ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 090.
Câu 1.
Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây ?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Hình thứ nhất và thứ 4 thỏa mãn các tính chất của hình đa diện.
Hình thứ 2 và thứ ba vi phạm tính chất mỗi cạnh của đa giác là cạnh chung của đúng 2 đa giác.
Câu 2. Trong không gian
, mặt phẳng
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 3. Cho hình chữ nhật
quanh trục
A.
Đáp án đúng: C
Câu 4.
A.
C.
Đáp án đúng: A
có
B.
Trong khơng gian
phương trình là
,
A. .
Đáp án đúng: C
C.
B.
.
D.
,
B.
. Đường thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất thì
.
D.
,
.
. Khi
D.
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
Câu 5. Trong không gian
bằng
đi qua điểm nào dưới đây?
và
.
.
thay đổi cắt
với
C. .
. Có
tại
sao cho
. Giá trị của
D. .
1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
sao cho
trị của
bằng
A. . B.
Lời giải
. C.
có tâm
và
,
. D.
,
. Đường thẳng
. Khi
đạt giá trị nhỏ nhất thì
thay đổi cắt
với
tại
. Giá
.
và bán kính
nằm ngồi mặt cầu
và
ngược hướng
Khi đó:
Vậy:
và
.
Câu 6. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A.
Đáp án đúng: B
B.
C.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ
D.
, cho mặt phẳng
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 8. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
D.
A. .
Đáp án đúng: A
D. .
B.
C.
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
,
,
.
,
với
,
,
,
là các trung điểm
.
Câu 9. : Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng khơng vng góc với đáy và cắt hai đáy của hình
trụ theo hai dây cung song song
bằng
. Tính chiều cao của hình trụ.
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
thỏa mãn
.
. Biết rằng tứ giác
C.
.
D.
có diện tích
.
2
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 11. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
C. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: B
Câu 12.
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và
và
sao cho
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
.
C.
Đáp án đúng: D
sao cho
là
.
.
, cho đường thẳng
và
và
lần lượt tại
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
tại
là
và
. Phương trình đường thẳng
B.
.
mặt phẳng
cắt
, mặt phẳng
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
cắt
,
và
lần lượt
. Phương trình đường thẳng
3
Ta có
. Do đó
Vì
.
là trung điểm
.
Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy
.
đi qua
và nhận
làm VTCP nên có phương trình:
.
Câu 13.
Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh
được tính theo cơng thức nào dưới đây?
A.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 14.
.
B.
.
D.
Tìm trên trục
A.
điểm
cách đều điểm
.
C.
Đáp án đúng: B
.
.
và mặt phẳng
B.
.
của hình nón đã cho
.
D.
Giải thích chi tiết: Vì
.
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
khi và chỉ khi
. Vậy
.
Câu 15.
Một tấm tơn hình trịn tâm
Từ hình
nón
bán kính
được chia thành hai hình
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
và
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
Tỉ số
gị tấm tơn để được hình
bằng
4
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Ta có
Khi đó
Câu 16. Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt cầu
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
,
Gọi
sao cho
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
,
và mặt phẳng
nằm mặt phẳng
và mặt cầu
;
sao cho
.
D.
.
, cho hai mặt cầu
Gọi
lần lượt là các điểm
đạt giá trị nhỏ nhất. Giả sử
, khi đó
là
A.
. B.
Lời giải
.C.
. D.
.
5
Mặt cầu
có tâm
Mặt cầu
có tâm
Ta có:
.
.
Mặt khác có
Gọi
.
nằm cùng phía so với mặt phẳng
là điểm đối xứng với
qua
,
ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Phương trình đường thẳng
Tọa
độ
.
đi qua
điểm
vng góc với mặt phẳng
ứng
với
giá
trị
là
là
nghiệm
.
phương
trình
phương
trình
.
Mà
là trung điểm
Do đó
Tọa
nên tọa độ
.
nên phương trình đường thẳng
độ
điểm
ứng
là
với
.
giá
trị
là
nghiệm
.
6
Do đó
Câu 17.
.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 18.
B.
. Thể tích của khối nón đã cho là
.
Hình chiếu vng góc của điểm
C.
.
D.
.
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 19. Trong không gian
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng
có tọa độ là
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
B.
.
D.
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ
phương trình mặt cầu
.
, cho hai đường thẳng
và
có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
A.
và
D.
Giải thích chi tiết: Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:
.
.
có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng
Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm
. Viết
B.
C.
Đáp án đúng: D
Đường thẳng
.
thuộc
; gọi điểm
thuộc
với
và
và
khi
, đồng thời là trung điểm
là đoạn vng góc chung của
và
.
Ta có
.
7
là đoạn thẳng vng góc chung
.
Gọi điểm
là tâm mặt cầu
, do đó điểm
là trung điểm
.
.
Suy ra mặt cầu
:
Câu 21. Cho hình nón
đúng?
.
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
. Cơng thức nào sau đây là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 22. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 23. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 24.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
C.
D.
A.
Đáp án đúng: A
C.
D.
B.
Câu 25. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
, thể tích bằng
.
.
8
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 26. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
C. vng góc nhau.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
:
và
. Khi đó hai đường
B. song song với nhau.
D. trùng nhau.
:
+ Xét hệ phương trình:
, hệ vô nghiệm. Vậy
Câu 27. Trong không gian với hệ trục toạ độ
.
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
và tiếp xúc với
.
B.
.
C.
.
D.
tại
D.
. Khi
thay
.
, cho mặt cầu
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
:
và
và tiếp xúc với
tại
.
.
9
Mặt cầu
có tâm
và bán kính
Gọi
Ta có
.
là một điểm thuộc
và xét tam giác
Vậy độ dài đoạn thẳng
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
.
Bảng biến thiên
10
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
.
Độ dài đoạn thẳng
, cho ba điểm
,
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
A.
đạt giá trị nhỏ nhất là
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Giải thích chi tiết:
có tâm
là điểm thỏa
và mặt cầu
sao cho biểu thức
.
B.
Gọi
.
.
, khi đó
Lúc này ta có
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
11
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
. Khi đó:
Vì
nên điểm
Vậy
.
Câu 29. Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
Đáp án đúng: C
B.
C.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
là hình chữ nhật,
với mặt phẳng đáy và
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
B.
Lời giải
C.
vng góc với mặt
D.
vng góc
D.
Ta có:
Câu 30.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
12
A. n=2.
Đáp án đúng: C
Câu 31.
B. n=1.
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
C. n=3.
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
.
C.
Đáp án đúng: C
D. n=4.
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 32.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
:
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
:
.
đi qua
nằm trong mặt phẳng
.
13
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
và bán kính
Ta thấy điểm
Gọi
.
.
, và
.
là tiếp điểm của
phẳng
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
Khi đó tọa độ
vng góc với
có phương trình
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 33. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: B
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tuyến
đi qua điểm
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có dạng
Vậy
.
và có một vectơ pháp
là
A.
Phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
14
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Véc tơ chỉ phương của
.
D.
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
Khi đó
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
và
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
.
và
là
và giao điểm của
.
với
lần lượt là
.
;
suy ra
Ta có
là:
B.
.
Phương trình tham số của đường thẳng
Đường thẳng
đồng thời cắt cả hai đường này có
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
và
.
qua điểm
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
.
15
Câu 35. Cho hình chóp
có đáy
. Thể tích khối chóp
là hình vng cạnh bằng
vng góc với đáy,
bằng
A.
.
B.
.
Đáp án đúng: A
Câu 36. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
,
C.
.
.
B.
D.
.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 37. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 38. Cho tứ diện đều
có
là điểm thuộc cạnh
sao cho
Một đường thẳng thay đổi qua cắt các cạnh
,
lần lượt tại
,
thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: C
nhỏ nhất bằng
B.
, với
.
,
C.
,
,
. Biết
là trung điểm của
.
. Khi thay đổi,
. Tính
.
.
D.
.
16
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
,
là trọng tâm tam giác đều
. Vì
và
.
Vậy
Ta có:
nên suy ra
.
Từ đó suy ra
Đặt
là tứ diện đều và
.
,
,
,
.
.
Mặt khác
17
Nên ta có
.
Vì
nên
.
Ta có:
Từ
.
,
,
ta có
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si với hai số dương, ta có:
.
Dấu
xảy ra
( do
Vậy
.
Theo đề bài, thể tích khối chóp
, suy ra
.
Câu 39. Tam giác
A.
nhỏ nhất bằng
có
, với
.
B.
Giải thích chi tiết: Tam giác
có
. C.
Câu 40. Trong khơng gian
nên ta có
;
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
. D.
.
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
A.
,
.
D.
. B.
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
.
Đáp án đúng: C
A.
).
và
cắt
và
và mặt phẳng
có phương trình là
B.
18
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
mặt phẳng
A.
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
cắt
và
và
và
có phương trình là
B.
C.
Lời giải
D.
PTTS
Gọi
là đường thẳng cần tìm và giả sử
cắt
lần lượt tại
khi đó
Do
Đường thẳng
đi qua
nhận
là VTCP là:
----HẾT---
19