ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HÌNH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 013.
Câu 1.
Trong không gian
, cho vectơ
A. .
Đáp án đúng: A
. Độ dài của vectơ
B. .
C. .
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
A. . B. . C.
Lời giải
. D.
bằng
D.
, cho vectơ
.
. Độ dài của vectơ
bằng
cắt
theo giao tuyến là
.
Câu 2.
Cho mặt cầu
tâm
đường tròn
A.
, bán kính
. Một mặt phẳng
sao cho khoảng cách từ điểm
dến
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: D
bằng 1. Chu vi đường trịn
.
D.
Câu 3. Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
.
cho hai điểm
B.
bằng
. Độ dài đoạn thẳng
C.
bằng
D.
Câu 4.
Trong không gian, cho tam giác
quanh cạnh góc vng
xung quanh hình nón đó bằng
A.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 5.
.
vng tại
,
và
thì đường gấp khúc
B.
D.
. Khi quay tam giác
tạo thành một hình nón. Diện tích
.
.
1
Cho hai hình vng ABCD và BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc
quay − 90° .
A. Δ ABD .
B. Δ DCG .
C. Δ BCD .
D. Δ CBE .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai hình vng ABCDvà BEFG như hình vẽ. Tìm ảnh của tam giác ABG qua phép
quay tâm B, góc quay − 90° .
A. Δ BCD . B. Δ ABD . C. Δ CBE . D. Δ DCG .
Lời giải
FB tác giả: Phạm Đình Huấn
Ta thấy
BA=BC
Q( B ;− 90 ) ( A )=C vì \{
0.
( BA , BC )=− 90
Q( B ;− 90 ) (B)=B vì Blà tâm quay.
BG=BE
Q( B ;− 90 ) (G)=E vì \{
0 .
( BG , BE)=−90
Suy ra Q ( B ;− 90 ) (ΔABG )=ΔCBE .
0
0
0
0
Câu 6. Trong không gian
thẳng
, cho ba đường thẳng
thay đổi cắt các đường thẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
,
,
.
đi qua điểm
,
lần lượt tại
C.
,
,
,
. Đường
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
và có vectơ
D.
.
.
.
2
Đường thẳng
đi qua điểm
Hai vectơ
cùng phương và điểm
,
Ta có:
. Gọi
là một vectơ pháp tuyến của
Đường thẳng
.
khơng thuộc
,
thì
cắt đường thẳng
Suy ra
và
song song.
là mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song
,
thì
tại
là
nằm trong mặt phẳng
nên
là giao điểm của
và
.
.
và
.
.
thuộc mặt phẳng
Do đường thẳng
nên
. Vậy
nằm trong mặt phẳng
hay
Gọi
,
.
và cắt các đường thẳng
lần lượt trùng với hình chiếu
,
,
,
của
tại
lên
,
,
nên
.
.
Ta có
.
Suy ra
và
Gọi
.
,
.
Ta có
.
Suy ra
và
.
Vậy
.
Câu 7. Trong khơng gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
Điểm
dài
nên
. Phương trình mặt phẳng
thay đổi cắt các đường thẳng
Mặt khác đường thẳng
Vì
và có vectơ
.
đi qua
và mặt phẳng
và vng góc với mặt phẳng
nằm trong mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: A
cho điểm
B.
sao cho
.
cắt mặt phẳng
ln nhìn
.
:
dưới góc vng và độ dài
C.
.
D.
tại
.
lớn nhất. Tính độ
.
3
Giải
thích
+ Đường thẳng
đi qua
chi
và có vectơ chỉ phương
tiết:
có phương trình là
.
+ Ta có:
. Do đó
+ Gọi là hình chiếu của
lên
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó
+ Ta có:
và
qua
khi và chỉ khi
. Ta có:
.
nhận
nên
.
.
làm vectơ chỉ phương.
mà
suy ra:
.
+ Đường thẳng
qua
Suy ra
Mặt khác,
, nhận
làm vectơ chỉ phương có phương trình là
.
.
nên
.
Khi đó
4
Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ
, góc giữa mặt phẳng
và mặt phẳng
là?
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Câu 9. Cho hình chóp
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp?
A.
Đáp án đúng: C
.
C.
.
D.
có ABCD là hình vng cạnh bằng
B.
.
.
Tính bán kính
C.
D.
Giải thích chi tiết:
Gọi
Dựng
Dựng ( ) đi qua
và vng góc với
là đường trung trực của cạnh
cắt
tại
.
.
là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
=> Bán kính là:
.
Ta có
Câu 10. Trong khơng gian
A.
Đáp án đúng: B
cho hai vectơ
B.
C.
Giải thích chi tiết: Ta có:
có
đến mặt phẳng
A. .
Đáp án đúng: D
D.
đều cạnh
. Cạnh bên
và vuông góc với
. Khoảng
bằng
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
. Khoảng cách từ điểm
có tọa độ là
.
Câu 11. Cho hình chóp
cách từ điểm
Vectơ
C.
có
đến mặt phẳng
đều cạnh
.
D.
. Cạnh bên
.
và vng góc với
bằng
5
A.
. B.
. C.
Lời giải
Gọi
là trung điểm
. D.
.
.
Ta có
.
Trong mặt phẳng
kẻ
.
Vậy khoảng cách từ điểm
đến
Ta có
.
Sử dụng hệ thức
là
.
ta được
.
(∆ )
Câu 12. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
đây thuộc đường thẳng ( ∆ ).
A. M(1;2;–3)
B. M(2;1;3)
Đáp án đúng: C
Câu 13.
Cho hình lăng trụ
thoi, góc
. Gọi
thể tích khối đa diện
A.
có thể tích
,
có phương trình tham số
C. M(1;2;3)
. Biết tam giác
, Điểm M nào sau
D. M(1;–2;3)
là tam giác đểu cạnh
lần lượt là trọng tâm của tam giác
và tam giác
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
các mặt bên là hình
. Tính theo
6
Giải thích chi tiết:
Ta có
là hình thoi và
nên tam giác
đều. Gọi
là trung điểm của
, ta có:
Khi đó
.
Câu 14. Cho khối lăng trụ
cạnh
có đáy
và khoảng cách từ điểm
A.
Đáp án đúng: B
Câu 15.
đến đường thẳng
B.
Cho hình chóp
có đáy
và
bằng
C.
.
Đáp án đúng: C
bằng
.
, mặt bên
là hình vng
. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
C.
D.
là tam giác vng tại
,
. Biết sin của góc giữa đường thẳng
. Thể tích của khối chóp
A.
là tam giác cân tại
,
,
và mặt phẳng
bằng
B.
D.
.
.
7
Giải thích chi tiết:
Dựng
tại
. Ta có:
.
Tương tự ta cũng có
8
là hình chữ nhật
,
Ta có cơng thức
.
.
.
Lại có
Từ
và
suy ra:
.
Theo giả thiết
.
Vậy
.
Câu 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
là đường trịn
biết đường trịn
có ảnh qua phép quay tâm
góc quay
viết phương trình đường trịn
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 17. Cho hình chóp
có đáy
là hình vng cạnh , tam giác
đều và nằm trong mặt
phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
.
9
Giải thích chi tiết:
*) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Gọi
là trọng tâm tam giác
Do
,
:
là tâm của hình vng
,
là trung điểm của
.
đều
Mà
là đường trung bình của
.
Dựng các đường thẳng qua
lần lượt song song với
Ta có:
, mà
Ta có:
, mà
Từ, suy ra:
, hai đường thẳng này cắt nhau tại
là tâm của hình vng
là trọng tâm tam giác đều
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
*) Tính bán kính, thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
.
:
Ta có:
đều cạnh bằng a có
là trọng tâm
Do
vng tại
Bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp
là:
là:
10
.
Câu 18. Trong khơng gian
, cho hai điểm
đoạn thẳng
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: B
. Phương trình mặt phẳng trung trực của
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
.
là vecto pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng trung trực đi qua
và nhận
làm vecto pháp tuyến là:
.
Câu 19.
Trong hệ trục toạ độ
, cho điểm
xuống mặt phẳng
B.
Giải thích chi tiết: Ta có
.
và mặt phẳng
C.
.
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
là góc giữa hai mặt phẳng
nên
.
.
.
.
Vây góc giữa hai mặt phẳng
Câu 20.
là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
.
, cho hai điểm
. Biết rằng khoảng cách từ
. giá trị của biểu thức
A.
.
Đáp án đúng: C
, mặt phẳng
đến mặt phẳng
lần lượt bằng
bằng
B.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Gọi
.
xuống mặt phẳng
Ta có
và
là
D.
là hình chiếu vng góc của
. Do đó
Gọi
là hình chiếu vng góc của gốc toạ độ
, số đo góc giữa mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: C
Mặt phẳng
. Điểm
lần lượt là hình chiếu của
C.
suy ra
.
D.
.
nằm cùng phía đối với mặt phẳng
xuống mặt phẳng
.
.
11
Ta có
. Do đó
Từ đó suy ra
thẳng hàng.
và B là trung điểm của AH nên
,
.
Phương trình mặt phẳng
Vậy
Câu 21.
.
.
Một bồn chứa nước hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và bằng
chứa đó bằng
A.
của bồn
B.
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: chọn D
D.
Câu 22. : Một hình trụ có bán kính đáy bằng
bằng
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 23. Lớp A có
trưởng và bí thư?
B.
. C.
và độ dài đường sinh bằng
.
C.
. D.
.
. Thể tích của khối trụ đã cho
.
học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
A.
.
B.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Lớp A có
chức vụ lớp trưởng và bí thư?
A.
. B.
Lời giải
. Thể tích
C.
D.
.
học sinh từ lớp đó để giữ hai chức vụ lớp
.
D.
học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra
.
học sinh từ lớp đó để giữ hai
.
Số cách chọn ra 2 học sinh để giữ chức lớp trưởng và bí thư là:
Câu 24. Cho hình lăng trụ
, hình chiếu của
đến mặt phẳng
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 25.
có đáy
lên mặt phẳng
là tam giác đều cạnh bằng ,
trùng với trung điểm
của cạnh
tạo với đáy một góc
. Tính khoảng cách từ
.
B.
Hình trụ có chiều dài đường sinh
.
, bán kính đáy
C.
.
D.
.
thì có diện tích xung quanh bằng
12
A.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: chọn C
B.
C.
D.
Hình trụ có chiều dài đường sinh l , bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng:
Câu 26.
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vng có cạnh bằng
Tính diện tích tồn phần của khối trụ.
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 27.
.
B.
.
.
D.
.
Trong khơng gian
mặt cầu
, cho điểm
có tâm
và mặt phẳng
và tiếp xúc với mặt phẳng
A.
.
. Phương trình
là
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
.
Giải thích chi tiết: Gọi bán kính của mặt cầu
Mặt cầu
có tâm
là
.
và tiếp xúc với mặt phẳng
.
Vậy phương trình mặt cầu
tâm
và tiếp xúc với mặt phẳng
là:
.
Câu 28. Cho hình chóp
Tính thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: B
,
theo
,
đơi một vng góc với nhau và
,
,
.
.
B.
Câu 29. Cho hình chóp
. Tìm
có
.
, có đáy
để tích
C.
.
là hình thoi cạnh
D.
,
. Đặt
đạt giá trị lớn nhất.
13
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: C
.
D. Đáp án khác.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm hình thoi
Theo đề bài
nên
Ta có
Mà
ta có
cân tại
do
.
, do đó
chung,
nên
,
do đó
Ta có
.
nên
vng tại
.
.
;
Suy ra
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si ta có
Dấu
Vậy
xảy ra khi
thì tích
.
đạt giá trị lớn nhất.
Câu 30. Trong không gian
một vecto pháp tuyến là
A.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 31.
Một hình cầu có diện tích bằng
A.
cho các điểm
Mặt phẳng
có
B.
D.
. Khi đó thể tích của khối cầu đó là:
B.
14
C.
Đáp án đúng: B
Câu 32.
D.
Cho hàm số
Trong các số
có bảng biến thiên như sau:
và
có bao nhiêu số dương?
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Câu 33. Trong không gian
đi qua điểm
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
C.
.
B.
.
.
D.
.
vng góc với đường thẳng
có VTPT
.
.
, gọi
và cách điểm
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
một khoảng
hoặc
.
.
B.
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ toạ độ
và cách điểm
hoặc
nên
có dạng:
Câu 34. Trong không gian với hệ toạ độ
A.
.
. Viết phương trình mặt phẳng
.
Nên phương trình mặt phẳng
A.
D.
, cho đường thẳng
và vng góc với
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
C.
Đáp án đúng: A
.
, gọi
một khoảng
. Phương trình của mặt phẳng
là:
.
hoặc
.
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
. Phương trình của mặt phẳng
là:
.
15
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
hoặc
.
Vì
Giả thiết có
Vậy
,
Câu 35. Cho hình chóp
đáy, cạnh
có
hợp đáy một góc
A.
.
Đáp án đúng: A
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
góc với mặt đáy, cạnh
A.
Giải:
. B.
. D.
tính theo
C.
có
hợp đáy một góc
. C.
,
.
là hình chữ nhật với
. Thể tích khối chóp
,
vng góc với mặt
là
D.
.
,
tính theo
,
vng
là
.
16
Câu 36. Trong khơng gian cho hình chóp
, cạnh bên
ngoại tiếp hình chóp
A.
.
Đáp án đúng: D
và
.
có đáy là hình thang vng tại
vng góc với đáy.Gọi
B.
.
là trung điểm
C.
.
và
với
. Tính diện tích
D.
,
của mặt cầu
.
17
Giải thích chi tiết:
Gọi
trung điểm cạnh
Gọi
, vì tam giác
vng tại
là đường thẳng đi qua
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
và song song
và
Gọi
nên
. Do đó
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
, suy ra
là trục của tam giác
, Đặt
, khi đó
.
hay
.
Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp
Diện tích mặt cầu
Câu 37.
Trong không gian tọa độ
, cho mặt cầu
. Viết phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi
Mặt cầu
tiếp xúc với mặt cầu
với
tại
B.
.
.
D.
.
là trung điểm của
.
nên có tâm là điểm
tiếp xúc với mặt cầu
,
.
.
có đường kính
Mặt phẳng
có đường kính
tại
.
nên mặt phẳng
đi qua
và nhận
là vectơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng
:
.
Câu 38.
Cho khối lăng trụ đứng tam giác
,
. Cạnh bên
có đáy
là tam giác vng tại
, cạnh
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (tham khảo hình bên).
18
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 39.
D.
Khối cầu có bán kính
A.
C.
Đáp án đúng: C
thì có thể tích là
.
B.
.
D.
Câu 40. Vậy
Trong khơng gian
. Đường thẳng
. Khi
bằng bao nhiêu?
tạo với
A. .
Đáp án đúng: B
B.
Ta có
Vì
song song với mặt phẳng
.
C.
. Đường thẳng
B.
, cho mặt phẳng
tạo với
. C.
, có một vectơ chỉ phương
D.
D.
và mặt phẳng
.
, cho mặt phẳng
song song với mặt phẳng
và
, có một vectơ chỉ phương
một góc lớn nhất thì sin của góc tạo bởi đường thẳng
.
và
và mặt phẳng
.
Trong khơng gian
mặt phẳng
A.
.
Lời giải
.
một góc lớn nhất thì sin của góc tạo bởi đường thẳng
Giải thích chi tiết: Vậy
. Khi
bằng bao nhiêu?
.
và mặt phẳng
.
.
nên
.
Mặt khác:
.
Vì
nên
lớn nhất khi
lớn nhất.
19
Xét hàm số
BBT
.
Dựa vào BBT ta có
tại
Do đó
. Suy ra
lớn nhất khi
.
.
----HẾT---
20