ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 018.
Câu 1. Trong khơng gian
một vecto pháp tuyến là
cho các điểm
A.
Mặt phẳng
có
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 2.
Thiết diện đi qua trục của hình nón đỉnh S là tam giác vng cân SAB có cạnh cạnh huyền bằng a √ 2. Diện tích
tồn phần Stp của hình nón của khối nón tương ứng đã cho là
π a2 (1+ √ 2)
.
2
2
π a ( √2−1 )
D. Stp =
.
2
A. Stp =π a2 ( 1+ √ 2 ).
B. Stp =
π a √2
.
2
Đáp án đúng: B
Câu 3.
C. Stp =
2
Hình trụ có chiều dài đường sinh
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: chọn C
, bán kính đáy
B.
thì có diện tích xung quanh bằng
C.
D.
Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:
Câu 4. Một hình nón có đường cao
đó?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
, bán kính đáy
.
C.
. Tính diện tích xung quanh của hình nón
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Câu 5. Cho tam giác
. Diện tích xung quanh:
, trọng tâm . Phát biểu nào đúng?
A.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 6.
.
.
B.
.
D.
Một hình cầu có diện tích bằng
.
.
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
(∆ )
Câu 7. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
thuộc đường thẳng ( ∆ ).
A. M(1;2;3)
B. M(1;–2;3)
Đáp án đúng: A
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
B.
có phương trình tham số
C. M(1;2;–3)
cho hai điểm
, Điểm M nào sau đây
D. M(2;1;3)
. Độ dài đoạn thẳng
C.
Câu 9. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh . Biết
và mặt đáy bằng
. Tính diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
.
bằng
D.
và góc giữa
2
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Dựng đường kính
của đường trịn ngoại tiếp tam giác
Ta có:
.
Mà
.
Mặt khác:
Mà
.
.
Từ
.
Ta có:
Gọi
Mà :
.
.
là trung điểm
.
.
3
Xét tam giác vuông
:
Xét tam giác vuông
:
.
.
Mặt khác:
nằm trên mặt cầu đường kính
Vậy diện tích hình cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 10. Cho hình bình hành
vectơ nào sau đây ?
A.
.
Đáp án đúng: B
là:
.
có
lần lượt là trung điểm của
.
C.
B.
Câu 11. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ
.
và
.
. Khi đó
D.
bằng
.
, góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
là?
A.
.
Đáp án đúng: C
Câu 12.
Cho góc
B.
với
A.
.
Đáp án đúng: A
C.
. Giá trị của
là
.
C.
B.
Giải thích chi tiết: Cho góc
A.
.
với
.
D.
.
. Giá trị của
D.
.
.
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13.
Trong khơng gian
mặt cầu
có tâm
, cho điểm
và mặt phẳng
và tiếp xúc với mặt phẳng
A.
.
B.
.
. Phương trình
là
4
C.
.
D.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Gọi bán kính của mặt cầu
Mặt cầu
có tâm
là
.
và tiếp xúc với mặt phẳng
.
Vậy phương trình mặt cầu
tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là:
.
Câu 14. Cho khối lăng trụ
cạnh
có đáy
và khoảng cách từ điểm
A.
Đáp án đúng: B
là tam giác cân tại
đến đường thẳng
bằng
B.
, mặt bên
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
Câu 15. Cho khối lăng trụ đứng
là hình vng
D.
có đáy
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng
D.
có đáy
.
là tam giác vng tại
, cạnh
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B.
Lời giải
.
C.
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 16. Trong khơng gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
Điểm
dài
.
đi qua
và mặt phẳng
và vng góc với mặt phẳng
nằm trong mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: D
cho điểm
B.
sao cho
.
cắt mặt phẳng
ln nhìn
.
:
dưới góc vng và độ dài
C.
.
D.
tại
.
lớn nhất. Tính độ
.
5
Giải
thích
+ Đường thẳng
đi qua
chi
và có vectơ chỉ phương
tiết:
có phương trình là
.
+ Ta có:
. Do đó
+ Gọi là hình chiếu của
lên
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó
+ Ta có:
và
qua
khi và chỉ khi
. Ta có:
.
.
nhận
nên
.
làm vectơ chỉ phương.
mà
suy ra:
.
+ Đường thẳng
qua
Suy ra
Mặt khác,
, nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
.
.
nên
.
Khi đó
Câu 17. Cho hình chóp
Tính góc giữa hai mặt phẳng
có cạnh
và
vng góc với mặt phẳng
, biết
6
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
C.
có cạnh
Tính góc giữa hai mặt phẳng
A.
. B.
Lời giải
. C.
. D.
Ta có
và
.
và
Vậy góc giữa hai mặt phẳng
Câu 18.
, biết
.
và
là góc giữa hai đường thẳng
do đó
bằng
.
và
là
Một bồn chứa xăng có dạng hình trụ, chiều cao 2
bằng phẳng. Hỏi khi chiều cao xăng trong bồn là
trịn đến hàng phần trăm)?
lít.
.
và
có
Suy ra góc giữa
A.
D.
vng góc với mặt phẳng
, do đó góc giữa hai mặt phẳng
Xét tam giác
.
.
, bán kính đáy là
được đặt nằm ngang trên mặt sàn
thì thể tích xăng trong bồn là bao nhiêu (kết quả làm
B.
lít.
C.
lít.
D.
lít.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Nhận xét: Thể tích của xăng bằng tích của chiều cao bồn (bằng 2
hình trịn đáy, mà cụ thể ở đây là hình viên phân.
) và diện tích một phần
7
Ở đây, chiều cao của xăng là
, như vậy xăng dâng lên chưa quá nửa bồn. Từ đây ta thấy diện tích
hình viên phân sẽ bằng hiệu diện tích của hình quạt và hình tam giác tương ứng như trên hình.
Gọi số đo cung của hình quạt là
, ta có:
.
Suy ra:
Ta tìm diện tích hình viên phân:
.
.
Thể tích xăng trong bồn là:
Câu 19.
Trong hệ trục toạ độ
(lít).
, cho điểm
xuống mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
. Do đó
Gọi
.
và mặt phẳng
C.
.
là hình chiếu vng góc của
là góc giữa hai mặt phẳng
là
D.
.
xuống mặt phẳng
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
nên
.
.
.
Ta có
Vây góc giữa hai mặt phẳng
là hình chiếu vng góc của gốc toạ độ
, số đo góc giữa mặt phẳng
Giải thích chi tiết: Ta có
Mặt phẳng
. Điểm
.
là
.
8
Câu 20.
Trong khơng gian, cho tam giác
vng tại
quanh cạnh góc vng
xung quanh hình nón đó bằng
A.
,
và
thì đường gấp khúc
.
tạo thành một hình nón. Diện tích
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
.
D.
Câu 21. Cho hình chóp
có đáy là hình vng
đường thẳng nào sau đây là vng góc.
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
.
cạnh bằng
C.
và các cạnh bên đều bằng
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy là hình vng
bằng . Cặp đường thẳng nào sau đây là vng góc.
A.
Lời giải
. B.
. C.
Ta có:
. Lại do
Xét tam giác
có
. D.
. Khi quay tam giác
cạnh bằng
. Cặp
.
và các cạnh bên đều
.
là hình vng nên có
.
do đó tam giác
vng tại
.
Vậy
.
Câu 22. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều là
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 23.
B.
Cho hình lăng trụ
thoi, góc
. Gọi
thể tích khối đa diện
.
có thể tích
,
C.
. Biết tam giác
.
D.
là tam giác đểu cạnh
lần lượt là trọng tâm của tam giác
và tam giác
.
các mặt bên là hình
. Tính theo
9
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: D
D.
.
Giải thích chi tiết:
Ta có
là hình thoi và
nên tam giác
đều. Gọi
là trung điểm của
, ta có:
Khi đó
.
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6 , AD=4 . Thể tích V của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AB là
A. V =96 π .
B. V =24 π .
C. V =144 π .
D. V =32 π .
Đáp án đúng: B
Câu 25. Trong không gian
A.
.
Đáp án đúng: B
, cho điểm
B.
Câu 26. Cho hình chóp
đáy, cạnh
hợp đáy một góc
. Khoảng cách từ điểm
.
có
đến trục
C. .
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
D.
,
tính theo
,
bằng:
.
vng góc với mặt
là
10
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
góc với mặt đáy, cạnh
A.
Giải:
. B.
C.
có
hợp đáy một góc
. C.
. D.
.
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
D.
.
,
tính theo
,
vng
là
.
Câu 27.
11
Cho hình chóp
bằng
có đáy là tam giác đều cạnh
. Tính độ dài cạnh bên
A.
.
Đáp án đúng: A
thẳng
.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
Hai vectơ
cùng phương và điểm
cắt đường thẳng
Suy ra
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
D.
nên
và
song song.
là mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song
thì
tại
.
.
. Phương trình mặt phẳng
,
.
nên
là
nằm trong mặt phẳng
là giao điểm của
và
.
.
và
.
.
thuộc mặt phẳng
Do đường thẳng
nên
. Vậy
nằm trong mặt phẳng
hay
Ta có
khơng thuộc
thay đổi cắt các đường thẳng
. Đường
.
. Gọi
Mặt khác đường thẳng
,
.
,
và có vectơ
là một vectơ pháp tuyến của
Đường thẳng
,
C.
và có vectơ
,
D.
,
lần lượt tại
đi qua điểm
đi qua điểm
Gọi
,
.
Đường thẳng
thì
,
B.
Ta có:
.
, cho ba đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
Vì
C.
thay đổi cắt các đường thẳng
,
vng góc với đáy và thể tích khối chóp
.
B.
Câu 28. Trong khơng gian
, cạnh bên
,
.
và cắt các đường thẳng
lần lượt trùng với hình chiếu
,
,
,
của
tại
lên
,
,
nên
.
.
.
12
Suy ra
và
Gọi
.
,
.
Ta có
.
Suy ra
và
.
Vậy
Câu 29.
Hình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có số cạnh là
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Câu 30. Cho khối chóp
.
C.
có
B.
.
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Cho khối chóp
mặt phẳng đáy. Gọi
và mặt phẳng
+ Ta có:
D.
trên
.
vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi
và
. Góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
A.
. B.
Lời giải
.
và
lần lượt là hình chiếu vng góc của
bằng
.
. C.
C.
. D.
D.
. Có
lần lượt là hình chiếu vng góc của
bằng
.
và
trên
.
vng góc với
và
. Góc giữa mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
.
.
13
+ Gọi
là điểm đối xứng với
qua
Mà
(với
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
)
và
.
Do đó
+ Ta có:
.
+ Ta có:
+ Xét tam giác vng
ta có:
Câu 31.
Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?
.
14
A. .
B. .
C. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hình đa diện trong hình bên có bao nhiêu đỉnh?
A. . B.
Lời giải
. C.
. D.
B.
.
và chiều cao
C.
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
A.
Lời giải
. B.
Ta có
. C.
. D.
bằng
.
và chiều cao
D.
.
bằng
.
.
Câu 33. Trong khơng gian với hệ tọa độ
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Đáp án đúng: C
.
.
Câu 32. Thể tích của khối trụ trịn xoay có bán kính
A.
.
Đáp án đúng: D
D.
, cho ba véctơ
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
C.
, cho ba véctơ
. Trong các
D.
.
15
A.
B.
Lời giải
C.
D.
Ta có
Câu 34. Trong khơng gian
mặt cầu
đi qua hai điểm
A.
.
Đáp án đúng: A
, cho hai điểm
,
và có tâm thuộc
B.
Giải thích chi tiết: Gọi
,
. Bán kính mặt cầu
.
là trung điểm của đoại
. Xét
nhỏ nhất bằng
C. .
trình:
Gọi
và mặt phẳng
D.
.
, mặt phẳng trung trực của đoạn
có phương
.
là tâm mặt cấu
Vậy tâm
,
cách đều
,
nên
thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng
.
và
, có tọa độ thỏa mãn:
.
Bán kính mặt cầu:
.
Vậy
.
Câu 35. Biết
là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực
để phương trình
có đúng hai nghiệm thực phân biệt. Giá trị của
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ
dưới dây là phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: B
, cho
điểm
.
D.
;
;
.
B.
.
.
D.
.
trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
. B.
.
. Phương trình nào
?
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
‘bằng
. C.
, cho
điểm
;
;
. Phương
?
. D.
.
16
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ
.
.
B.
.
C.
. Phương trình của mặt phẳng
là:
.
D.
và cách điểm
hoặc
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ toạ độ
A.
là
một khoảng
hoặc
C.
Đáp án đúng: D
,
, gọi
và cách điểm
A.
,
hoặc
, gọi
.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
một khoảng
. Phương trình của mặt phẳng
là:
.
.
D.
Hướng dẫn giải
hoặc
.
Vì
Giả thiết có
Vậy
,
Câu 38. : Một hình trụ có bán kính đáy bằng
bằng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 39.
B.
và độ dài đường sinh bằng
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
C.
. giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
Từ đó suy ra
Phương trình mặt phẳng
.
, mặt phẳng
đến mặt phẳng
C.
suy ra
lần lượt là hình chiếu của
Ta có
D.
lần lượt bằng
bằng
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
.
, cho hai điểm
. Biết rằng khoảng cách từ
và
. Thể tích của khối trụ đã cho
.
D.
nằm cùng phía đối với mặt phẳng
xuống mặt phẳng
. Do đó
và B là trung điểm của AH nên
.
.
.
thẳng hàng.
,
.
.
17
Vậy
Câu 40.
.
Người ta muốn thiết kế một bể cá bằng kính khơng có nắp với thể tích
vách ngăn (cùng bằng kính) ở giữa, chia bể cá thành hai ngăn, với các kích thước
, chiều cao là
(đơn vị
. Một
) như
hình vẽ. Tính
để bể cá tốn ít nguyên liệu nhất (tính cả tấm kính ở giữa), coi bề dày các tấm kính như
nhau và khơng ảnh hưởng đến thể tích của bể.
A.
;
.
B.
;
.
C.
;
.
D.
Đáp án đúng: D
;
.
----HẾT---
18