ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 088.
Câu 1. Trong khơng gian
điểm đối xứng với điểm
A.
qua mặt phẳng
có tọa độ là
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
nhận AB làm đường kính là:
và
. Phương trình mặt cầu
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 3. Trong khơng gian
có tọa độ là
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho điểm
. Hình chiếu vng góc của M lên mặt phẳng
.
B.
.
D.
.
.
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
là
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
B.
.
.
D.
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
thuộc đường thẳng
trong của tam giác
có vetơ
, điểm
kẻ từ
, cho tam giác
.
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
. Biết điểm
và
là phân giác
là
1
A.
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Biết điểm
thuộc đường thẳng
là phân giác trong của tam giác
Cho hình chóp
cách từ
đến
C.
Đáp án đúng: D
và điểm
thuộc mặt phẳng
và
. Phương trình đường thẳng
D.
là
.
C.
.
D.
có đáy là tam giác vuông cân tại
.
và
Khoảng
bằng
B.
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ
A.
có
. D. .
A.
Đáp án đúng: A
sao cho tam giác
, cho tam giác
kẻ từ
A.
.
B. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
. C.
.
, điểm
A.
. B.
. C.
.
Câu 6. Khối mười hai mặt đều có số cạnh là
A.
. B.
Câu 7.
.
C.
, cho điểm
D.
, mặt cầu
. Gọi
là đường thẳng đi qua , nằm trong
là tam giác đều. Phương trình của đường thẳng
và mặt phẳng
và cắt mặt cầu
là
.
B.
.
.
D.
.
tại hai điểm
2
Giải thích chi tiết:
Mặt cầu
trung điểm
có tâm
bán kính
ta có
là vectơ chỉ phương của
. Tam giác
là tam giác đều có cạnh bằng 2. Gọi
, mặt khác
ta có:
và
, chọn
. Vậy điểm
trùng điểm
là
. Gọi
.
.
Vậy đường thẳng đi qua , có vectơ chỉ phương
có phương trình là:
.
Câu 9. Một người thợ thủ cơng làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài
. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài khơng đáng kể)?
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
.
Câu 10. Trong không gian với hệ trục toạ độ
C.
.
D.
, cho mặt cầu
và đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
C.
và tiếp xúc với
.
tại
D.
. Khi
thay
.
3
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ trục toạ độ
, cho mặt cầu
đường thẳng
. Gọi
và
là hai mặt phẳng chứa
Khi
thay đổi, độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
.
Lời giải
Mặt cầu
B.
.
có tâm
Gọi
Ta có
C.
.
D.
và bán kính
Vậy độ dài đoạn thẳng
và tiếp xúc với
tại
.
.
.
là một điểm thuộc
và xét tam giác
và
và
vuông tại
đạt giá trị nhỏ nhất
là giao điểm của
có
độ dài đoạn thẳng
và
.
.
đạt giá trị nhỏ nhất.
Lại có
.
Điều kiện để phương trình có nghiệm
Xét hàm số
4
.
Bảng biến thiên
Suy ra
.
Vậy độ dài đoạn thẳng
đạt giá trị nhỏ nhất là
Độ dài đoạn thẳng
Câu 11. Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
thẳng này
A. cắt nhau nhưng không vng góc.
C. song song với nhau.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ
:
đạt giá trị nhỏ nhất là
và
:
.
. Khi đó hai đường
B. vng góc nhau.
D. trùng nhau.
:
+ Xét hệ phương trình:
Câu 12.
, hệ vơ nghiệm. Vậy
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
.
.
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
B.
.
D.
.
5
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 13. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: C
,
,
,
và
tạo với nhau góc
có
là
B.
.
C.
. Kẻ
vng góc với
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
là đường cao suy ra
và
.
,
suy ra
.
6
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
.
Câu 14. Cho khối nón có bán kính đáy
, chiều cao
. Tính thể tích
của khối nón.
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
Câu 15. Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao
nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vng, trịn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa).
Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn 1 kiểu mặt từ 3 kiểu mặt có 3 cách.
Chọn 1 kiểu dây từ 4 kiểu dây có 4 cách
Vậy theo quy tắc nhân có 12 cách chọn 1 chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây.
Câu 16. Trong khơng gian
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
tuyến
đi qua điểm
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có dạng
Vậy
Câu 17.
.
và có một vectơ pháp
là
A.
Phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
7
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
C.
Đáp án đúng: D
. Tính thể tích
. Biết rằng chiều cao của mực nước
của khối nước ban đầu trong ly.
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
.
C.
Lời giải
.
. Tính thể tích
B.
.
D.
.
Thể tích viên vi là
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
Câu 18.
Trong khơng gian
phương trình là
A.
.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 19.
.
Cho hình lăng trụ đều
,
B.
.
D.
.
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
và
bằng
với
đến mặt phẳng
. Có
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
8
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
là hình chiếu của
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
và
Từ đó ta tính được
lần lượt có
và
Vậy
Câu 20. Cho khối đa diện đều loại {p; q } với
Chọn phát biểu đúng.
A. p là số cạnh của mỗi mặt; q là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh của khối đa diện đều.
B. p là số đỉnh và q l à số mặt của khối đa diện đều.
C. p là số mặt và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
D. p là số mặt đồng quy tại cùng một đỉnh và q là số đỉnh của khối đa diện đều.
Đáp án đúng: A
Câu 21.
Số điểm chung của
A.
.
Đáp án đúng: C
và
B.
.
là:
C. 4.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
pháp tuyến của mặt phẳng
D.
.
. Vectơ nào sau đây là vectơ
?
9
A.
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Câu 23. Cho khối chóp
mặt phẳng
có đáy là hình vng cạnh
bằng
và
. Khoảng cách từ điểm
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
đến
. Tính
.
A. .
Đáp án đúng: B
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho khối chóp
điểm
Tính
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
.
D.
có đáy là hình vng cạnh
.
và
. Khoảng cách từ
. Biết thể tích nhỏ nhất của khối chóp
là
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
FB tác giả: Phong Huynh
Ta có
Kẻ
.
Ta có
Từ
Xét
và
ta có
suy ra
.
ta có
.
Diên tích tam giác
là
10
Vậy thể tích của khối chóp
Xét hàm số
là
với
.
.
,
.
BXD
Vậy ta có
Câu 24.
.
Một tấm tơn hình trịn tâm
Từ hình
nón
bán kính
gị tấm tơn để được hình nón
khơng đáy. Ký hiệu
A.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
được chia thành hai hình
như hình vẽ. Cho biết góc
khơng đáy và từ hình
lần lượt là thể tích của hình nón
B.
và
C.
gị tấm tơn để được hình
Tỉ số
bằng
D.
Hai hình nón có độ dài đường sinh bằng nhau:
Gọi
Ta có
lần lượt là bán kính đáy của hình nón
Khi đó
11
Câu 25. Trong khơng gian
cho ba điểm
phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
,
. Phương trình nào dưới đây là
?
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian
. B.
.
.
cho ba điểm
dưới đây là phương trình mặt phẳng
A.
Lời giải
,
,
,
. Phương trình nào
?
.
C.
.
Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn đi qua 3 điểm
D.
.
,
,
là:
.
Câu 26. Trong không gian
, cho điểm
và mặt cầu
. Gọi
là giao tuyến của
với mặt phẳng
. Lấy hai điểm
trên
sao cho
diện
có thể tích lớn nhất thì đường thẳng
đi qua điểm nào trong số các điểm dưới đây?
A.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
Gọi
C.
có tâm
, bán kính
là tâm đường trịn
D.
. Gọi
,
,
. Khi tứ
là bán kính đường trịn
.
.
nằm ngồi đường trịn
,
Suy ra
Mà
Dấu
. (Với
bằng
xảy
ra
khi
.
Khi
là trung điểm
đó
và đi qua trung điểm
có
)
1
của
véc
.
tơ
chỉ
phương
là
12
Phương trình đường thẳng
Câu 27. Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
Điểm nào dưới đây thuộc
?
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
.
C.
Đáp án đúng: C
,
và mặt cầu
sao cho biểu thức
.
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
,
là điểm thuộc mặt cầu
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
A.
D.
có tâm
là điểm thỏa
, khi đó
Lúc này ta có
đạt giá trị nhỏ nhất khi
là một trong hai giao điểm của đường thẳng
và mặt cầu
.
Phương trình đường thẳng
nên tọa độ
là nghiệm của hệ
13
. Khi đó:
Vì
nên điểm
Vậy
.
Câu 29. Cho hình nón
đúng?
A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 30.
có chiều cao , độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
A.
C.
Đáp án đúng: A
.
C.
.
, cho hai điểm
của tam giác
B.
.
.
D.
.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
Ta có:
.
D.
,
.
là
.
.
Đường phân giác trong của góc
Dễ thấy
. Phương trình đường phân
.
B.
.
là
Phương trình đường phân giác trong của góc
.
D.
,
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
A.
Lời giải
. Công thức nào sau đây là
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
.
14
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng chéo nhau
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ
A.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Véc tơ chỉ phương của
.
cho hai đường thẳng chéo nhau
Khi đó
và
đồng thời cắt cả hai đường này có
.
và
lần lượt là:
Gọi đường vng góc chung của
.
và
là
và giao điểm của
.
với
lần lượt là
.
;
suy ra
Ta có
là:
.
.
Phương trình tham số của đường thẳng
Đường thẳng
đồng thời cắt cả hai đường này có
. Phương trình đường thẳng vng góc với
phương trình là
và
.
qua điểm
nhận
làm véc tơ chỉ phương nên
có phương trình
.
15
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
của tam giác
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 33.
Cho hàm số
phân biệt ?
, cho tam giác
khi cặp
B.
.
và đường thẳng
A.
có
. Trọng
là
C.
.
D.
. Với giá trị nào của
B.
.
thì d cắt (C) tại 2 điểm
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình hồnh độ giao điểm: x + 2 = (x + 1)(m – x) với
Hay x2 + (2 – m)x + 2 – m = 0 (1)
Để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Nghĩa là
Ta tìm được m < -2 hoặc m > 2
Câu 34. : Khối trụ ngoại tiếp khối lập phương cạnh a có thể tích là :
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 35. Số mặt đối xứng của hình lăng trụ đứng có đáy là hình vng là:
D.
A.
Đáp án đúng: B
D.
B.
C.
Câu 36. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
, thể tích bằng
.
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 37.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: A
Câu 38. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
D.
.
16
Đáp án đúng: B
Câu 39. Trong không gian
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
A.
và
cắt
và
và mặt phẳng
có phương trình là
B.
C.
Đáp án đúng: A
D.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
mặt phẳng
A.
, cho hai đường thẳng
. Đường thẳng vng góc với
cắt
và
và
và
có phương trình là
B.
C.
Lời giải
D.
PTTS
Gọi
là đường thẳng cần tìm và giả sử
cắt
lần lượt tại
khi đó
Do
Đường thẳng
Câu 40.
Tìm trên trục
đi qua
điểm
nhận
cách đều điểm
là VTCP là:
và mặt phẳng
.
17
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Vì
.
.
. Ta có:
;
.
cách đều điểm
và mặt phẳng
. Vậy
----HẾT---
khi và chỉ khi
.
18