
. D.
D. .
. Phát biểu nào đúng?
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 27.
. B. . C.
bằng
có bảng biến thiên như sau:
Trong các số
A.
theo giao tuyến là
bằng 1. Chu vi đường tròn
D.
Cho hàm số
cắt
.
C. .
, cho vectơ
.
.
bằng
D. .
. Độ dài của vectơ
bằng
10
Lời giải
Câu 28.
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?
A. H 1.
Đáp án đúng: B
Câu 29. Biết
B. H 3.
C. H 2.
D. H 4 .
là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực
có đúng hai nghiệm thực phân biệt. Giá trị của
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 30.
B.
.
Một hình cầu có diện tích bằng
C.
.
để phương trình
‘bằng
D.
.
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
(∆ )
Câu 31. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
đây thuộc đường thẳng ( ∆ ).
A. M(1;2;3)
B. M(1;–2;3)
Đáp án đúng: A
có phương trình tham số
Câu 32. Trong không gian
. Khoảng cách từ điểm
A.
.
Đáp án đúng: B
, cho điểm
B.
.
C. .
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ
phẳng
chứa đường thẳng
tuyến của mặt phẳng
A.
.
C. M(1;2;–3)
, cho đường thẳng
sao cho khoảng cách từ
đến
, Điểm M nào sau
D. M(2;1;3)
đến trục
D.
:
bằng:
.
và điểm
. Mặt
là lớn nhất. Khi đó, tọa độ của vectơ pháp
là:
B.
.
C.
.
D.
.
11
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng
độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
A.
.
Lời giải
Gọi
,
B.
. D.
lần lượt là hình chiếu của
và đường thẳng
lớn nhất khi
;
Vectơ chỉ phương của
là lớn nhất. Khi đó, tọa
. Khi đó:
.
.
.
là
.
. Vậy
Khi đó tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 34.
Cho hình chóp tam giác đều
. Biết rằng
A.
đến
và điểm
.
trên mặt phẳng
. Vậy
nên
sao cho khoảng cách từ
:
là:
. C.
Ta có:
, cho đường thẳng
;
là:
.
có cạnh đáy bằng
vng góc với
.
.
. Gọi
. Thể tích khối chóp
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
lần lượt là trung điểm của
bằng
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Vì
là hình chóp tam giác đều nên
và
, do đó
.
Ta có
;
.
Theo giả thiết
12
Xét tam giác
Gọi
, theo định lý cơsin ta có
là
trọng
tâm
tam
giác
ta
có
và
.
Vậy,
Câu 35.
.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
,
. Cạnh bên
A.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (tham khảo hình bên).
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 36. Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
có đáy
B.
cho hai điểm
C.
. Độ dài đoạn thẳng
bằng
D.
Câu 37.
Cho hai hình vng ABCD và BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc
quay − 90° .
13
A. Δ BCD .
B. Δ ABD .
C. Δ DCG .
D. Δ CBE .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai hình vng ABCDvà BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép
quay tâm B, góc quay − 90° .
A. Δ BCD . B. Δ ABD . C. Δ CBE . D. Δ DCG .
Lời giải
FB tác giả: Phạm Đình Huấn
Ta thấy
BA=BC
Q( B ;− 90 ) ( A )=C vì \{
.
( BA , BC )=− 900
Q( B ;− 90 ) (B)=B vì Blà tâm quay.
BG=BE
Q( B ;− 90 ) (G)=E vì \{
.
( BG , BE)=−900
Suy ra Q ( B ;− 90 ) (ΔABG )=ΔCBE .
Câu 38.
0
0
0
0
Cho một tấm nhơm hình chữ nhật ABCD có
. Ta gấp tấm nhơm theo hai cạnh MN, QP vào phía
trong đến khi AB, CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Tìm x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất?
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
D.
14
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
, sử dụng BĐT Cơ-si.
Cách giải:
Đáy là tam giác cân có cạnh bên là x (cm) và cạnh đáy là
Gọi H là trung điểm của NP
Xét tam giác vng ANH có:
(ĐK:
)
(Do AB khơng đổi).
Ta có:
Dấu “=” xảy ra
Câu 39. Cho hình chóp
và mặt đáy bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Biết
. Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
.
C.
.
và góc giữa
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Dựng đường kính
của đường trịn ngoại tiếp tam giác
.
15
Ta có:
.
Mà
.
Mặt khác:
.
Mà
.
Từ
.
Ta có:
Gọi
.
là trung điểm
.
Mà :
.
Xét tam giác vng
:
Xét tam giác vng
:
.
.
Mặt khác:
nằm trên mặt cầu đường kính
Vậy diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
là:
Câu 40. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều là
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
----HẾT---
16