ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP HINH HỌC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 086.
Câu 1.
Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ đang chứa nước.
Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
ban đầu trong ly bằng
A.
. Tính thể tích
của khối nước ban đầu trong ly.
.
C.
Đáp án đúng: B
. Biết rằng chiều cao của mực nước
.
B.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Người ta thả một viên bi hình cầu với bán kính bằng
vào một cái ly dạng hình trụ
đang chứa nước. Người ta thấy viên bi bị chìm xuống đáy ly và nước dâng lên thêm
cao của mực nước ban đầu trong ly bằng
A.
.
C.
Lời giải
.
. Tính thể tích
B.
.
D.
.
Thể tích viên vi là
. Biết rằng chiều
của khối nước ban đầu trong ly.
.
Gọi
là bán kính đáy của ly nước.
Do khi thả viên bi vào trong ly nước, thì tương ứng ta có thể tích nước dâng lên ứng với chiều cao 1cm đó là
chính là thể tích viên bi, nên ta có
.
Thể tích lúc đầu của ly nước là
.
Câu 2. Một người thợ thủ cơng làm mơ hình lồng đèn bát diện đều, mỗi cạnh của bát diện đó được làm từ các
que tre độ dài
. Hỏi người đó cần ít nhất bao nhiêu mét que tre để làm 100 cái đèn (giả sử mối nối giữa các
que tre có độ dài khơng đáng kể)?
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 3. Trong không gian
.
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
A.
C.
Đáp án đúng: A
C.
.
D.
đi qua điểm
.
và có một vectơ pháp tuyến
là
.
B.
.
.
D.
.
1
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
tuyến
, cho mặt phẳng
. Phương trình mặt phẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
có dạng
Vậy
Câu 4.
.
Viết phương trình đường thẳng
đi qua
nằm trong mặt phẳng
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
B.
.
. B.
C.
Lời giải
. D.
Mặt cầu
tâm
Ta thấy điểm
phẳng
đi qua
, tiếp xúc với mặt cầu
A.
Gọi
.
D.
Giải thích chi tiết: Viết phương trình đường thẳng
:
nằm trong mặt phẳng
.
.
và bán kính
.
, và
là tiếp điểm của
:
.
.
C.
Đáp án đúng: A
và có một vectơ pháp
là
A.
Phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
.
với mặt cầu
, khi đó
là hình chiếu của
lên mặt
.
Đường thẳng qua
vng góc với
có phương trình
2
Khi đó tọa độ
là nghiệm của hệ
Vậy đường thẳng
, giải hệ này ta được
là đường thẳng đi qua
.
và nhận
làm VTCP có phương
trình
Câu 5. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh 2 a, SA=a √3 và SA ⊥( ABCD ) . Tính thể tích
hình chóp S . ABCD ?
4 a3 √3
a3 √3
2 a3 √ 3
A.
.
B. 4 a3 √ 3 .
C.
.
D.
.
3
3
3
Đáp án đúng: B
Câu 6.
Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A.
Đáp án đúng: B
B.
Câu 7. Trong khơng gian
C.
điểm đối xứng với điểm
A.
D.
qua mặt phẳng
có tọa độ là
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 8. Cho hình chóp
có đáy
có đáy
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
B.
là trung điểm
C.
là giao điểm của
là hình chữ nhật,
vng góc đáy,
là tâm
.
.
D. là trung điểm
Đáp án đúng: B
và
.
.
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp
có đáy
có đáy
đáy, là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm
B.
là giao điểm của
C.
là tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác
là hình chữ nhật,
vng góc
.
và
.
.
3
D. là trung điểm
Lời giải
.
Dễ thấy
Khi đó
.
,
.
,
cùng nhìn
dưới góc
Câu 9. Cho hình chữ nhật
quanh trục
A.
Đáp án đúng: D
Câu 10.
có
B.
do đó trung điểm
của
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Tính thể tích khối trịn xoay khi quay hình phẳng
C.
D.
Gọi n là số hình đa diện lồi trong bốn hình trên. Tìm n.
4
A. n=4.
Đáp án đúng: B
Câu 11.
B. n=3.
Cho tứ diện
có
D. n=1.
là tam giác đều cạnh bằng
trong mặt phẳng vng góc với
A.
C. n=2.
. Tính theo
.
,
thể tích của tứ diện
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
Câu 12.
, cho ba điểm
và nằm
.
.
D.
Trong không gian
vuông cân tại
.
,
và
. Mặt phẳng
có phương trình là
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng
có phương trình là
.
Câu 13. Cho hình vng ABCD có cạnh a; Gọi I, H lần lượt là trung điểm của AB và CD. Cho hình vng đó
quay quanh trục IH thì tạo nên một hình trụ. Tìm kết luận sai.
A.
.
C. l = a.
Đáp án đúng: A
Câu 14. Cho
điểm trên?
điểm trong đó khơng có
A. .
Đáp án đúng: D
B.
.
B.
.
D.
.
điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác
C.
.
D.
đươc tạo từ
.
5
Câu 15. Cho hình chóp
có đáy
. Thể tích khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: A
là hình vng cạnh bằng
.
B.
.
C.
vng góc với đáy,
bằng
B.
.
C.
.
Câu 16. Tìm diện tích xung quanh của khối nón có chiều cao bằng
A.
,
D.
.
, thể tích bằng
.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 17.
Cho hình chóp
cách từ
đến
có đáy là tam giác vng cân tại
và
Khoảng
bằng
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Câu 18. NB Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 19.
D.
Cho khối nón có chiều cao
và bán kính đáy
. Thể tích của khối nón đã cho là
A.
.
B.
.
C.
Đáp án đúng: D
Câu 20. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.
Đáp án đúng: D
B.
.
C.
Giải thích chi tiết: Đó là các mặt phẳng
của các cạnh
,
,
.
D.
.
.
D.
,
với
,
,
.
,
là các trung điểm
.
Câu 21.
Trong không gian với hệ tọa độ
giác trong của góc
, cho hai điểm
của tam giác
,
. Phương trình đường phân
là
6
A.
C.
Đáp án đúng: C
.
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
Phương trình đường phân giác trong của góc
A.
Lời giải
.
B.
.
, cho hai điểm
của tam giác
C.
.
Ta có:
,
.
là
D.
.
.
Đường phân giác trong của góc
Dễ thấy
của tam giác
có một véctơ chỉ phương:
cũng là một VTCP của đường phân giác trong của góc
Vậy phương trình đường phân giác trong góc
Câu 22.
Số điểm chung của
A.
.
Đáp án đúng: D
và
B.
.
Câu 23. Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng
quanh của khối trụ là
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 24.
B.
.
Trong không gian
, cho điểm
qua
và song song với
, cắt trục
A.
C.
Đáp án đúng: B
.
là:
C.
.
D. 4.
, biết thể tích của khối trụ bằng
C.
.
D.
và mặt phẳng
. Diện tích xumg
.
. Đường thẳng đi
có phương trình là:
.
B.
.
D.
.
.
Giải thích chi tiết: Ta có
Do
nên
7
Vậy đường thẳng cần tìm
Câu 25. Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, Phương trình mặt phẳng đi qua điểm
pháp tuyến
là
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
Câu 26.
B.
.
.
D.
Hình chiếu vng góc của điểm
.
xuống mặt phẳng (Oxy) là?
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 27.
Trong khơng gian
phương trình là
A.
D.
mặt phẳng đi qua ba điểm điểm
.
,
A.
.
Đáp án đúng: A
và
B.
B.
Câu 29. Trong không gian
.
C.
, cho mặt phẳng
. Có
.
C.
.
D.
Đáp án đúng: D
Câu 28. Thể tích của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng
và
có vetơ
.
là
.
D.
.
và
. Góc giữa
là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ
có phương trình là
A.
C.
Đáp án đúng: D
, cho hai điểm
D.
. Mặt cầu đường kính
.
B.
.
.
D.
.
8
Câu 31. Cho lăng trụ
mặt phẳng
có đáy
là hình chữ nhật với
vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng
. Thể tích của khối lăng trụ
A.
.
Đáp án đúng: D
,
,
,
và
tạo với nhau góc
có
là
B.
.
C.
. Kẻ
vng góc với
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là trung điểm của
góc với
tại
Do
suy ra
tại
,
vng góc với
tại
,
vng
và
suy ra
Ta có:
là hình chữ nhật với
Suy ra
cân tại
.
,
suy ra
. Suy ra
.
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
có
Xét
vng tại
là đường cao suy ra
có
và
.
,
suy ra
.
.
Ta lại có:
Suy ra thể tích khối lăng trụ cần tìm là:
Câu 32.
.
9
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
và
và
sao cho
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
A.
.
C.
Đáp án đúng: B
.
lần lượt tại
. Phương trình đường thẳng
và
sao cho
.
.
. Đường thẳng
là trung điểm của đoạn thẳng
. B.
.
C.
Lời giải
. D.
.
Ta có
cắt
,
và
lần lượt
. Phương trình đường thẳng
. Do đó
là trung điểm
là
, cho đường thẳng
A.
Vì
và
D.
mặt phẳng
và
cắt
B.
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
tại
là
, mặt phẳng
.
.
Mặt khác
là một vectơ chỉ phương của
Vậy
đi qua
.
và nhận
làm VTCP nên có phương trình:
.
10
Câu 33. Cho tứ diện đều
có
là điểm thuộc cạnh
sao cho
Một đường thẳng thay đổi qua cắt các cạnh
,
lần lượt tại
,
thể tích khối chóp
nhỏ nhất bằng
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
, với
.
,
,
. Biết
,
C.
là trung điểm của
.
. Khi thay đổi,
. Tính
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết:
Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
,
là trọng tâm tam giác đều
. Vì
và
nên suy ra
.
Từ đó suy ra
Vậy
là tứ diện đều và
.
.
11
Đặt
,
,
Ta có:
,
.
.
Mặt khác
Nên ta có
.
Vì
nên
.
Ta có:
Từ
.
,
,
ta có
.
Áp dụng bất đẳng thức Cơ-si với hai số dương, ta có:
.
Dấu
xảy ra
( do
Vậy
).
.
Theo đề bài, thể tích khối chóp
, suy ra
.
nhỏ nhất bằng
, với
,
,
nên ta có
;
Câu 34. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng
. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ
có hai đường trịn đáy ngoại tiếp hai hình vng ABCD và A’B’C’D’. Diện tích S là :
A.
Đáp án đúng: A
B.
C.
Câu 35. Trong không gian với hệ trục tọa độ
,
. Mặt phẳng
, cho mặt cầu
đi qua
là lớn nhất. Tính khoảng cách từ điểm
D.
và
và hai điểm
sao cho khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng
đến mặt phẳng
.
12
A.
.
Đáp án đúng: D
B.
Giải thích chi tiết: Mặt cầu
.
C.
có tâm
là hình chiếu của
đi qua
.
.
.
lên đường thẳng
Phương trình mặt phẳng
D.
và bán kính
. Khi đó đường thẳng
Gọi
.
.
và vng góc đường thẳng
có dạng:
.
Khi đó:
.
Ta có:
Do
.
có khoảng cách từ
đến
là lớn nhất nên một vectơ pháp tuyến của
là
.
Khi đó:
.
Suy ra:
Câu 36.
.
Cho hình lăng trụ đều
Biết khoảng cách từ điểm
giữa hai mặt phẳng
và
bằng
với
đến mặt phẳng
bằng
góc
Thể tích khối lăng trụ
bằng
A.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
B.
C.
D.
13
Gọi
là trung điểm của
Suy ra
Gọi
là hình chiếu của
lên
và
là hình chiếu của
lên
khi đó
Đặt
Trong tam giác vng
có
Trong hai tam giác vng
và
Từ đó ta tính được
lần lượt có
và
Vậy
Câu 37. Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại
A.
.
B.
.
C.
.
Đáp án đúng: A
D.
.
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ
tâm
của tam giác
thuộc trục
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
khi cặp
thuộc đường thẳng
giác trong của tam giác
A.
.
C.
.
Đáp án đúng: C
C.
, cho tam giác
, điểm
kẻ từ
có
. Trọng
là
.
Câu 39. Trong khơng gian với hệ tọa độ
điểm
, cho tam giác
.
D.
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
.
. Biết
và
. Phương trình đường thẳng
B.
.
D.
.
là phân
là
14
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian với hệ tọa độ
. Biết điểm
thuộc đường thẳng
là phân giác trong của tam giác
kẻ từ
, cho tam giác
, điểm
có
và điểm
thuộc mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng
và
là
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu 40. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng?
(giả sử rằng khơng có hai đội nào có điểm trùng nhau)
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
----HẾT---
15