Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

Đề ôn tập hình học lớp 12 (189)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (733.45 KB, 14 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 089.


Câu 1. Cho 5 điểm trong đó khơng có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác 0 đươc tạo từ 5
điểm trên?
A. 25 .
B. 15 .
C. 20 .
D. 10 .
Đáp án đúng: C
Câu 2. Cho hình chữ nhật ABCD có AB 4a; BC a.  Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
ABCD quanh trục AD.
3

3
B. 4 a

A. 32 a
Đáp án đúng: C
Câu 3.

C. 16 a



3

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
phương trình là
A.

.

3
D. 8 a

,



B.

. Có

.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: B
Câu 4. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng? (giả
sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A. 120.

B. 80.
C. 100.
D. 60.
Đáp án đúng: A
Câu 5.
Viết phương trình đường thẳng

đi qua

nằm trong mặt phẳng

, tiếp xúc với mặt cầu
A.

.

C.
Đáp án đúng: D

:

.
B.

.

D.

Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
, tiếp xúc với mặt cầu


:

.

đi qua

nằm trong mặt phẳng
.
1


A.

. B.

C.
Lời giải

. D.

Mặt cầu

tâm

Ta thấy điểm
Gọi

.


và bán kính
, và

.

là tiếp điểm của

phẳng

.

với mặt cầu

, khi đó

là hình chiếu của

lên mặt

.

Đường thẳng qua

Khi đó tọa độ
Vậy đường thẳng

vng góc với

có phương trình


là nghiệm của hệ

, giải hệ này ta được

là đường thẳng đi qua

.

và nhận

làm VTCP có phương

trình
Câu 6.
Số điểm chung của
A.
.
Đáp án đúng: B


B. 4.

là:
C.

.

D.

.


Câu 7. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh bằng a 5 , SA vng góc với đáy,
SA 2a 2 . Thể tích khối chóp S . ABC bằng

10 2 3
2a 3 10
5 2 3
a
a
3
A. 3
.
B.
.
C. 3
.
Đáp án đúng: C
Câu 8. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a là
3

A.  a .
Đáp án đúng: D

 a3
B. 4 .

 a3
C. 6 .

a3 2

D. 3 .

 a3
D. 2 .

3
Câu 9. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng 8a , thể tích bằng 24 a .
2
A. 8 67 a .

2


2
B. 3 67 a .
2
C. 3 73 a .

2
D. 8 73 a .
Đáp án đúng: C
Câu 10.

Một tấm tơn hình trịn tâm O, bán kính R được chia thành hai hình ( H1) và ( H 2 ) như hình vẽ. Cho biết góc
·
AOB
= 90°. Từ hình ( H1 ) gị tấm tơn để được hình nón ( N 1 ) khơng đáy và từ hình ( H 2 ) gị tấm tơn để được hình
V1

nón ( N 2 ) không đáy. Ký hiệu V1, V2 lần lượt là thể tích của hình nón ( N1) , ( N 2 ) . Tỉ số V2 bằng


7 105
.
9

A.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải.

B.

3 105
.
5

C. 2.

D. 3.

Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau: l 1 = l 2 = R.
Gọi r1, r2 lần lượt là bán kính đáy của hình nón ( N1) , ( N 2 ) .

Ta cú

ỡù
3R
ùù 2pr1 = 3.2pR ắắ
đ r1 =
ùù

4
4.

ùù
1
R
đ r2 =
ùù 2pr2 = .2pR ắắ
4
4
ùợ

Khi ú

1 2 2
pr1 l 1 - r12
V1
3 105
3
=
=
.
V2 1 pr 2 l 2 - r 2
5
2
2
2
3

M  2;0;4 

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có AB 2 AC và điểm
. Biết
điểm B thuộc đường thẳng

d:

x y z
 
1 1 1 , điểm C thuộc mặt phẳng

 P  : 2 x  y  z  2 0

và AM là phân

A  M  BC 
giác trong của tam giác ABC kẻ từ
. Phương trình đường thẳng BC là
 x  2  2t
 x 2


 y 2  t
 y  2  t
 z 2  t
 z  2  3t
A. 
.
B. 
.
 x 2  t

 x 2


 y t
 y t
 z 4  t
 z 4  t
C. 
.
D. 
.
Đáp án đúng: B

3


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có AB 2 AC và điểm

M  2;0;4 

. Biết điểm B thuộc đường thẳng

d:

x y z
 
1 1 1 , điểm C thuộc mặt phẳng  P  : 2 x  y  z  2 0 và

AM là phân giác trong của tam giác ABC kẻ từ A  M  BC  . Phương trình đường thẳng BC là
 x 2  t


 y t
 z 4  t
A. 
. B.

 x 2

 y t
 z 4  t

. C.

 x  2  2t

 y  2  t
 z  2  3t

.

D.

 x 2

 y 2  t
 z 2  t


.


Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy r 6 , chiều cao h 3 . Tính thể tích V của khối nón.
A. V 3
B. V 108
C. V 36
D. V 9 2
Đáp án đúng: B
Câu 13. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A. 20 .
B. 8 .
C. 12 .
D. 30 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A. 20 . B. 12 . C. 30 . D. 8 .
Câu 14. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. 16 .
B. 4 .
C. 7 .
D. 12 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. 16 . B. 4 . C. 7 . D. 12 .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.

SA ^ ( ABCD )

Câu 15. Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh x và
. Khoảng cách từ điểm
mặt phẳng

 SCD 

P = m +n .

bằng a 2 . Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp S . ACD là

A. 11 .
Đáp án đúng: D

B. 10 .

C. 9 .

A

đến

m 3
a , ( m, n ẻ Â )
n
. Tớnh
D. 8 .

SA ^ ( ABCD )
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh x và
. Khoảng cách t

m 3
a , ( m, n ẻ Â )
SCD


im A đến mặt phẳng
bằng a 2 . Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp S . ACD là n
.
P
=
m
+
n
Tính
.
A. 10 . B. 9 . C. 8 . D. 11 .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
4


( 1) .
Kẻ AH ^ SD
ìï CD ^ ( SAD )
ï
Þ AH ^ CD
í
ïï AH Ì ( SAD )
( 2)

Ta có ỵ
Từ

( 1) và ( 2) ta có AH ^ ( SCD) suy ra d ( A, ( SCD) ) = AH = a

2

.

Xét D SAD ta có
2
2
2ax
1
1
1
1
1
1 Þ AS = AD . AH =
=
+
Þ
=
2
2
2
AD - AH
x - 2a 2 .
AH 2 AS 2 AD 2
AS 2 AH 2 AD 2


Diên tích tam giác D ACD là

SD ACD =

1
x2
AD.CD =
2
2

1
1 1
ax 2
a 2
x3
VS . ACD  .SA.S ACD  . x 2 .

.
3
3 2
6
x 2  2a 2
x 2  2a 2 .
Vậy thể tích của khối chóp S . ACD là
x3
f  x 
x 2  2a 2 với x  a 2 .
Xét hàm số
 x 0 ( KTM )


4
2 2
2x  6x a
 x  0   x  a 3  KTM 
f
f  x  

 x 2  2 a 2   x 2  2a 2  ,
 x a 3
.
BXD

Vậy ta có P m  n 8 .

5


 x 2t

d1 :  y t
 z 4


Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
phương trình mặt cầu
A.

 S  :  x  2


2

S : x  2
C.   

2

 S

có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng
2

2

  y  1   z  2  16.
2

Đáp án đúng: C

. Viết

d1 và d 2 .

 S  :  x  2

2

  y  1   z  2  4.

S : x  2

D.   

2

 ( y  1) 2  ( z  2) 2 16.

B.

  y  1  ( z  2) 2 4.



 x 3  t '

d 2 :  y t '
 z 0


2

2



d
u (2;1;0) .
Giải thích chi tiết: Đường thẳng 1 có vectơ chỉ phương 1

d
u ( 1;1;0) .

Đường thẳng 2 có vectơ chỉ phương 2

 S

Để phương trình mặt cầu
và chỉ khi:

có bán kính nhỏ nhất và đồng thời tiếp xúc với cả hai đường thẳng

 S

Tâm mặt cầu
nằm trên đoạn thẳng vng góc chung của 2 đường thẳng
của đoạn thẳng vng góc chung.
Gọi điểm

d2 .
Ta có

M  2t ; t; 4 

thuộc

d1 ; gọi điểm

N (3  t '; t ';0) thuộc

d1 và d 2 khi

d1 và d 2 , đồng thời là trung điểm


d 2 với MN là đoạn vng góc chung của d1 và



MN  3  t ' 2t ; t ' t ;  4 

.

 
 MN .u1 0
2.  3  t   2t   t   t 0
  

  1 .  3  t   2t   t   t 0
 MN .u2 0
MN là đoạn thẳng vng góc chung 
t   5t 6
 

2t   t 3

t 1
 M (2;1; 4)
 

t  1  N (2;1;0) .

 S  , do đó điểm I là trung điểm MN .
Gọi điểm I là tâm mặt cầu

 I  2;1; 2   R  IM  IN 2
.
2
 S  :  x  2    y  1 2   z  2  2 4 .
Suy ra mặt cầu
Câu 17.
Trong không gian

, cho ba điểm

,



. Mặt phẳng

có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: D

.

B.

.

D.

.


có phương trình là

.

Giải thích chi tiết: Mặt phẳng

.

6


Câu 18. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
A. 3
B. 5
C. 7

D. 1

Đáp án đúng: B
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a 2 . Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
2
A.  a 2
Đáp án đúng: A

2
B. 2 a

 a2 2

2
D.

2
C. 2 a 2

Câu 20. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng 10 , biết thể tích của khối trụ bằng 90 . Diện tích xumg
quanh của khối trụ là
A. 20 .
B. 60 .
C. 81 .
D. 30 .
Đáp án đúng: D
A  2;  2;  1 , B  2; 4;  1
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm
. Mặt cầu đường kính AB
có phương trình là

 x  2
A.

2

2

2

2

2


  y  1   z  1 9

2

.

 x  2    y  1   z  1 3 .
C.
Đáp án đúng: D
Câu 22.
Cho hàm số
phân biệt ?
A.

và đường thẳng
.

 x  2
B.

2

 x  2

2

D.

2


2

2

2

  y  1   z  1 3
  y  1   z  1 9

. Với giá trị nào của

.
.

thì d cắt (C) tại 2 điểm

B.

C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 23.

Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện lồi là

A. 3.
B. 4.
C. 1.
Đáp án đúng: D
Câu 24. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 6 .
B. 2.
C. 8 .

D. 2.

D. 4 .

Đáp án đúng: D
7


Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh AB, CB, CD, AD .

 SAC  ,  SBD  ,  SHJ  ,  SGI 

với G , H , I , J là các trung điểm

Câu 25. Tam giác ABC có a 14, b 18, c 20 . Khẳng định nào sau đây đúng?


A. B 90 .

B. B 42 50 ' .


C. B 60 56 ' .
D. B 119 04 ' .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tam giác ABC có a 14, b 18, c 20 . Khẳng định nào sau đây đúng?




A. B 42 50 ' . B. B 60 56 ' . C. B 119 04 ' . D. B 90 .
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(1; 2;3), B( 3;0;1), C ( 1; y; z ) . Trọng
y; z
tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox khi cặp   là
A. ( 1;  2) .
B. (1; 2) .
C. (  2;  4) .
D. (2; 4) .
Đáp án đúng: C
Câu 27.
Trong không gian với hệ tọa độ

, cho đường thẳng




sao cho
A.


. Đường thẳng

là trung điểm của đoạn thẳng
.

C.
Đáp án đúng: C

.

mặt phẳng
sao cho

lần lượt tại


.

D.

.

, cho đường thẳng







. Phương trình đường thẳng
B.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ

tại


cắt

, mặt phẳng

. Đường thẳng

là trung điểm của đoạn thẳng

A.

. B.

.

C.
Lời giải

. D.

.

cắt


,


lần lượt

. Phương trình đường thẳng

8


Ta có


. Do đó
là trung điểm

.
.

Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy

đi qua

.
và nhận

làm VTCP nên có phương trình:


.
Câu 28. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vng góc đáy, I là tâm
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD .
B. I là giao điểm của AC và BD .
C. I là trung điểm SC .
D. I là trung điểm SA .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vng góc
đáy, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. I là trung điểm SA .
B. I là giao điểm của AC và BD .
C. I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD .
D. I là trung điểm SC .
Lời giải

9


Dễ thấy

 BC   SAB 


CD   SAD 

 BC  SB

CD  SD .


Khi đó A , B , D cùng nhìn SC dưới góc 90 do đó trung điểm I của SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S . ABCD .

 x 4  2t

d1 :  y 4  2t
 z  3  t


Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau

x  1 y 1 z  2
d2 :


3
2
 2 . Phương trình đường thẳng vng góc với d1 ; d 2 đồng thời cắt cả hai đường này có
phương trình là
x  3 y z 5
x  1 y  2 z 1
 


2
1 .
6
5 .
A. 2

B. 1
x 4 y 1 z


1 2.
C. 2
Đáp án đúng: C

x2 y z  1
 
1
1 .
D. 3

 x 4  2t

d1 :  y 4  2t
 z  3  t


Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau

x  1 y 1 z  2
d2 :


3
2
 2 . Phương trình đường thẳng vng góc với d1 ; d 2 đồng thời cắt cả hai đường này có
phương trình là

x  3 y z 5
x 4 y 1 z
 


2
 1 . B. 2
1 2.
A. 2
x2 y z  1
x  1 y  2 z 1
 


1
 1 . D. 1
6
5 .
C. 3
Lời giải
 x 4  2t
 x 1  3t 


d1 :  y 4  2t
d 2 :  y  1  2t 
 z 2  2t 
 z  3  t

Phương trình tham số của đường thẳng

và  
.

u  2; 2;  1
u  3; 2;  2 
d;d
Véc tơ chỉ phương của 1 2 lần lượt là: 1
và 2
.

d;d
d;d
Gọi đường vng góc chung của 1 2 là d và giao điểm của d với 1 2 lần lượt là A; B .
A 4  2t ; 4  2t ;  3  t  B  1  3t ;  1  2t ; 2  2t 
Khi đó 
;

AB  3t   2t  3; 2t   2t  5;  2t   t  5 
suy ra
.
Ta có


 
 AB  u1
 AB.u1 0
2  3t   2t  3  2  2t   2t  5   1  2t   t  5  0

    
3  3t   2t  3  2  2t   2t  5   2   2t   t  5  0

 AB  u2
 AB.u2 0

10


3t  4t   7


12t  17t2  29

t  1

t  1

d

Đường thẳng
qua điểm
x 4 y 1 z


1 2.
là: 2

A  2; 2;  2 


nhận


AB  2;  1; 2 

làm véc tơ chỉ phương nên

d

có phương trình

Câu 30.
Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh
được tính theo cơng thức nào dưới đây?
A.

.

B.

.

C.
.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 31. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
a 3
A. 2 .
Đáp án đúng: A

.


a 3
C. 3 .

3
B. a  .

của hình nón đã cho

a 3
D. 4 .

2

S  : x 2  y 2   z  3 1
 S  tại M , N sao cho

Oxyz
Câu 32. Trong không gian
,
. Đường thẳng  thay đổi cắt
d  O,   

MN 1 , P OM  ON . Khi P đạt giá trị nhỏ nhất thì
bằng
A. 3 .
B. 11 .
C. 8 .
Đáp án đúng: D
2


2

a
b với a, b  ¥ , a 10 . Giá trị của a  b
D. 5 .

2

S : x 2  y 2   z  3 1
 S  tại
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz ,  
. Đường thẳng  thay đổi cắt
a
d  O,   
M , N sao cho MN 1 , P OM 2  ON 2 . Khi P đạt giá trị nhỏ nhất thì
b với a, b  ¥ , a 10 . Giá
trị của a  b bằng

A. 5 . B. 3 . C. 11 . D. 8 .
Lời giải

 S  có tâm I  0;0;3

và bán kính R 1

OI 3 và I nằm ngoài mặt cầu  S 
uur uuu
r 2 uur uur 2
P OM 2  ON 2  OI  IM  OI  IN
uur uuu

r uur
uur uuur
uur uuur
2.OI . IM  IN 2.OI .NM 2OI .MN .cos OI , NM
uuur
uur
Pmin  2OI .MN  6  NM và OI ngược hướng





 







2


2

3
 MN 
 1
2
d  O,   d  I ,    R  

  1   
2
 2 
 2
Khi đó:
Vậy: a 3; b 2 và a  b 5 .
2

11


Câu 33.
Trong

khơng

gian

,

cho

đường

thẳng

. Phương trình đường thẳng
và vng góc với đường thẳng
A.


Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

C.
Lời giải

.

có vectơ chỉ phương

.

, cho đường thẳng

. Phương trình đường thẳng

.

.

D.

và vng góc với đường thẳng

phẳng

, song song với mặt phẳng

B.

.


A.

đi qua

mặt



.

C.
Đáp án đúng: C



và mặt phẳng

đi qua

, song song với mặt phẳng



B.

.

D.


.

và đi qua

nên có phương trình:

.
Câu 34. Trong khơng gian Oxyz cho ba điểm A( 3;0;0) , B(0; 2;0) , C (0;0;  4) . Phương trình nào dưới đây là
phương trình mặt phẳng ( ABC ) ?
x y z
 
1
A. 2 3  4
.
x y z
 
1
C.  3 2  4
.
Đáp án đúng: C

x y z
 
0
B.  3 2  4
.
x y
z



1
D. 2  3  4
.

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A( 3;0;0) , B(0; 2;0) , C (0;0;  4) . Phương trình nào
dưới đây là phương trình mặt phẳng ( ABC ) ?
x y z
x y
z
x y z
 
0


1
 
1
A.  3 2  4
. B. 2  3  4
. C. 2 3  4
.
Lời giải

x y z
 
1
D.  3 2  4
.

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm A( 3;0;0) , B(0; 2;0) , C (0;0;  4) là:

x y z
 
1
3 2 4
.
12


 x 1  t



Câu 35. Trong hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng  1  : x  y  1 0 và  2  :  y t . Khi đó hai đường
thẳng này
A. cắt nhau nhưng khơng vng góc.
B. vng góc nhau.
C. trùng nhau.
D. song song với nhau.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
 x 1  t

 2   y t

 x  y  1 0
+ Từ
:
 x  y  1 0

+ Xét hệ phương trình:  x  y  1 0 , hệ vô nghiệm. Vậy 1 //  2 .

Câu 36. Cho khối chóp S . ABC có đáy là tam giác vuông tại B. Biết BC a 3, AB a , SA vng góc với
đáy, SA 2a 3 . Thể tích khối chóp S . ABC là
3
A. a .
Đáp án đúng: B
Câu 37.

3
B. 3a .

Tìm trên trục

điểm

A.

a3 3
.
C. 3

cách đều điểm

.

C.
Đáp án đúng: A

3
D. a 3.


và mặt phẳng
B.

.

.

.

D.

.

Giải thích chi tiết: Vì

. Ta có:

;

.
cách đều điểm

và mặt phẳng

khi và chỉ khi
. Vậy

.

Câu 38. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại

A.

.

B.

.

C.
.
Đáp án đúng: B
Câu 39.

D.

.

Cho khối nón có chiều cao
A.
.
Đáp án đúng: B

và bán kính đáy
B.

.

. Thể tích của khối nón đã cho là
C.


.

D.

.
13


Câu 40. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
C.
Đáp án đúng: D

B.
D.
----HẾT---

14



×